Giá vàng chiều nay 16/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý
Giá vàng chiều nay 16/4/2026: Giá vàng SJC giảm 2,3 triệu kéo giá bán xuống 171,23 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn 9999 giảm nhẹ hơn, giá vàng thế giới ở mức 4.815,20 USD/ounce
Giá vàng thế giới ở mức 4815,2 USD/ounce, tăng 25,2 USD
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h00 ngày 16/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4811,8 USD/ounce, tăng 21,8 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 153 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 18,2 triệu đồng/lượng.

Công ty Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) cho biết fanpage chính thức trên Facebook đã bị tấn công và mất quyền kiểm soát. Trong bối cảnh giá vàng biến động mạnh, các chuyên gia cảnh báo đây là thời điểm các đối tượng lừa đảo gia tăng hoạt động, lợi dụng uy tín thương hiệu lớn để chiếm đoạt tài sản của người dân.
SJC khẳng định hiện không có bất kỳ hoạt động nào trên Facebook, đồng thời mọi fanpage mang tên “SJC” đều có dấu hiệu giả mạo hoặc bị chiếm quyền. Doanh nghiệp nhấn mạnh không triển khai hình thức đặt cọc, không yêu cầu chuyển khoản trước qua mạng xã hội hay tin nhắn cá nhân, vì đây là phương thức dễ bị lợi dụng để lừa đảo.
Các chuyên gia kinh tế khuyến nghị người dân chỉ nên giao dịch trực tiếp tại hệ thống cửa hàng chính thức của SJC để đảm bảo an toàn. Đồng thời, cần cảnh giác với các lời mời mua vàng giá rẻ hoặc khuyến mãi bất thường trên mạng, và chỉ theo dõi thông tin từ website chính thức của SJC để tránh rủi ro mất tiền.
Giá vàng miếng SJC chiều 16/4/2026
Giá vàng SJC chiều nay 16/4/2026 lúc 16h30 tiếp tục lùi sâu so với phiên sáng. Tại hệ thống Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC), giá vàng miếng được niêm yết ở mức 167,7 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 171,23 triệu đồng/lượng chiều bán ra — giảm đồng đều 2,3 triệu đồng/lượng so với phiên giao dịch sáng. Chênh lệch mua – bán tại SJC là 3,53 triệu đồng/lượng.
PNJ niêm yết giá vàng SJC ở mức 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 172 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Đây là mức giá bán ra cao nhất trong nhóm vàng miếng chiều nay, với chênh lệch mua – bán 3,5 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu đưa giá về 167,8 triệu đồng/lượng mua và 171,8 triệu đồng/lượng bán — giảm 2 triệu chiều mua và 1 triệu chiều bán, chênh lệch 4 triệu đồng/lượng.
DOJI niêm yết vàng miếng tại 167,7 triệu đồng/lượng (mua) và 171,2 triệu đồng/lượng (bán), giảm 2,1 triệu chiều mua và 1,6 triệu chiều bán.
Phú Quý ghi nhận mức mua 167,5 triệu và bán 171,2 triệu đồng/lượng, với mức giảm chiều mua mạnh nhất nhóm là 2,5 triệu đồng/lượng.
Đặc biệt, Mi Hồng duy trì mức giá mua vào cao nhất thị trường với 169,5 triệu đồng/lượng và bán ra 171 triệu đồng/lượng, chỉ giảm nhẹ 0,5–1 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán thu hẹp còn 1,5 triệu đồng/lượng, mức thấp nhất trong nhóm vàng miếng.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 16/4/2026
Giá vàng nhẫn 9999 chiều 16/4/2026 lúc 16h30 cũng giảm nhưng biên độ nhẹ hơn so với vàng miếng SJC. PNJ dẫn đầu nhóm nhẫn với mức mua vào 168,5 triệu đồng/lượng và bán ra 171,5 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua – bán tại PNJ là 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết vàng nhẫn 9999 ở mức 168 triệu đồng/lượng (mua) và 171,3 triệu đồng/lượng (bán), giảm 2 triệu chiều mua và 1,7 triệu chiều bán.
DOJI giữ mức 167,7 triệu đồng/lượng mua vào và 171,2 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 2,1 triệu và 1,6 triệu so với sáng.
Phú Quý niêm yết thấp nhất về giá bán trong nhóm nhẫn với 170,7 triệu đồng/lượng bán ra và 167,5 triệu đồng/lượng mua vào, giảm 2,5 triệu và 2,3 triệu đồng/lượng.
Vàng SJC loại nhẫn giao dịch ở mức 167,2 triệu đồng/lượng mua và 170,8 triệu đồng/lượng bán, đây là mức giá mua và bán thấp nhất trong nhóm nhẫn chiều nay với mức giảm 2,5 triệu đồng/lượng mỗi chiều.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 16/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 167,7 | 171,2 | -2300 | -2300 |
| Tập đoàn DOJI | 167,7 | 171,2 | -2300 | -2300 |
| PNJ | 168,5 | 172 | -1500 | -1500 |
| Phú Quý | 167,5 | 171,2 | -2500 | -2300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,5 | 172 | -1500 | -1500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 167,7 | 171,2 | -2100 | -1600 |
| Mi Hồng | 169,5 | 171 | -500 | -1000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 16/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 167,700 ▼2,100K | 171,200 ▼1,600K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 167,700 ▼2,100K | 171,200 ▼1,600K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 167,700 ▼2,100K | 171,200 ▼1,600K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 167,700 ▼2,100K | 171,200 ▼1,600K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 167,700 ▼2,100K | 171,200 ▼1,600K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 167,700 ▼2,100K | 171,200 ▼1,600K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng DOJI | 167,700 ▼2,100K | 171,200 ▼1,600K |
| Vàng 24K DOJI | 163,600 ▼800K | 167,600 ▼800K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 16/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 168,500 ▼1,500K | 172,000 ▼1,500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 168,500 ▼1,500K | 171,500 ▼1,500K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 168,500 ▼1,500K | 171,500 ▼1,500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 168,500 ▼1,500K | 171,500 ▼1,500K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 168,500 ▼1,500K | 171,500 ▼1,500K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 165,800 ▼700K | 169,800 ▼700K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 165,630 ▼700K | 169,630 ▼700K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 162,240 ▼700K | 168,440 ▼700K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 161,900 ▼700K | 168,100 ▼700K |
| Vàng 916 (22K) | 149,340 ▼640K | 155,540 ▼640K |
| Vàng 750 (18K) | 118,450 ▼530K | 127,350 ▼530K |
| Vàng 680 (16.3K) | 106,560 ▼480K | 115,460 ▼480K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101,470 ▼460K | 110,370 ▼460K |
| Vàng 610 (14.6K) | 94,680 ▼430K | 103,580 ▼430K |
| Vàng 585 (14K) | 90,430 ▼410K | 99,330 ▼410K |
| Vàng 416 (10K) | 61,740 ▼290K | 70,640 ▼290K |
| Vàng 375 (9K) | 54,780 ▼260K | 63,680 ▼260K |
| Vàng 333 (8K) | 47,640 ▼240K | 56,540 ▼240K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 16/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 167,700 ▼2,100K | 171,200 ▼1,600K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 167,500 ▼2,500K | 170,700 ▼2,300K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 167,500 ▼2,500K | 170,700 ▼2,300K |
| Bản vị vàng BTMC | 167,500 ▼2,500K | 170,700 ▼2,300K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 165,700 ▼2,300K | 169,700 ▼2,300K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 165,500 ▼2,300K | 169,500 ▼2,300K |
| 4. SJC - Cập nhật: 16/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 167,700 ▼2,300K | 171,200 ▼2,300K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 167,700 ▼2,300K | 171,220 ▼2,300K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 167,700 ▼2,300K | 171,230 ▼2,300K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ | 167,200 ▼2,500K | 170,700 ▼2,500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0,5 chỉ | 167,200 ▼2,500K | 170,800 ▼2,500K |
| Nữ trang 99,99% | 165,200 ▼2,500K | 169,200 ▼2,500K |
| Nữ trang 99% | 161,025 ▼2,475K | 167,525 ▼2,475K |
| Nữ trang 75% | 118,163 ▼1,875K | 127,063 ▼1,875K |
| Nữ trang 68% | 106,318 ▼1,700K | 115,218 ▼1,700K |
| Nữ trang 61% | 94,472 ▼1,525K | 103,372 ▼1,525K |
| Nữ trang 58,3% | 89,903 ▼1,458K | 98,803 ▼1,458K |
| Nữ trang 41,7% | 61,813 ▼1,043K | 70,713 ▼1,043K |