Giá vàng hôm nay 16/4: Giá vàng SJC, nhẫn 9999, vàng 24K và vàng thế giới thứ 5
Giá vàng hôm nay 16/4/2026: Giá vàng miếng SJC vẫn giữ mốc bán ra trên 173,5 triệu, vàng nhẫn 9999 tăng giảm đan xen. Giá vàng thế giới giảm xuống 4802,4 USD/ounce, thấp hơn vàng trong nước gần 21 triệu đồng/lượng
Giá vàng thế giới tăng lên 4802,8 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 4h45 ngày 16/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4802,4 USD/ounce, giảm 37,5 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.358 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,61 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 20,92 triệu đồng/lượng.

Trên thị trường vàng nữ trang trong nước ngày 16/4, giá vàng 24K phân hóa rõ rệt. Tại SJC, giá mua giữ nguyên nhưng chiều bán tăng 1 triệu đồng/lượng lên 168,2 – 172,2 triệu đồng/lượng. Phú Quý tăng đồng loạt 1 triệu lên 169 – 173 triệu. Bảo Tín Minh Châu tăng 800.000 đồng mỗi chiều lên 168,5 – 172,5 triệu.
Ngược lại, Doji giảm mạnh 1 triệu cả hai chiều xuống 164,1 – 168,1 triệu. PNJ giảm 400.000 đồng xuống 166,8 – 170,8 triệu đồng/lượng.
Tương tự, vàng 18K cũng tăng giảm đan xen. SJC tăng 750.000 đồng/lượng cả hai chiều lên 120,41 – 129,31 triệu. Mi Hồng tăng 500.000 đồng lên 110 – 113,5 triệu.
Trong khi đó, PNJ giảm 300.000 đồng cả hai chiều xuống 119,2 – 128,1 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 16/4/2026
Xét riêng về giá vàng miếng, SJC hiện niêm yết mua vào 170 triệu đồng/lượng và bán ra 173,53 triệu đồng/lượng. So với phiên trước, giá mua giảm 500.000 đồng, giá bán tăng 500.000 đồng, chênh lệch mua – bán là 3,53 triệu đồng.
DOJI điều chỉnh thấp hơn: mua vào còn 169,8 triệu (giảm 700.000 đồng), bán ra 172,8 triệu (giảm 200.000 đồng), khoảng cách mua – bán là 3 triệu.
Vàng miếng Phú Quý giữ nguyên chiều mua ở 170 triệu và tăng chiều bán lên 173,5 triệu, biên độ 3,5 triệu. PNJ niêm yết mua 170 triệu (giảm 500.000 đồng) và bán 173,5 triệu (tăng 500.000 đồng), chênh lệch cũng 3,5 triệu.
Mi Hồng niêm yết mua 170 triệu (giảm 700.000 đồng) và bán 171,7 triệu (giảm 500.000 đồng), đây là thương hiệu có chênh lệch mua – bán thấp nhất chỉ 1,7 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 16/4/2026
Về giá vàng nhẫn 9999, thị trường cũng tiếp tục phân hóa theo từng doanh nghiệp. SJC niêm yết vàng nhẫn mua vào 169,7 triệu đồng/lượng (giảm 500.000 đồng) và bán ra 173,3 triệu đồng/lượng (tăng 500.000 đồng), biên độ mua – bán là 3,6 triệu.
Bảo Tín Minh Châu tăng 300.000 đồng cả hai chiều, đưa giá mua lên 170 triệu và bán lên 173 triệu, chênh lệch 3 triệu.
DOJI điều chỉnh giảm so với bảng cũ: mua vào 169,8 triệu (giảm 200.000 đồng), bán ra 172,8 triệu (giảm 200.000 đồng), chênh lệch mua – bán giữ ở mức 3 triệu.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 16/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170 | 173,5 | -500 | +500 |
| Tập đoàn DOJI | 169,8 | 172,8 | -700 | -200 |
| PNJ | 170 | 173,5 | -500 | +500 |
| Phú Quý | 170 | 173,5 | - | +500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 170 | 173,5 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 169,8 | 172,8 | -200 | -200 |
| Mi Hồng | 170 | 171,7 | -700 | -500 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 16/4/2026 04:45 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC (HN/HCM/ĐN) | 169.800 ▼700K | 172.800 ▼200K |
| Vàng miếng Phúc Long – Hà Nội | 169.800 ▼700K | 172.800 ▼200K |
| Vàng miếng Phúc Long – HCM/ĐN | 169.800 ▼700K | 172.800 ▼200K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 169.800 ▼200K | 172.800 ▼200K |
| Vàng 24K DOJI | 164.400 ▲300K | 168.400 ▲300K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 16/4/2026 04:45 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 | 170.000 ▼500K | 173.500 ▲500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Nữ trang 999.9 | 166.500 ▼700K | 170.500 ▼700K |
| Nữ trang 999 | 166.330 ▼700K | 170.330 ▼700K |
| Nữ trang 9920 | 162.940 ▼690K | 169.140 ▼690K |
| Nữ trang 99 | 162.600 ▼690K | 168.800 ▼690K |
| Vàng 916 (22K) | 149.980 ▼640K | 156.180 ▼640K |
| Vàng 750 (18K) | 118.980 ▼520K | 127.880 ▼520K |
| Vàng 680 (16.3K) | 107.040 ▼480K | 115.940 ▼480K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101.930 ▼450K | 110.830 ▼450K |
| Vàng 610 (14.6K) | 95.110 ▼420K | 104.010 ▼420K |
| Vàng 585 (14K) | 90.840 ▼410K | 99.740 ▼410K |
| Vàng 416 (10K) | 62.030 ▼290K | 70.930 ▼290K |
| Vàng 375 (9K) | 55.040 ▼260K | 63.940 ▼260K |
| Vàng 333 (8K) | 47.880 ▼230K | 56.780 ▼230K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 16/4/2026 04:45 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 169.800 ▼200K | 172.800 ▼200K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Bản vị vàng BTMC | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 168.000 ▲300K | 172.000 ▲300K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 167.800 ▲300K | 171.800 ▲300K |
| 4. SJC - Cập nhật: 16/4/2026 04:45 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 170.000 ▼500K | 173.500 ▲500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170.000 ▼500K | 173.520 ▲500K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 170.000 ▼500K | 173.530 ▲500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ | 169.700 ▼500K | 173.200 ▲500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0,5 chỉ | 169.700 ▼500K | 173.300 ▲500K |
| Nữ trang 99,99% | 167.700 ▼500K | 171.700 ▲500K |
| Nữ trang 99% | 163.500 ▲495K | 170.000 ▲495K |
| Nữ trang 75% | 120.038 ▲375K | 128.938 ▲375K |
| Nữ trang 68% | 108.018 ▲340K | 116.918 ▲340K |
| Nữ trang 61% | 95.997 ▲305K | 104.897 ▲305K |
| Nữ trang 58,3% | 91.361 ▲291K | 100.261 ▲291K |
| Nữ trang 41,7% | 62.856 ▲208K | 71.756 ▲208K |