Cập nhật giá vàng hôm nay 27/3/2026: Giá vàng SJC DOJI BTMC, giá vàng nhẫn 24K, vàng thế giới
Cập nhật giá vàng 16h chiều hôm nay 27/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn 24K, 9999 tại SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC, Mi Hồng và giá vàng thế giới mới nhất từ Kitco.
Giá vàng 16h chiều hôm nay 27/3/2026
Cập nhật lúc 16h chiều nay, giá vàng trong nước tăng từ 100 đến 600 nghìn đồng/lượng tùy thương hiệu. Xu hướng đi lên diễn ra ở cả phân khúc vàng miếng SJC và vàng nhẫn tròn 9999.
Bảng giá vàng miếng SJC tại các đơn vị
| Thương hiệu | Mua vào (Triệu đồng/lượng) | Bán ra (Triệu đồng/lượng) | Biến động so với hôm qua |
|---|---|---|---|
| DOJI | 168,6 | 171,6 | Tăng 100.000 |
| SJC (Công ty) | 168,6 | 171,6 | Tăng 100.000 |
| Mi Hồng | 169,6 | 171,6 | Tăng 100.000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168,6 | 171,6 | Tăng 100k - 200k |
| Phú Quý | 168,6 | 171,6 | Tăng 100k - 600k |
Giá vàng nhẫn tròn 9999
- DOJI (Hưng Thịnh Vượng): Niêm yết mức 168,6 - 171,6 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng mỗi lượng.
- Bảo Tín Minh Châu: Niêm yết mức 168,6 - 171,6 triệu đồng/lượng, tăng mạnh 600.000 đồng mỗi lượng.
Diễn biến giá vàng thế giới và chênh lệch
Giá vàng thế giới giao ngay đạt mức 4.442 USD/ounce, tăng khoảng 64,8 USD so với phiên trước. Sau khi quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.355 VND/USD), giá vàng quốc tế tương đương khoảng 141,14 triệu đồng/lượng (chưa bao gồm thuế, phí).
Hiện tại, giá vàng miếng SJC trong nước vẫn duy trì khoảng cách lớn so với giá thế giới, cao hơn khoảng 30,46 triệu đồng/lượng.
Giá vàng 10h sáng hôm nay 27/3/2026
Giá vàng 10h sáng hôm nay 27/3/2026 bắt đầu bằng đợt điều chỉnh giảm 900 nghìn đồng/lượng. Giá vàng miếng hiện dao động phổ biến trong khoảng từ 167,6 triệu đồng đến 170,6 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC ở mức 167,6 triệu đồng mua vào và 170,6 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giữa hai chiều mua và bán duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI, giá vàng miếng ghi nhận ở mức 167,6 triệu đồng mua vào và 170,6 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Thương hiệu Bảo Tín Minh Châu niêm yết mức giảm 800 nghìn đồng/lượng ở chiều mua vào và 900 nghìn đồng/lượng chiều bán ra, đưa giá vàng về mốc 167,6 - 170,6 triệu đồng/lượng.
Thương hiệu Mi Hồng niêm yết mức giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra, đưa giá vàng về mốc 168,6 - 170,6 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 hôm nay cũng lao dốc. DOJI niêm yết nhẫn Hưng Thịnh Vượng ở mức 167,6 - 170,6 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) có mức giảm giá nhẹ hơn chỉ 400 nghìn đồng/lượng, còn 167,6 - 170,6 triệu đồng/lượng. Phú Quý giữ mức niêm yết nhẫn trơn ở 167,6 - 170,6 triệu đồng/lượng sau khi giảm 400 nghìn đồng/lượng.
Tính đến 10h00 ngày 27/3/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay ở mức 4428,9 USD/ounce. Ghi nhận tăng 51,7 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.355 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 140,8 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí), thấp hơn giá vàng miếng SJC trong nước khoảng 29,8 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới hôm nay 27/3/2026
Tính đến 4h00 ngày 27/3/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay ở mức 4.454,6 USD/ounce. Ghi nhận giảm 50,7 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.357 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 141,6 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (168,5 - 171,5 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 29,9 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước hôm nay 27/3/2026: Quay đầu giảm sau chuỗi 2 ngày tăng
Giá vàng trong nước hôm nay 27/3/2026 bắt đầu bằng đợt điều chỉnh giảm từ 2 đến 3,6 triệu đồng/lượng. Sau hai phiên tăng liên tiếp, hầu hết các thương hiệu lớn đồng loạt hạ giá niêm yết. Giá vàng miếng hiện dao động phổ biến trong khoảng từ 168,5 triệu đồng đến 171,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC ở mức 168,5 triệu đồng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giữa hai chiều mua và bán duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Tại DOJI, giá vàng miếng ghi nhận ở mức 168,5 triệu đồng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 2 triệu đồng mỗi lượng ở cả hai chiều.
Trải qua 24h ngừng hoạt động (từ 12h trưa ngày 25/3 đến 12h trưa ngày 26/3), thương hiệu Bảo Tín Minh Châu niêm yết mức giảm 3,6 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 3,5 triệu đồng/lượng chiều bán ra, đưa giá vàng về mốc 168,5 - 171,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn tròn 9999 hôm nay cũng lao dốc. DOJI niêm yết nhẫn Hưng Thịnh Vượng ở mức 168,5 - 171,5 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu giảm giá vàng nhẫn tới 4,5 triệu đồng, còn 168 - 171 triệu đồng/lượng. Phú Quý giữ mức niêm yết nhẫn trơn ở 168 - 171 triệu đồng/lượng sau khi giảm 2,5 triệu đồng.
Bảng giá vàng cập nhật mới nhất
| Giá vàng hôm nay | Ngày 27/3/2026 (Triệu đồng/lượng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| Tập đoàn DOJI | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| Mi Hồng | 169,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| PNJ | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168,4 | 171,5 | -3600 | -3500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| Phú Quý | 168 | 171,5 | -2500 | -2000 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 27/3/2026 (Triệu đồng/lượng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 168,3 | 171,3 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 168 | 171 | -2500 | -2500 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 168 | 171 | -4500 | -4500 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 168 | 171 | -2500 | -2500 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 27/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng DOJI lẻ | 168,500 ▼2000K | 171,500 ▼2000K |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 168,500 ▼2000K | 171,500 ▼2000K |
| Nữ trang 9999 | 165,500 ▼3500K | 169,500 ▼3500K |
| Nữ trang 999 | 165,000 ▼3500K | 169,000 ▼3500K |
| Nữ trang 99 | 164,300 ▼3500K | 168,800 ▼3500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 27/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC PNJ | 168,500 ▼2000K | 171,500 ▼2000K |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 168,500 ▼2000K | 171,500 ▼2000K |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 168,500 ▼2000K | 171,500 ▼2000K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 168,500 ▼2000K | 171,500 ▼2000K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 168,500 ▼2000K | 171,500 ▼2000K |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 165,800 ▼2100K | 169,800 ▼2100K |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 165,630 ▼2100K | 169,630 ▼2100K |
| Vàng nữ trang 99 | 161,900 ▼2080K | 168,100 ▼2080K |
| Vàng 916 (22K) | 149,340 ▼1920K | 155,540 ▼1920K |
| Vàng 18K PNJ | 118,450 ▼1580K | 127,350 ▼1580K |
| Vàng 680 (16.3K) | 106,560 ▼1430K | 115,460 ▼1430K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101,470 ▼1370K | 110,370 ▼1370K |
| Vàng 610 (14.6K) | 94,680 ▼1280K | 103,580 ▼1280K |
| Vàng 14K PNJ | 90,430 ▼1230K | 99,330 ▼1230K |
| Vàng 416 (10K) | 61,740 ▼870K | 70,640 ▼870K |
| Vàng 375 (9K) | 54,780 ▼780K | 63,680 ▼780K |
| Vàng 333 (8K) | 47,640 ▼700K | 56,540 ▼700K |
| 3. SJC - Cập nhật: 27/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng SJC 1 chỉ | 168,500 ▼2000K | 171,530 ▼2000K |
| Vàng SJC 2 chỉ | 168,500 ▼2000K | 171,530 ▼2000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168,500 ▼2000K | 171,520 ▼2000K |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 168,500 ▼2000K | 171,500 ▼2000K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 168,300 ▼2000K | 171,400 ▼2000K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 168,300 ▼2000K | 171,300 ▼2000K |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 166,300 ▼2000K | 169,800 ▼2000K |
| Vàng trang sức SJC 99% | 161,618 ▼1980K | 168,118 ▼1980K |
| Nữ trang 68% | 106,725 ▼1360K | 115,625 ▼1360K |
| Nữ trang 41,7% | 62,063 ▼834K | 70,963 ▼834K |