Giá vàng hôm nay 15/4/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn, giá vàng 24K và vàng thế giới thứ 4
Giá vàng hôm nay 15/4/2026: Giá vàng SJC đạt 173 triệu đồng/lượng và vàng nhẫn 9999 của DOJI chạm mốc 173 triệu đồng/lượng. Giá vàng thế giới tăng lên 4802 USD/ounce
Giá vàng thế giới tăng lên 4802,8 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 4h30 ngày 15/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4802,8 USD/ounce, tăng 62,9 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.361 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,6 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 20,4 triệu đồng/lượng.

Phân khúc vàng nữ trang 24K lúc 4h00 ngày 15/4 phục hồi rõ rệt sau chuỗi giảm từ đầu tuần. SJC tăng mạnh nhất với mức tăng 2 triệu đồng/lượng chiều mua và 1,5 triệu đồng/lượng chiều bán, niêm yết 168,2 – 171,2 triệu đồng/lượng.
Phú Quý tăng đều 1 triệu đồng/lượng hai chiều lên 168 – 172 triệu, PNJ tăng 1,4 triệu lên 167,2 – 171,2 triệu và Bảo Tín Minh Châu tăng 1,2 triệu lên 167,7 – 171,7 triệu đồng/lượng.
Đáng chú ý, DOJI là đơn vị duy nhất giữ nguyên giá 24K tại mức cũ 165,1 – 169,1 triệu đồng/lượng.
Vàng 18K lúc 4h00 ngày 15/4 cũng tăng nhẹ tại hai hệ thống lớn: SJC tăng 1,13 triệu đồng/lượng lên 119,66 – 128,56 triệu, PNJ tăng 1,05 triệu lên 119,5 – 128,4 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 15/4/2026
Giá vàng miếng SJC sáng 15/4/2026 lúc 4h00 (giờ Việt Nam) đang được niêm yết tại 170,5 – 173 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), tăng lần lượt 2 triệu và 1,5 triệu đồng so với phiên hôm qua.
DOJI là thương hiệu có giá bán ra cao nhất thị trường với mức 173,1 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý niêm yết thấp hơn một chút ở mức 170 – 173 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng mỗi chiều.
PNJ và Ngọc Thẩm mua vào 170,5 và bán ra 173 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu và 1,5 triệu đồng.
Riêng Mi Hồng có mức tăng thấp hơn với 1 triệu đồng chiều mua và 0,5 triệu đồng chiều bán, bán ra ở mức 172 triệu đồng/lượng.
Chênh lệch giá mua – bán tại các thương hiệu phổ biến dao động từ 2,5 đến 3 triệu đồng/lượng, riêng Mi Hồng chỉ 1,5 triệu đồng/lượng — mức thấp nhất trên thị trường vàng miếng SJC hiện tại.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 15/4/2026
Giá vàng nhẫn 9999 sáng 15/4/2026 lúc 4h00 được niêm yết trong khoảng 169,7 – 173 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu, tăng từ 1,2 đến 2 triệu đồng so với hôm qua.
DOJI niêm yết mua vào 170 và bán ra 173 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng cả hai chiều.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá mua vào - bán ra ở mức 169,7-172,7 triệu đồng/lượng, mức tăng từ 1,2 triệu đồng ở cả hai chiều mua bán.
Chênh lệch giá mua – bán vàng nhẫn 9999 phổ biến ở mức 3 triệu đồng/lượng, ngoại trừ SJC có biên độ hẹp hơn 2,6 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 15/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170,5 | 173 | +2000 | +1500 |
| Tập đoàn DOJI | 170,1 | 173,1 | +1500 | +1500 |
| PNJ | 170,5 | 173 | +2000 | +1500 |
| Phú Quý | 170 | 173 | +1500 | +1500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 170 | 173 | +1500 | +1500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 170 | 173 | +1500 | +1500 |
| Mi Hồng | 170,5 | 172 | +1000 | +500 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 15/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI (Hà Nội, HCM, Đà Nẵng) | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 170,100 ▲1.500K | 173,100 ▲1.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI (HCM, Đà Nẵng) | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng DOJI | 170,000 ▲1.500K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng 24K DOJI | 164,100 ▼1.000K | 168,100 ▼1.000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 15/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 167,200 ▲1.400K | 171,200 ▲1.400K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 167,030 ▲1.400K | 171,030 ▲1.400K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 163,630 ▲1.390K | 169,830 ▲1.390K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 163,290 ▲1.390K | 169,490 ▲1.390K |
| Vàng 916 – 22K PNJ | 150,620 ▲1.280K | 156,820 ▲1.280K |
| Vàng 750 – 18K PNJ | 119,500 ▲1.050K | 128,400 ▲1.050K |
| Vàng 680 – 16.3K PNJ | 107,520 ▲960K | 116,420 ▲960K |
| Vàng 650 – 15.6K PNJ | 102,380 ▲910K | 111,280 ▲910K |
| Vàng 610 – 14.6K PNJ | 95,530 ▲850K | 104,430 ▲850K |
| Vàng 585 – 14K PNJ | 91,250 ▲820K | 100,150 ▲820K |
| Vàng 416 – 10K PNJ | 62,320 ▲580K | 71,220 ▲580K |
| Vàng 375 – 9K PNJ | 55,300 ▲520K | 64,200 ▲520K |
| Vàng 333 – 8K PNJ | 48,110 ▲470K | 57,010 ▲470K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 15/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 170,000 ▲1.500K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 169,700 ▲1.200K | 172,700 ▲1.200K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 169,700 ▲1.200K | 172,700 ▲1.200K |
| Bản vị vàng BTMC | 169,700 ▲1.200K | 172,700 ▲1.200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 167,700 ▲1.200K | 171,700 ▲1.200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 167,500 ▲1.200K | 171,500 ▲1.200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 15/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170,500 ▲2.000K | 173,020 ▲1.500K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 170,500 ▲2.000K | 173,030 ▲1.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ | 170,200 ▲2.000K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0,5 chỉ | 170,200 ▲2.000K | 172,800 ▲1.500K |
| Nữ trang 99,99% SJC | 168,200 ▲2.000K | 171,200 ▲1.500K |
| Nữ trang 99% SJC | 163,005 ▲1.485K | 169,505 ▲1.485K |
| Nữ trang 75% SJC | 119,663 ▲1.125K | 128,563 ▲1.125K |
| Nữ trang 68% SJC | 107,678 ▲1.020K | 116,578 ▲1.020K |
| Nữ trang 61% SJC | 95,692 ▲915K | 104,592 ▲915K |
| Nữ trang 58,3% SJC | 91,070 ▲875K | 99,970 ▲875K |
| Nữ trang 41,7% SJC | 62,648 ▲626K | 71,548 ▲626K |