Giá vàng hôm nay 11/4/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn, giá vàng 24K và vàng thế giới thứ 7
Cập nhật giá vàng trưa hôm nay 11/4/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn 9999 đồng loạt giảm 300 nghìn đồng/lượng, chênh lệch với giá vàng thế giới hơn 21 triệu đồng/lượng
Cập nhật giá vàng trưa hôm nay 11/4/2026
Giá vàng trưa hôm nay 11/4/2026 ghi nhận mức giảm rõ rệt trên toàn thị trường, với cả vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 cùng điều chỉnh 300.000 đồng/lượng. Diễn biến này bám sát xu hướng đi xuống của giá vàng thế giới trong phiên giao dịch cùng ngày.
Giá vàng trưa nay là tín hiệu cho thấy lực mua đang chững lại, thị trường bước vào trạng thái thận trọng. Dù giảm, mặt bằng giá vẫn neo cao và chênh lệch với thế giới chưa được thu hẹp đáng kể.
Giá vàng trưa hôm nay 11/4/2026 tại thị trường vàng miếng SJC giảm đồng loạt 300.000 đồng/lượng ở tất cả các thương hiệu lớn. Mức điều chỉnh này diễn ra đồng đều, phản ánh xu hướng giảm mang tính toàn thị trường.
| Thương hiệu | Mua vào (triệu đồng/lượng) | Bán ra (triệu đồng/lượng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| DOJI | 169,5 | 172,5 | ▼0,3 |
| SJC | 169,4 | 172,43 | ▼0,3 |
| Mi Hồng | 170,7 | 172,4 | ▼0,3 |
| Phú Quý | 169,4 | 172,4 | ▼0,3 |
| PNJ | 169,4 | 172,4 | ▼0,3 |
| Bảo Tín Minh Châu | 169,4 | 172,4 | ▼0,3 |
Giá vàng chiều nay ở phân khúc vàng nhẫn 9999 tiếp tục đi xuống, với phần lớn thương hiệu giảm 300.000 đồng/lượng. Xu hướng giảm diễn ra đồng bộ nhưng bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các doanh nghiệp.
| Thương hiệu | Mua vào (triệu đồng/lượng) | Bán ra (triệu đồng/lượng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Bảo Tín Minh Châu | 169,4 | 172,4 | ▼0,3 |
| DOJI | 169,4 | 172,4 | ▼0,3 |
| Mi Hồng | 170,7 | 172,4 | ▼0,3 |
| PNJ | 169,2 | 172,2 | Không đổi |
| Phú Quý | 169,2 | 172,2 | ▼0,3 |
| SJC | 169,1 | 172,2 | ▼0,3 |
Giá vàng chiều nay trên thị trường quốc tế là 4.747,20 USD/ounce, giảm 18,3 USD, tương đương 0,38% so với phiên trước. Biên độ dao động trong ngày từ 4.730,10 đến 4.795,40 USD/ounce.
Theo số liệu quy đổi với tỷ giá 26.360 VND/USD, giá vàng thế giới tương đương khoảng 150,87 triệu đồng/lượng. Giá vàng chiều nay trong nước cao hơn thế giới khoảng 21,56 triệu đồng/lượng.
Nguyên nhân chính là áp lực điều chỉnh kỹ thuật của giá vàng thế giới sau chuỗi tăng mạnh, khiến thị trường trong nước giảm theo nhưng chưa thể thu hẹp khoảng cách.
Giá vàng thế giới tăng lên 4759,6 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ngày 11/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4768,6 USD/ounce, tăng 3,1 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 151,9 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 20,8 triệu đồng/lượng.

Thị trường vàng chiều 11/4 ghi nhận sự phục hồi rõ rệt ở nhóm vàng 24K. SJC tăng 1,4 triệu đồng/lượng lên 167,4 – 170,9 triệu đồng/lượng. Doji tăng 1 triệu đồng/lượng lên 166,5 – 170,5 triệu đồng/lượng. PNJ tăng 1,3 triệu đồng/lượng lên 166,8 – 170,8 triệu đồng/lượng. Bảo Tín Minh Châu tăng 1,2 triệu đồng/lượng lên 167,7 – 171,7 triệu đồng/lượng. Phú Quý tăng cao nhất 1,5 triệu đồng/lượng, đạt 167,5 – 171,5 triệu đồng/lượng.
Theo phân tích, lực cầu quay lại sau nhịp giảm mạnh đã giúp giá bật tăng, nhưng mức tăng này chưa phản ánh xu hướng bền vững. Thị trường vẫn chịu ảnh hưởng từ lãi suất cao và biến động quốc tế.
Về quản lý, quy định yêu cầu khai báo với vàng từ 300 gram trở lên tiếp tục được áp dụng. Người mang vàng cần có giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp để tránh rủi ro pháp lý.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 11/4/2026
Giá vàng hôm nay tại thời điểm 4h30 cho thấy DOJI niêm yết vàng miếng SJC ở mức cao nhất thị trường với 169,8 triệu đồng/lượng mua vào và 172,8 triệu đồng/lượng bán ra. Mức tăng là 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua.
Theo số liệu, SJC giao dịch ở mức 169,7 triệu đồng/lượng mua vào và 172,7 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 1,2 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua bán là 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu và PNJ cùng niêm yết 169,7–172,7 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng. Phú Quý tăng 1,4 triệu đồng ở chiều mua và 1,2 triệu đồng ở chiều bán.
Mi Hồng có giá mua cao nhất thị trường với 170,7 triệu đồng/lượng và bán ra 172,7 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua bán chỉ 2 triệu đồng/lượng, thấp nhất thị trường.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 11/4/2026
Giá vàng hôm nay đối với vàng nhẫn 9999 tại thời điểm 4h30 ghi nhận mức tăng mạnh đồng loạt trên toàn thị trường. Mức giá phổ biến dao động từ 169,2 đến 172,7 triệu đồng/lượng.
Theo số liệu, Bảo Tín Minh Châu, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải cùng niêm yết vàng nhẫn ở mức 169,7 triệu đồng/lượng mua vào và 172,7 triệu đồng/lượng bán ra. Mức tăng là 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Riêng Bảo Tín Mạnh Hải có mức tăng chiều mua lên tới 2,2 triệu đồng/lượng, cao nhất nhóm.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 11/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 169,7 | 172,7 | +1200 | +1200 |
| Tập đoàn DOJI | 169,8 | 172,8 | +1200 | +1200 |
| PNJ | 169,7 | 172,7 | +1200 | +1200 |
| Phú Quý | 169,7 | 172,7 | +1400 | +1200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 169,7 | 172,7 | +2200 | +1200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 169,7 | 172,7 | +1200 | +1200 |
| Mi Hồng | 170,7 | 172,7 | +700 | +1200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 11/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC DOJI Hà Nội | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| SJC DOJI HCM | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| SJC DOJI Đà Nẵng | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 169.800 ▲1.200K | 172.800 ▲1.200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Vàng 24K DOJI | 166.500 ▲1.000K | 170.500 ▲1.000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 11/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169.200 ▲1.200K | 172.200 ▲1.200K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169.200 ▲1.200K | 172.200 ▲1.200K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169.200 ▲1.200K | 172.200 ▲1.200K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 169.200 ▲1.200K | 172.200 ▲1.200K |
| Vàng nữ trang 999.9 | 166.800 ▲1.300K | 170.800 ▲1.300K |
| Vàng nữ trang 999 | 166.630 ▲1.300K | 170.630 ▲1.300K |
| Vàng nữ trang 9920 | 163.230 ▲1.290K | 169.430 ▲1.290K |
| Vàng nữ trang 99 | 162.890 ▲1.280K | 169.090 ▲1.280K |
| Vàng 916 (22K) | 150.250 ▲1.190K | 156.450 ▲1.190K |
| Vàng 750 (18K) | 119.200 ▲970K | 128.100 ▲970K |
| Vàng 680 (16.3K) | 107.240 ▲880K | 116.140 ▲880K |
| Vàng 650 (15.6K) | 102.120 ▲840K | 111.020 ▲840K |
| Vàng 610 (14.6K) | 95.290 ▲790K | 104.190 ▲790K |
| Vàng 585 (14K) | 91.020 ▲760K | 99.920 ▲760K |
| Vàng 416 (10K) | 62.150 ▲540K | 71.050 ▲540K |
| Vàng 375 (9K) | 55.150 ▲490K | 64.050 ▲490K |
| Vàng 333 (8K) | 47.980 ▲440K | 56.880 ▲440K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 11/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Bản vị vàng BTMC | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 167.700 ▲1.200K | 171.700 ▲1.200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 167.500 ▲1.200K | 171.500 ▲1.200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 11/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 169.700 ▲1.200K | 172.700 ▲1.200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 169.700 ▲1.200K | 172.720 ▲1.200K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 169.700 ▲1.200K | 172.730 ▲1.200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ | 169.400 ▲1.400K | 172.400 ▲1.400K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0.5 chỉ | 169.400 ▲1.400K | 172.500 ▲1.400K |
| Nữ trang 99,99% | 167.400 ▲1.400K | 170.900 ▲1.400K |
| Nữ trang 99% | 162.708 ▲1.386K | 169.208 ▲1.386K |
| Nữ trang 75% | 119.438 ▲1.050K | 128.338 ▲1.050K |
| Nữ trang 68% | 107.474 ▲952K | 116.374 ▲952K |
| Nữ trang 61% | 95.509 ▲854K | 104.409 ▲854K |
| Nữ trang 58.3% | 90.895 ▲817K | 99.795 ▲817K |
| Nữ trang 41.7% | 62.522 ▲583K | 71.422 ▲583K |