Giá vàng chiều nay 17/4/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý
Giá vàng chiều nay 17/4/2026: Giá vàng SJC giảm 2,3 triệu kéo giá bán xuống 171,23 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn 9999 giảm nhẹ hơn, giá vàng thế giới ở mức 4798,7 USD/ounce
Giá vàng thế giới ở mức 4798,7 USD/ounce, tăng 9,4 USD
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h00 ngày 17/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.798,70 USD/ounce, tăng 9,40 USD (tương đương 0,20%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,49 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 18,54 triệu đồng/lượng.

Ngày 17/4, nhu cầu mua và bán vàng đồng loạt giảm mạnh do giá vàng hôm nay giảm sâu. Sáng cùng ngày, các cửa hàng kinh doanh trên phố vàng Trần Nhân Tông (Hà Nội) thường xuyên vắng khách.
Nhân viên cửa hàng Bảo Tín Minh Châu cho biết, hôm nay cửa hàng tiếp tục bán ra không giới hạn số lượng và khách hàng được cầm vàng về ngay.
Cục Dự trữ Liên bang (Fed) sẽ tổ chức cuộc họp quyết định lãi suất tiếp theo vào ngày 29 tháng 4. Đây là cuộc họp cuối cùng trước khi nhiệm kỳ của Chủ tịch Jerome Powell kết thúc. Theo CME Group, thị trường đang dự đoán xác suất 99,5% lãi suất sẽ không thay đổi, giữ ở mức 3,50% đến 3,75%.
Bất kỳ dấu hiệu nào về chính sách nới lỏng tiền tệ từ bình luận sắp tới của Fed, hoặc sự không chắc chắn về người kế nhiệm ông Powell, đều có thể thúc đẩy giá vàng tăng lên. Hiện tại, kim loại quý này đang vượt qua một ngày đầy rủi ro với những tin tức bất ngờ, giống như cách nó đã vượt qua cả năm nay, hấp thụ các luồng gió ngược và giữ vững trên mức 4.800 USD/ounce.
Giá vàng miếng SJC chiều 17/4/2026
Giá vàng miếng SJC lúc 17h ngày 17/4/2026 ghi nhận sự phân hóa nhẹ giữa các thương hiệu.
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC mua vào 167,5 triệu đồng/lượng và bán ra 171 triệu đồng/lượng, cùng giảm 200.000 đồng/lượng so với phiên sáng. Chênh lệch mua – bán của vàng miếng SJC là 3,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng tại Tập đoàn DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý đều ở mức 167,5 – 171 triệu đồng/lượng, riêng Phú Quý giữ nguyên giá mua và giảm 200.000 đồng/lượng ở chiều bán.
Thương hiệu Bảo Tín Mạnh Hải có giá vàng miếng cao nhất thị trường chiều nay với 167,7 triệu đồng/lượng mua vào và 171,2 triệu đồng/lượng bán ra, không đổi so với phiên sáng.
Mi Hồng giữ nguyên giá vàng ở mức 169,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171 triệu đồng/lượng bán ra, với chênh lệch mua – bán chỉ 1,5 triệu đồng/lượng – mức hẹp nhất thị trường vàng miếng.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 17/4/2026
Giá vàng nhẫn tròn 9999 lúc 17h chiều nay đồng loạt giảm trên các thương hiệu lớn, với mức giảm sâu hơn ở chiều bán.
Tập đoàn DOJI giảm giá vàng nhẫn ở chiều bán: mua 167,5 triệu đồng/lượng (giảm 200.000 đồng), bán 170,5 triệu đồng/lượng (giảm 700.000 đồng), chênh lệch còn 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải có mức giảm sâu nhất: giá mua giảm 1 triệu đồng xuống 167,5 triệu đồng/lượng, giá bán giảm 1,3 triệu đồng xuống 170,2 triệu đồng/lượng, đưa chênh lệch mua – bán về 2,7 triệu đồng/lượng – hẹp nhất thị trường vàng nhẫn 9999.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 17/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 167,5 | 171 | -200 | -200 |
| Tập đoàn DOJI | 167,5 | 171 | -200 | -200 |
| PNJ | 167,5 | 171 | -200 | -200 |
| Phú Quý | 167,5 | 171 | - | -200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 167,7 | 171,2 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 167,5 | 171 | -200 | -200 |
| Mi Hồng | 169,5 | 171 | - | - |
| 1. DOJI - Cập nhật: 17/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 167.500 ▼200K | 171.000 ▼200K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 167.500 ▼200K | 171.000 ▼200K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 167.500 ▼200K | 171.000 ▼200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 167.500 ▼200K | 171.000 ▼200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 167.500 ▼200K | 171.000 ▼200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 167.500 ▼200K | 171.000 ▼200K |
| Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng | 167.500 ▼200K | 170.500 ▼700K |
| Vàng 24K DOJI | 164.500 ▲900K | 168.500 ▲900K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 17/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 167.500 ▼200K | 171.000 ▼200K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 167.500 ▼200K | 170.500 ▼200K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 167.500 ▼200K | 170.500 ▼200K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 167.500 ▼200K | 170.500 ▼200K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 167.500 ▼200K | 170.500 ▼200K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 165.000 | 169.000 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 164.830 | 168.830 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 161.450 | 167.650 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 161.110 | 167.310 |
| Vàng 916 (22K) | 148.600 | 154.800 |
| Vàng 750 (18K) | 117.850 | 126.750 |
| Vàng 680 (16.3K) | 106.020 | 114.920 |
| Vàng 650 (15.6K) | 100.950 | 109.850 |
| Vàng 610 (14.6K) | 94.190 | 103.090 |
| Vàng 585 (14K) | 89.970 | 98.870 |
| Vàng 416 (10K) | 61.400 | 70.300 |
| Vàng 375 (9K) | 54.480 | 63.380 |
| Vàng 333 (8K) | 47.380 | 56.280 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 17/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 167.500 ▼200K | 171.000 ▼200K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 167.500 | 170.500 ▼200K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 167.500 | 170.500 ▼200K |
| Bản vị vàng BTMC | 167.500 | 170.500 ▼200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 165.500 ▼200K | 169.500 ▼200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 165.300 ▼200K | 169.300 ▼200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 17/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 167.500 ▼200K | 171.000 ▼200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 167.500 ▼200K | 171.020 ▼200K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 167.500 ▼200K | 171.030 ▼200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 167.000 ▼200K | 170.500 ▼200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ | 167.000 ▼200K | 170.600 ▼200K |
| Nữ trang 99,99% | 165.000 ▼200K | 169.000 ▼200K |
| Nữ trang 99% | 160.827 ▼198K | 167.327 ▼198K |
| Nữ trang 75% | 118.013 ▼150K | 126.913 ▼150K |
| Nữ trang 68% | 106.181 ▼137K | 115.081 ▼137K |
| Nữ trang 61% | 94.350 ▼122K | 103.250 ▼122K |
| Nữ trang 58,3% | 89.787 ▼116K | 98.687 ▼116K |
| Nữ trang 41,7% | 61.730 ▼83K | 70.630 ▼83K |