Giá vàng chiều nay 2/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý
Giá vàng hôm nay 2/4/2026 giảm sâu 3,7 triệu đồng. Vàng SJC, DOJI lùi về 173,5 triệu. Giá vàng thế giới lao dốc rớt mốc 4650 USD/ounce
Giá vàng thế giới cắm đầu rớt mốc 4650 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 ngày 2/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.617,2 USD/ounce, giảm 140,3 USD (-2,95%) so với phiên trước. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.362 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 146,8 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 26,7 triệu đồng/lượng.

Dấu hiệu hạ nhiệt thể hiện rõ trên "phố vàng" Trần Nhân Tông khi cảnh tượng người dân xếp hàng rồng rắn mua vàng đã hoàn toàn biến mất. Bảo Tín Minh Châu lập tức dỡ bỏ giới hạn mua vào, thông báo bán ra không giới hạn số lượng vàng nhẫn dựa trên nguồn hàng thực tế tại cơ sở.
Cùng chung số phận với vàng, giá bạc thế giới rớt thảm gần 5 USD/ounce (tương đương 6,5%), lùi về 70,3 USD/ounce. Giá bạc trong nước lập tức bốc hơi khoảng 3,5 triệu đồng/kg. Sacombank - SBJ mua vào ở mức 71,12 triệu đồng/kg, bán ra 73,68 triệu đồng. Phú Quý mua vào 70,3 triệu đồng, bán ra 72,5 triệu đồng. Chỉ tính riêng trong ngày, giá bạc nội địa đã sụt 6,2%, đẩy tổng mức giảm trong một tháng qua lên con số 13,3%.
Chiều 2/4/2026, giá vàng trong nước ghi nhận cú "quay xe" ngoạn mục khi giảm từ 3,2 đến 3,7 triệu đồng/lượng, chính thức cắt đứt mạch tăng nóng rực từ đầu tuần. Đà giảm diễn ra đồng loạt ở cả vàng miếng và vàng nhẫn, kéo mức giá bán ra trên toàn thị trường lùi về quanh ngưỡng 170 - 173,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC chiều 2/4/2026: Giảm từ 3,2 đến 3,7 triệu đồng/lượng
Tại thời điểm 16h30, vàng miếng SJC chốt phiên mua vào ở mức 170 triệu đồng/lượng (giảm 3,7 triệu đồng) và bán ra 173,5 triệu đồng/lượng (giảm 3,2 triệu đồng so với hôm qua). Khoảng cách mua - bán tiếp tục bị nới rộng lên 3,5 triệu đồng/lượng.
Cùng chung kịch bản, các thương hiệu lớn như DOJI, PNJ và Bảo Tín Mạnh Hải đều điều chỉnh giảm, niêm yết giá mua bán quanh mốc 170 – 173,5 triệu đồng/lượng. Hệ thống Phú Quý cũng kéo giá về mức tương tự với biên độ giảm 3,7 triệu chiều mua và 3,2 triệu chiều bán.
Bảo Tín Minh Châu có bước giá mua vào thấp hơn mặt bằng chung, chốt ở 169,8 triệu đồng/lượng, bán ra 173,5 triệu đồng/lượng. Riêng Mi Hồng ghi nhận nhịp độ giảm vừa phải hơn, mua vào 171 triệu đồng/lượng và bán ra 173,3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 2/4/2026: Bốc hơi hơn 4 triệu đồng
Ở phân khúc vàng nhẫn, nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng của DOJI niêm yết tại 170 - 173,5 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), giảm lần lượt 3,7 và 3,2 triệu đồng ở hai chiều so với hôm qua.
Đáng chú ý, Bảo Tín Minh Châu chứng kiến cú rơi tự do mạnh nhất thị trường khi nhẫn tròn trơn rớt tới 4,2 triệu đồng, lùi sâu về 168,8 - 171,8 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn Phú Quý chốt nhẫn tròn ở mức mức 169,8 triệu đồng/lượng (mua) và 173 triệu đồng/lượng (bán), giảm 3,7 triệu chiều mua và 3,5 triệu chiều bán so với hôm qua.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 2/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| Tập đoàn DOJI | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| PNJ | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| Phú Quý | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| Mi Hồng | 171 | 173,3 | -3200 | -3200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 2/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng DOJI lẻ | 170.000 ▼3.700K | 173.500 ▼3.200K |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 170.000 ▼3.700K | 173.500 ▼3.200K |
| Nữ trang 9999 | 164.500 ▼4.200K | 168.500 ▼3.200K |
| Nữ trang 999 | 164.000 ▼4.200K | 168.000 ▼3.200K |
| Nữ trang 99 | 163.300 ▼4.200K | 167.800 ▼3.200K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 2/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| hu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC PNJ | 170.000 ▼3.700K | 173.500 ▼3.200K |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 169.900 ▼3.800K | 173.400 ▼3.300K |
| Vàngim Bảo 9999 | 169.900 ▼3.800K | 173.400 ▼3.300K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 169.900 ▼3.800K | 173.400 ▼3.300K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 169.900 ▼3.800K | 173.400 ▼3.300K |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 167.800 ▼2.700K | 171.800 ▼2.700K |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 167.630 ▼2.700K | 171.630 ▼2.700K |
| Vàng nữ trang 99 | 163.880 ▼2.680K | 170.080 ▼2.680K |
| Vàng 916 (22K) | 151.170 ▼2.470K | 157.370 ▼2.470K |
| Vàng 18K PNJ | 119.950 ▼2.030K | 128.850 ▼2.030K |
| Vàng 680 (16.3K) | 107.920 ▼1.840K | 116.820 ▼1.840K |
| Vàng 650 (15.6K) | 102.770 ▼1.760K | 111.670 ▼1.760K |
| Vàng 610 (14.6K) | 95.900 ▼1.650K | 104.800 ▼1.650K |
| Vàng 14K PNJ | 91.600 ▼1.580K | 100.500 ▼1.580K |
| Vàng 416 (10K) | 62.570 ▼1.120K | 71.470 ▼1.120K |
| Vàng 375 (9K) | 55.530 ▼1.010K | 64.430 ▼1.010K |
| Vàng 333 (8K) | 48.310 ▼900K | 57.210 ▼900K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 2/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC BTMC | 169.800 ▼3.700K | 173.500 ▼3.200K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 168.800 ▼4.200K | 171.800 ▼4.200K |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 168.800 ▼4.200K | 171.800 ▼4.200K |
| Bán vị vàng BTMC | 168.800 ▼4.200K | 171.800 ▼4.200K |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 | 166.800 ▼4.200K | 170.800 ▼4.200K |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 | 166.600 ▼4.200K | 170.600 ▼4.200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 2/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 chỉ | 170.000 ▼3.700K | 173.530 ▼3.200K |
| Vàng SJC 2 chỉ | 170.000 ▼3.700K | 173.530 ▼3.200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170.000 ▼3.700K | 173.520 ▼3.200K |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 170.000 ▼3.700K | 173.500 ▼3.200K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 169.800 ▼3.700K | 173.400 ▼3.200K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 169.800 ▼3.700K | 173.300 ▼3.200K |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 167.800 ▼3.700K | 171.800 ▼3.200K |
| Vàng trang sức SJC 99% | 163.599 ▼3.168K | 170.099 ▼3.168K |
| Nữ trang 68% | 108.086 ▼2.176K | 116.986 ▼2.176K |
| Nữ trang 41,7% | 62.898 ▼1.335K | 71.798 ▼1.335K |