Giá vàng hôm nay 5/4/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn, giá vàng 24K và vàng thế giới cuối tuần
Giá vàng hôm nay 5/4/2026: Giá vàng miếng và vàng nhẫn 9999, 24K tăng lên khoảng 1 triệu, lên mức 171 - 174,5 triệu. Giá vàng thế giới xuống 4676 USD
Giá vàng hôm nay 5/4/2026 và biểu đồ giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ngày 5/4/2026 ở mức 4.676 USD/ounce, tăng 183 USD/ounce so với tuần trước. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.362 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 148,5 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Giá vàng trong nước hiện cao hơn khoảng 26 triệu đồng/lượng.

Trong tuần, giá vàng mở đầu ở mức 4.400 USD/ounce, giảm nhanh xuống 4.375 USD/ounce rồi bật tăng trở lại. Sau khi thị trường chứng khoán Mỹ mở cửa, giá nhanh chóng lên 4.460 USD/ounce và tiếp tục vượt 4.530 USD/ounce trước giữa trưa.
Sang phiên châu Á, giá có lúc lùi về 4.420 USD/ounce nhưng nhanh chóng phục hồi. Đến rạng sáng thứ Ba, vàng đạt 4.540 USD/ounce rồi tiếp tục tăng lên 4.573 USD/ounce. Đà tăng được củng cố khi giá bật mạnh lên 4.624 USD/ounce sau khi tăng thêm khoảng 100 USD chỉ trong một giờ.
Trong phiên Bắc Mỹ, giá vượt vùng 4.620 USD/ounce và tiến gần 4.685 USD/ounce. Đến tối cùng ngày, giá tiếp tục vượt mốc 4.700 USD/ounce khi thị trường kỳ vọng căng thẳng Iran có thể hạ nhiệt.
Đỉnh cao nhất trong tuần được ghi nhận ở mức 4.800 USD/ounce trước khi Tổng thống Donald Trump phát biểu. Sau thông tin cứng rắn liên quan đến Iran, giá vàng giảm hơn 100 USD trong khoảng 20 phút, rơi xuống dưới 4.600 USD/ounce.
Sau cú giảm mạnh, giá vàng dần hồi phục và quay lại sát mốc 4.700 USD/ounce vào cuối tuần, thấp hơn khoảng 20 USD so với ngưỡng này. Dù biến động lớn, vàng vẫn ghi nhận tuần tăng thứ hai liên tiếp.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 5/4/2026: Tăng 1,3 đến 1,7 triệu đồng/lượng so với tuần trước
Giá vàng ngày 5/4/2026, vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 tại hầu hết các thương hiệu lớn đều tăng từ 1,3 đến 1,7 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Vàng miếng SJC bán ra ở mức 174,5 triệu đồng/lượng, trong khi vàng nhẫn 9999 phổ biến ở vùng 172,5–174,5 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu.
Cập nhật ngày 5/4/2026, giá vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp lớn cơ bản giữ ổn định so với phiên liền trước nhưng tăng đáng kể so với tuần trước. Công ty SJC niêm yết giá mua vào ở mức 171,5 triệu đồng/lượng và bán ra 174,5 triệu đồng/lượng. Mức chênh lệch mua – bán duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng. So với tuần trước, giá tại đây tăng 1,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Tại DOJI, vàng miếng SJC được giao dịch ở mức 171,1 triệu đồng/lượng mua vào và 174,6 triệu đồng/lượng bán ra. Mức chênh lệch hai chiều khoảng 3,5 triệu đồng/lượng. So với tuần trước, giá mua vào tăng 1,8 triệu đồng/lượng, giá bán ra tăng 1,3 triệu đồng/lượng.
Hệ thống Mi Hồng ghi nhận giá mua vào 172,5 triệu đồng/lượng và bán ra 174,5 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng so với phiên trước. Đây là thương hiệu có mức chênh lệch thấp nhất, khoảng 2 triệu đồng/lượng. So với tuần trước, giá tăng 1,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.

Giá vàng nhẫn 9999, nhẫn 24K hôm nay 5/4/2026
Ở phân khúc vàng nhẫn tròn 9999, xu hướng chung là tăng so với tuần trước. DOJI niêm yết giá mua vào 171 triệu đồng/lượng và bán ra 174,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3,5 triệu đồng/lượng. So với tuần trước, giá mua tăng 1,2 triệu đồng/lượng, giá bán tăng 1,7 triệu đồng/lượng.
Phú Quý giao dịch vàng nhẫn ở mức 171 triệu đồng/lượng mua vào và 174 triệu đồng/lượng bán ra, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng. So với tuần trước, mức tăng đạt 1,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Ngược lại, vàng nhẫn trơn tại Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải giảm nhẹ 300.000 đồng/lượng, hiện dao động quanh 169,5 – 172,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 5/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 171,5 | 174,5 | +500 | - |
| Tập đoàn DOJI | 171,1 | 174,6 | - | - |
| PNJ | 171 | 174,5 | - | - |
| Phú Quý | 171 | 174,5 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 171 | 174,5 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 171 | 174,5 | - | - |
| Mi Hồng | 172,5 | 174,5 | +200 | +200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 5/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 171,000 | 174,500 |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 171,000 | 174,500 |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 171,000 | 174,500 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 171,100 | 174,600 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 171,000 | 174,500 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 171,000 | 174,500 |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 171,000 | 174,500 |
| Vàng 24K DOJI | 165,500 | 169,500 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 5/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 171,000 | 174,500 |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169,400 | 172,900 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169,400 | 172,900 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169,400 | 172,900 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 169,400 | 172,900 |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 167,600 | 171,600 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 167,430 | 171,430 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 164,030 | 170,230 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 163,680 | 169,880 |
| Vàng 916 (22K) | 150,990 | 157,190 |
| Vàng 750 (18K) | 119,800 | 128,700 |
| Vàng 680 (16.3K) | 107,790 | 116,690 |
| Vàng 650 (15.6K) | 102,640 | 111,540 |
| Vàng 610 (14.6K) | 95,780 | 104,680 |
| Vàng 585 (14K) | 91,490 | 100,390 |
| Vàng 416 (10K) | 62,490 | 71,390 |
| Vàng 375 (9K) | 55,450 | 64,350 |
| Vàng 333 (8K) | 48,240 | 57,140 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 5/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 171.000 | 174.500 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 169.500 | 172.500 |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 169.500 | 172.500 |
| Bản vị vàng BTMC | 169.500 | 172.500 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 167.500 | 171.500 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 167.300 | 171.300 |
| 4. SJC - Cập nhật: 5/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 171.500 ▲500K | 174.500 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 171.500 ▲500K | 174.520 |
| Vàng SJC 1 chỉ | 171.500 ▲500K | 174.530 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 - 1 chỉ | 171.300 ▲500K | 174.300 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 - 0.5 chỉ | 171.300 ▲500K | 174.400 |
| Nữ trang 99,99% | 169.300 ▲500K | 172.800 |
| Nữ trang 99% | 164.589 | 171.089 |
| Nữ trang 75% | 120.863 | 129.763 |
| Nữ trang 68% | 108.766 | 117.666 |
| Nữ trang 61% | 96.669 | 105.569 |
| Nữ trang 58,3% | 92.002 | 100.902 |
| Nữ trang 41,7% | 63.315 | 72.215 |