Giá vàng hôm nay 20/4: Giá vàng SJC, nhẫn 9999, vàng 24K và vàng thế giới đầu tuần
Giá vàng hôm nay 20/4/2026: Giá vàng miếng SJC ở mức 172 triệu đồng. Giá vàng nhẫn 9999 ở mức 171,5 triệu đồng/lượng. Giá vàng thế giới ở mức 4829,40 USD/ounce
Giá vàng thế giới ở mức 4829,4 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 5h00 sáng 20/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4829,4 USD/ounce. So với tuần trước, giá vàng thế giới tăng 82,2 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 153,47 triệu đồng/lượng chưa tính thuế và phí. Giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới quy đổi khoảng 18,56 triệu đồng/lượng.

Thị trường vàng tuần 13/4 - 19/4/2026 phản ánh hai xu hướng trái chiều giữa trong nước và quốc tế. Giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 tại các thương hiệu lớn đồng loạt đi xuống, mức giảm 400.000 – 900.000 đồng/lượng tùy sản phẩm. Ngược lại, giá vàng thế giới giao ngay tăng 82,2 USD/ounce trong tuần, tương đương 1,73%, tiếp tục neo trên mốc 4.800 USD/ounce.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 20/4/2026
Tại mốc 5h00, vàng miếng SJC giảm nhẹ so với tuần trước. Toàn bộ sáu thương hiệu khảo sát giữ mức giá bán ra quanh 172 triệu đồng/lượng.
Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 168,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 172 triệu đồng/lượng chiều bán. So với tuần trước, giá mua giảm 900.000 đồng/lượng và giá bán giảm 400.000 đồng/lượng. Chênh lệch hai chiều mua – bán tại SJC là 3,5 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 172 triệu đồng/lượng chiều bán. So với tuần trước, DOJI giảm 400.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Khoảng chênh mua – bán tại DOJI giữ mức 3,5 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng miếng tại Phú Quý ghi nhận 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 172 triệu đồng/lượng bán ra. Cả hai chiều đều giảm nhẹ so với tuần trước, với mức giảm 400.000 đồng/lượng. Chênh lệch giữa giá mua và giá bán tại Phú Quý là 3,5 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng PNJ niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 172 triệu đồng/lượng chiều bán. So với tuần trước, giá vàng tại PNJ giảm 400.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra. Biên độ mua – bán tại PNJ giữ ở 3,5 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu đưa giá vàng miếng lên 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 172 triệu đồng/lượng bán ra. Sau một tuần giao dịch, giá mua vào – bán ra tại Bảo Tín Minh Châu giảm 400.000 đồng/lượng. Chênh lệch hai chiều mua – bán tại Bảo Tín Minh Châu là 3,5 triệu đồng/lượng.
Tại Mi Hồng, giá vàng miếng đạt 170,5 triệu đồng/lượng mua vào và 172 triệu đồng/lượng bán ra. So với cuối tuần trước, giá bán ra giảm 400.000 đồng/lượng, còn giá mua vào giữ nguyên. Biên độ mua – bán tại Mi Hồng là 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 20/4/2026
Tại mốc 5h00, phân khúc vàng nhẫn 9999 giảm 800.000 – 900.000 đồng/lượng sau một tuần, mức điều chỉnh sâu hơn so với vàng miếng SJC.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn 9999 tại 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Cả hai chiều đều giảm sau một tuần, với giá mua giảm 600.000 đồng/lượng và giá bán giảm 900.000 đồng/lượng. Biên độ mua – bán tại Bảo Tín Minh Châu là 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn 9999 của DOJI giao dịch ở 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 171,5 triệu đồng/lượng bán ra. Mức giảm so với tuần trước là 600.000 đồng/lượng ở chiều mua, 900.000 đồng/lượng ở chiều bán. Chênh lệch hai chiều mua – bán của vàng nhẫn DOJI là 3 triệu đồng/lượng.
Sản phẩm vàng nhẫn 9999 của SJC có giá thấp nhất phân khúc, niêm yết 168 triệu đồng/lượng chiều mua và 171,6 triệu đồng/lượng chiều bán. So với tuần trước, giá mua giảm 1,1 triệu đồng/lượng và giá bán giảm 800.000 đồng/lượng. Khoảng chênh hai chiều mua – bán của vàng nhẫn SJC là 3,6 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 20/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch với tuần trước (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168,5 | 172 | -900 | -400 |
| Tập đoàn DOJI | 168,5 | 172 | -400 | -400 |
| PNJ | 168,5 | 172 | -400 | -400 |
| Phú Quý | 168,5 | 172 | -400 | -400 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,5 | 172 | -400 | -400 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168,5 | 172 | -400 | -400 |
| Mi Hồng | 170,5 | 172 | - | -400 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 20/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 168,500 | 172,000 |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 168,500 | 172,000 |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 168,500 | 172,000 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 168,500 | 172,000 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 168,500 | 172,000 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 168,500 | 172,000 |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 168,500 | 171,500 |
| Vàng 24K DOJI | 165,500 | 169,500 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 20/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 168,500 | 172,000 |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 168,500 | 171,500 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 168,500 | 171,500 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 168,500 | 171,500 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 166,000 | 170,000 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 165,830 | 169,830 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 162,440 | 168,640 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 162,100 | 168,300 |
| Vàng 916 (22K) | 149,520 | 155,720 |
| Vàng 750 (18K) | 118,600 | 127,500 |
| Vàng 680 (16.3K) | 106,700 | 115,600 |
| Vàng 650 (15.6K) | 101,600 | 110,500 |
| Vàng 610 (14.6K) | 94,800 | 103,700 |
| Vàng 585 (14K) | 90,550 | 99,450 |
| Vàng 416 (10K) | 61,820 | 70,720 |
| Vàng 375 (9K) | 54,850 | 63,750 |
| Vàng 333 (8K) | 47,710 | 56,610 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 20/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 168,500 | 171,500 |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 168,500 | 171,500 |
| Bản vị vàng BTMC | 168,500 | 171,500 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 166,500 | 170,500 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 166,300 | 170,300 |
| 4. SJC - Cập nhật: 20/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 168,500 | 172,000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168,500 | 172,020 |
| Vàng SJC 1 chỉ | 168,500 | 172,030 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 168,000 | 171,500 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 168,000 | 171,600 |
| Nữ trang 99,99% | 166,000 | 170,000 |
| Nữ trang 99% | 161,817 | 168,317 |
| Nữ trang 75% | 118,763 | 127,663 |
| Nữ trang 68% | 106,862 | 115,762 |
| Nữ trang 61% | 94,960 | 103,860 |
| Nữ trang 58.3% | 90,370 | 99,270 |
| Nữ trang 41.7% | 62,147 | 71,047 |