Giá vàng chiều nay 12/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý
Giá vàng chiều nay 12/4/2026 giảm rõ rệt so với cuối tuần trước, với vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 cùng giảm 1,6–2,1 triệu đồng/lượng. Ngược chiều, giá vàng thế giới lại tăng 71,2 USD/ounce.
Giá vàng thế giới giảm 18,3 USD lên 4747,2 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 14h ngày 12/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4747,2 USD/ounce, tăng 71,2 USD so với tuần trước. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.360 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 150,87 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 21,56 triệu đồng/lượng.

Nhìn lại tuần qua, vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 tại DOJI, PNJ, Phú Quý đều giảm khoảng 1,8–2,1 triệu đồng/lượng. Theo số liệu giao dịch, mức giảm tập trung chủ yếu trong các phiên giữa tuần: ngày 6/4 giảm 1,4 triệu đồng, ngày 7/4 giảm thêm 600.000 đồng, và ngày 9/4 lao dốc tới 3,5 triệu đồng — đây là phiên giảm mạnh nhất trong tuần. Bước sang ngày 10/4, thị trường phục hồi nhẹ 1,2 triệu đồng trước khi ổn định đến cuối tuần.
Riêng BTMC có diễn biến khác biệt khi gần như giữ nguyên giá sau một tuần, trái ngược với xu hướng giảm chung của thị trường. Vàng thế giới lại tăng 71,2 USD/ounce trong cùng giai đoạn (từ 4.676 lên 4.747,2 USD), tức tăng 1,5%.
Hoạt động mua bán vẫn diễn ra đều nhưng thiên về các giao dịch nhỏ, tập trung vào vàng nhẫn. Các đơn hàng lớn cần đặt trước và chờ nhận, cho thấy nhu cầu vẫn tồn tại nhưng đã không còn mang tính đột biến như giai đoạn tăng nóng.
Giá vàng miếng SJC chiều 12/4/2026
Giá vàng chiều nay 12/4 tại các thương hiệu lớn niêm yết phổ biến ở mức 169,4–172,4 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). So với cuối tuần trước, khi vàng miếng SJC còn giao dịch quanh 171,5–174,5 triệu đồng/lượng, mỗi lượng vàng miếng đã mất đi khoảng 2,1 triệu đồng ở cả hai chiều.
Tập đoàn DOJI niêm yết 169,5–172,5 triệu đồng/lượng, chiều mua vào giảm 1,6 triệu đồng, chiều bán ra giảm 2,1 triệu đồng so với tuần trước. Đáng chú ý, chênh lệch mua–bán tại DOJI thu hẹp từ 3,5 triệu xuống còn 3 triệu đồng/lượng.
Công ty Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) mua vào 169,4 triệu đồng và bán ra 172,4 triệu đồng/lượng. So với tuần trước, PNJ giảm 1,6 triệu đồng chiều mua và 2,1 triệu đồng chiều bán. Khoảng cách hai chiều tại PNJ cũng thu hẹp từ 3,5 triệu về 3 triệu đồng/lượng.
Phú Quý niêm yết 169,4–172,4 triệu đồng/lượng, giảm 1,6 triệu đồng chiều mua và 2,1 triệu đồng chiều bán so với tuần trước. Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải cũng giao dịch ở mức 169,4–172,4 triệu đồng/lượng, giảm tương ứng từ mức 171–174,5 triệu đồng của tuần trước.
Mi Hồng có giá mua vào 170,4 triệu đồng/lượng — cao nhất thị trường tính theo chiều mua — với giá bán ra 172,4 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua–bán tại Mi Hồng chỉ 2 triệu đồng/lượng, thấp nhất trong các thương hiệu được niêm yết.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 12/4/2026
Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay 12/4 cũng ghi nhận mức giảm rõ rệt so với tuần trước. Tại DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng niêm yết 169,4–172,4 triệu đồng/lượng, giảm khoảng 2,1 triệu đồng so với cuối tuần trước. Chênh lệch mua–bán tại đây thu hẹp từ 3,5 triệu xuống còn 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết 169,4–172,4 triệu đồng/lượng. So với cuối tuần trước (169,5–172,5 triệu đồng), mức giảm theo tuần chỉ khoảng 100.000 đồng/lượng. BTMC là thương hiệu có biến động nhẹ nhất trong nhóm vàng nhẫn, phù hợp với xu hướng ổn định giá mà đơn vị này duy trì suốt tuần qua.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 12/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch với tuần trước (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 169,4 | 172,4 | -2100 | -2100 |
| Tập đoàn DOJI | 169,5 | 172,5 | -1600 | -2100 |
| PNJ | 169,4 | 172,4 | -1600 | -2100 |
| Phú Quý | 169,4 | 172,4 | -1600 | -2100 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 169,4 | 172,4 | -1600 | -2100 |
| Bảo Tín Minh Châu | 169,4 | 172,4 | -1600 | -2100 |
| Mi Hồng | 170,4 | 172,4 | -2100 | -2100 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 12/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 169.400 | 172.400 |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 169.400 | 172.400 |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 169.400 | 172.400 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 169.500 | 172.500 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 169.400 | 172.400 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 169.400 | 172.400 |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 169.400 | 172.400 |
| Vàng 24K DOJI | 166.000 | 170.000 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 12/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 169.400 | 172.400 |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169.200 | 172.200 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169.200 | 172.200 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169.200 | 172.200 |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 169.200 | 172.200 |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 166.800 | 170.800 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 166.630 | 170.630 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 163.230 | 169.430 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 162.890 | 169.090 |
| Vàng 916 (22K) | 150.250 | 156.450 |
| Vàng 750 (18K) | 119.200 | 128.100 |
| Vàng 680 (16.3K) | 107.240 | 116.140 |
| Vàng 650 (15.6K) | 102.120 | 111.020 |
| Vàng 610 (14.6K) | 95.290 | 104.190 |
| Vàng 585 (14K) | 91.020 | 99.920 |
| Vàng 416 (10K) | 62.150 | 71.050 |
| Vàng 375 (9K) | 55.150 | 64.050 |
| Vàng 333 (8K) | 47.980 | 56.880 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 12/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 169.400 | 172.400 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 169.400 | 172.400 |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 169.400 | 172.400 |
| Bản vị vàng BTMC | 169.400 | 172.400 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 167.400 | 171.400 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 167.200 | 171.200 |
| 4. SJC - Cập nhật: 12/4/2026 14:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 169.400 | 172.400 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 169.400 | 172.420 |
| Vàng SJC 1 chỉ | 169.400 | 172.430 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 169.100 | 172.100 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 169.100 | 172.200 |
| Nữ trang 99,99% | 167.100 | 170.600 |
| Nữ trang 99% | 162.411 | 168.911 |
| Nữ trang 75% | 119.213 | 128.113 |
| Nữ trang 68% | 107.270 | 116.170 |
| Nữ trang 61% | 95.326 | 104.226 |
| Nữ trang 58.3% | 90.720 | 99.620 |
| Nữ trang 41.7% | 62.397 | 71.297 |