Tài chính - Thị trường

Giá vàng hôm nay 12/3/2026: Giá vàng SJC, BTMC, PNJ, Mi Hồng, giá vàng nhẫn, vàng thế giới

PHỐ HỘI 12/03/2026 10:03

Giá vàng cập nhật 10h hôm nay 12/3/2026: Giá vàng SJC, BTMC, PNJ, Mi Hồng, vàng nhẫn 9999 giảm từ 700 nghìn đến 1,4 triệu; giá vàng thế giới cũng giảm gần 1%

Giá vàng sáng hôm nay 12/3/2026 ghi nhận xu hướng giảm mạnh tại nhiều thương hiệu lớn. Giá vàng SJC và vàng nhẫn 9999 đồng loạt giảm từ 700 nghìn đến 1,4 triệu đồng/lượng so với hôm qua, trong khi giá vàng thế giới cũng giảm gần 1%.

Giá vàng sáng hôm nay 12/3/2026 trong nước đồng loạt giảm

Cập nhật lúc 10h, giá vàng sáng hôm nay 12/3/2026 cho thấy giá vàng miếng SJC phổ biến trong khoảng 182,8 – 185,8 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, giảm từ 700 nghìn đến 1,4 triệu đồng/lượng so với hôm qua.

Tại SJC và PNJ, giá vàng miếng được niêm yết ở mức 183,3 – 185,8 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Chênh lệch giá vàng duy trì ở khoảng 3 triệu đồng/lượng.

Trong khi đó, DOJI và Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng sáng hôm nay 12/3/2026 ở mức 182,8 – 185,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều giao dịch so với hôm qua, với mức chênh lệch khoảng 3 triệu đồng/lượng.

Tại Phú Quý, giá vàng miếng SJC được niêm yết 183 – 185,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,4 triệu đồng/lượng. Mức chênh lệch mua – bán khoảng 2,8 triệu đồng/lượng.

Riêng tại BTMC, giá vàng miếng SJC ở mức 183 – 185,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,2 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 1,4 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua.

Tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng sáng hôm nay 12/3/2026 được niêm yết ở 184,3 – 186,3 triệu đồng/lượng, giảm 700 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Chênh lệch giá khoảng 2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 sáng hôm nay 12/3/2026 giảm mạnh

Phân khúc vàng nhẫn 9999 cũng giảm từ 700 nghìn đến 1,4 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Nhìn chung, giá vàng sáng hôm nay 12/3/2026 đối với vàng nhẫn phổ biến trong vùng 182,8 – 186 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn SJC, DOJI, PNJ

Giá vàng nhẫn SJC 99,99% loại 1 chỉ, 2 chỉ và 5 chỉ được niêm yết ở mức 183 – 186 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch mua – bán khoảng 3 triệu đồng/lượng.

Vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng của DOJI và vàng nhẫn trơn PNJ niêm yết ở mức 182,8 – 185,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,4 triệu đồng/lượng so với hôm qua.

Giá vàng nhẫn Phú Quý và Bảo Tín Minh Châu

Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 ở mức 182,8 – 185,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,2 triệu đồng/lượng so với hôm qua.

Giá vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết 183 – 185,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,2 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 1,4 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

Vàng nhẫn tròn ép vỉ Kim Gia Bảo 24K (999.9) giao dịch ở mức 182,8 – 185,8 triệu đồng/lượng, giảm 700 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua và bán.

Giá vàng thế giới sáng hôm nay 12/3/2026

Theo Kitco, giá vàng sáng hôm nay 12/3/2026 trên thị trường quốc tế ghi nhận vào 10h (giờ Việt Nam) ở mức 5.157,02 USD/ounce, giảm 51,1 USD tương đương -0,98% so với hôm qua.

Quy đổi theo tỷ giá USD tại Vietcombank ở mức 26.314 VND/USD, giá vàng thế giới tương đương khoảng 163,58 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế và phí).

Bảng giá vàng thế giới hôm nay 12/3/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 6h hôm nay 12/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5.171,6 USD/ounce, giảm 18,7 USD (-0,36%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.311 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 163,96 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 23,24 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-03-11-2026_10_56_pm.png

Nhu cầu mua vàng trên thị trường trong ngày 11/3 đã có dấu hiệu hạ nhiệt dù giá vàng tiếp tục tăng mạnh. Ghi nhận tại nhiều cửa hàng vàng cho thấy lượng khách đến giao dịch không còn đông đúc như những ngày trước. Người dân cũng không cần đến từ sáng sớm để xếp hàng, thời gian chờ mua vàng giảm đáng kể và không khí giao dịch tại các tiệm vàng trở nên bớt sôi động.

Tại hệ thống Bảo Tín Minh Châu, doanh nghiệp cho biết trong ngày 11/3 khách hàng được mua vàng nhẫn theo nhu cầu và không bị giới hạn số lượng. Tuy nhiên, với những khách mua từ 4 chỉ trở lên vẫn sẽ nhận giấy hẹn và dự kiến đến ngày 23/3 mới nhận vàng.

Cập nhật giá vàng hôm nay 12/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn

Cập nhật lúc 5h hôm nay 12/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 184,2–187,2 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, tăng từ 900 nghìn đến 1,3 triệu đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.

Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ niêm yết ở ngưỡng 184,2–187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng miếng SJC tại BTMH và Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 184,4-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,3 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng miếng SJC tại BTMC niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 185-187 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng hôm nay 12/3/2026: Giá vàng SJC, BTMC, PNJ, Mi Hồng, giá vàng nhẫn, vàng thế giới

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 200 nghìn đến 1,1 triệu đồng/lượng tùy cửa hàng

Phân khúc vàng nhẫn 9999 tăng từ 200 nghìn đến 1,1 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 183,9–187,2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn cập nhật 5h hôm nay 12/3/2026, giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở ngưỡng 183,5–186,9 triệu đồng/lượng, tăng từ 200 nghìn đến 1,1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) và Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 184-187 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9), vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 183,5-186,5 triệu đồng/lượng, tăng 200 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.

Bảng giá vàng hôm nay 12/3/2026 mới nhất như sau:

Giá vàng hôm nay
Ngày 11/3/2026
(Triệu đồng)
So với hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
184,2187,2
+1100+1100
Tập đoàn DOJI
184,2
187,2
+1100+1100
Mi Hồng
185187
+1000+1000
PNJ
184,2
187,2
+1100+1100
Bảo Tín Minh Châu
184,4
187,2
+1300+1100
Bảo Tín Mạnh Hải184,2187,2+1100+900
Phú Quý184,4187,4
+1300+1100
Giá vàng nhẫn hôm nay
Ngày 11/3/2026
(Triệu đồng)
So với hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Bán raBán ra
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
184,2187,2+1100+1100
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ183,9186,9+1100+1100
Vàng nhẫn trơn BTMC
183,5
186,5+200+200
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
184187+1000+1000
Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải
183,5
186,5+200+200
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
184,2
187,2+1100+1100
1. DOJI - Cập nhật: 12/3/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
SJC -Bán Lẻ184,20 ▲1100K187,20 ▲1100K
Kim TT/AVPL184,25 ▲1100K187,30 ▲1100K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG184,20 ▲1100K187,20 ▲1100K
Nguyên Liệu 99.99176,00178,00
Nguyên Liệu 99.9175,50177,50
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ183,10 ▲1200K187,10 ▲1200K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ182,60 ▲1200K186,60 ▲1200K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ181,90 ▲1200K186,40 ▲1200K
2. PNJ - Cập nhật: 12/3/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TPHCM - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Hà Nội - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Đà Nẵng - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Miền Tây - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Tây Nguyên - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Đông Nam Bộ - PNJ184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
3. AJC - Cập nhật: 12/3/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Miếng SJC Hà Nội184,20 ▲1100K187,20 ▲1100K
Miếng SJC Nghệ An184,20 ▲1100K187,20 ▲1100K
Miếng SJC Thái Bình184,20 ▲1100K187,20 ▲1100K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội184,00 ▲900K187,00 ▲900K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An184,00 ▲900K187,00 ▲900K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình184,00 ▲900K187,00 ▲900K
NL 99.90174,20
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình174,50
Trang sức 99.9178,90 ▲900K185,90 ▲900K
Trang sức 99.99179,00 ▲900K186,00 ▲900K
4. SJC - Cập nhật: 12/3/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG184,200 ▲1100K187,200 ▲1100K
Vàng SJC 5 chỉ184,200 ▲1100K187,220 ▲1100K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ184,200 ▲1100K187,230 ▲1100K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ183,900 ▲1100K186,900 ▲1100K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ183,900 ▲1100K187,000 ▲1100K
Nữ trang 99,99%181,900 ▲1100K185,400 ▲1100K
Nữ trang 99%177,064 ▲1089K183,564 ▲1089K
Nữ trang 68%117,334 ▲748K126,234 ▲748K
Nữ trang 41,7%68,569 ▲458K77,469 ▲458K

PHỐ HỘI