Giá vàng hôm nay 8/4/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn, giá vàng 24K và vàng thế giới thứ 4
Giá vàng hôm nay 8/4/2026: Giá vàng SJC giảm còn 172,5 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn tăng giảm trái chiều. Giá vàng thế giới thứ 4 tăng lên 4689,1 USD
Giá vàng thế giới tăng lên 4689,1 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ngày 8/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.648,3 USD/ounce, tăng 0,8 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.363 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 147,7 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 24,8 triệu đồng/lượng.

Ngay từ đầu giờ sáng, tại cửa hàng của Bảo Tín Minh Châu, nhiều người dân đã có mặt để chờ đến lượt giao dịch. Không khí mua bán diễn ra trật tự, nhân viên liên tục hướng dẫn, hỗ trợ để khách hoàn tất thủ tục nhanh chóng. Hoạt động giao dịch không ghi nhận tình trạng gián đoạn hay quá tải cục bộ.
Theo thông tin từ nhân viên cửa hàng, mỗi khách hiện được mua tối đa 10 lượng vàng nhẫn tròn trơn. Ở chiều ngược lại, tại các điểm chuyên thu mua vàng, lượng khách đến bán khá ít, cho thấy phần lớn người dân vẫn có xu hướng nắm giữ thay vì chốt lời ở thời điểm này.
Ghi nhận trên phố vàng Trần Nhân Tông cho thấy các thương hiệu khác vẫn duy trì giao dịch ổn định. Lượng khách đến mua bán nhìn chung không quá đông như những phiên giá tăng mạnh trước đó. Người dân có thể giao dịch ngay mà không cần chờ đợi lâu, song tâm lý chung vẫn khá thận trọng khi giá vàng biến động khó đoán.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 8/4/2026
Hôm nay 8/4/2026, vàng miếng SJC giảm 600.000 đồng/lượng ở hầu hết các thương hiệu so với phiên hôm qua. Mức giá cụ thể như sau:
- Vàng SJC niêm yết mua vào 169,5 triệu đồng/lượng, bán ra 172,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua - bán là 3 triệu đồng/lượng.
- Các thương hiệu PNJ, Ngọc Thẩm, Bảo Tín Minh Châu, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải cùng niêm yết mua 169,5 triệu và bán 172,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
- Mi Hồng có mức mua vào cao nhất thị trường: 170,5 triệu đồng/lượng, bán ra 172,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch chỉ 2 triệu đồng/lượng. Đây là biên độ mua - bán hẹp nhất, có lợi cho người bán vàng.
- Phú Quý có mức mua vào thấp nhất: 169,2 triệu đồng/lượng, bán ra 172,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3,3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 8/4/2026
Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 8/4/2026 có sự phân hóa rõ rệt giữa các thương hiệu. Xu hướng chung là giảm, nhưng mức độ khác nhau đáng kể tùy đơn vị kinh doanh. Chi tiết:
- DOJI: mua 169,3 triệu, bán 172,4 triệu đồng/lượng, giảm 700.000 đồng chiều mua và 600.000 đồng chiều bán. Chênh lệch 3,1 triệu.
- SJC: mua 169 triệu, bán 172,1 triệu đồng/lượng, giảm 600.000 đồng cả hai chiều. Chênh lệch 3,1 triệu.
- Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải cùng tăng 200.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, niêm yết mua 168,3 triệu, bán 171,3 triệu đồng/lượng. Chênh lệch 3 triệu.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 8/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 169,5 | 172,5 | -600 | -600 |
| Tập đoàn DOJI | 169,5 | 172,5 | -600 | -600 |
| PNJ | 169,5 | 172,5 | -600 | -600 |
| Phú Quý | 169,2 | 172,5 | -900 | -600 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 169,5 | 172,5 | -600 | -600 |
| Bảo Tín Minh Châu | 169,5 | 172,5 | -600 | -600 |
| Mi Hồng | 170,5 | 172,5 | -600 | -600 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 8/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 169,500 ▼600K | 172,500 ▼600K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 169,500 ▼600K | 172,500 ▼600K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 169,500 ▼600K | 172,500 ▼600K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 169,400 ▼800K | 172,500 ▼700K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 169,500 ▼600K | 172,500 ▼600K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 169,500 ▼600K | 172,500 ▼600K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 169,300 ▼700K | 172,400 ▼600K |
| Vàng 24K DOJI | 164,400 ▼3100K | 168,400 ▼3100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 8/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 169,500 ▼600K | 172,500 ▼600K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169,000 | 172,000 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169,000 | 172,000 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169,000 | 172,000 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 169,000 | 172,000 |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 166,500 | 170,500 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 166,330 | 170,330 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 162,940 | 169,140 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 162,600 | 168,800 |
| Vàng 916 (22K) | 149,980 | 156,180 |
| Vàng 750 (18K) | 118,980 | 127,880 |
| Vàng 680 (16.3K) | 107,040 | 115,940 |
| Vàng 650 (15.6K) | 101,930 | 110,830 |
| Vàng 610 (14.6K) | 95,110 | 104,010 |
| Vàng 585 (14K) | 90,840 | 99,740 |
| Vàng 416 (10K) | 62,030 | 70,930 |
| Vàng 375 (9K) | 55,040 | 63,940 |
| Vàng 333 (8K) | 47,880 | 56,780 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 8/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 169,500 ▼600K | 172,500 ▼600K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 168,300 ▲200K | 171,300 ▲200K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 168,300 ▲200K | 171,300 ▲200K |
| Bản vị vàng BTMC | 168,300 ▲200K | 171,300 ▲200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 166,300 ▲200K | 170,300 ▲200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 166,100 ▲200K | 170,100 ▲200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 8/4/2026 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 169,500 ▼600K | 172,500 ▼600K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 169,500 ▼600K | 172,520 ▼600K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 169,500 ▼600K | 172,530 ▼600K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 169,000 ▼600K | 172,000 ▼600K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 169,000 ▼600K | 172,100 ▼600K |
| Nữ trang 99,99% | 167,000 ▼600K | 170,500 ▼600K |
| Nữ trang 99% | 162,312 ▼594K | 168,812 ▼594K |
| Nữ trang 75% | 119,138 ▼450K | 128,038 ▼450K |
| Nữ trang 68% | 107,202 ▼408K | 116,102 ▼408K |
| Nữ trang 61% | 95,265 ▼366K | 104,165 ▼366K |
| Nữ trang 58.3% | 90,661 ▼350K | 99,561 ▼350K |
| Nữ trang 41.7% | 62,356 ▼250K | 71,256 ▼250K |