Giá vàng hôm nay 26/4/2026: Giá vàng SJC, nhẫn 9999 và vàng thế giới cuối tuần
Giá vàng hôm nay 26/4/2026: Tăng ở cả trong nước và thế giới. Vàng miếng SJC vượt 168 triệu. Giá vàng trong nước hiện cao hơn thế giới gần 19 triệu đồng/lượng
Giá vàng thế giới tăng lên 4708,8 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 4h30 hôm nay 26/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.708,8 USD/ounce, tăng 17 USD (0,36%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.368 VND/USD, vàng thế giới tương đương khoảng 149,7 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới quy đổi khoảng 19,13 triệu đồng/lượng

Nhu cầu mua vàng đang tăng rõ rệt, trong khi lượng người bán ra lại rất ít. Tại khu vực phố vàng Trần Nhân Tông (Hà Nội), cảnh người dân xếp hàng mua vàng đã xuất hiện trở lại khi giá chỉ “nhích nhẹ” sau nhiều ngày giảm sâu. Diễn biến này cho thấy tâm lý tranh thủ mua vào khi giá hạ vẫn đang chiếm ưu thế trên thị trường.
Đại diện cửa hàng Bảo Tín Minh Châu cho biết lượng khách mua trong hai ngày gần đây tăng mạnh so với trước đó. Cửa hàng hiện bán vàng nhẫn không giới hạn số lượng, nhưng với khách mua từ 2 chỉ trở xuống sẽ được nhận vàng ngay, còn các đơn lớn hơn có thể phải chờ thêm. Điều này phản ánh nhu cầu mua nhỏ lẻ đang tăng nhanh, trong khi nguồn cung tại quầy cần được điều tiết.
Tuy vậy, nhiều nhà đầu tư trước đó đã chịu thua lỗ đáng kể. Chỉ trong chưa đầy 3 tháng, giá vàng từ đỉnh cao đã giảm mạnh, khiến những người mua ở vùng giá cao phải lỗ tới khoảng 25 triệu đồng mỗi lượng. Riêng vàng miếng đã giảm từ mức đỉnh 191,3 triệu đồng/lượng xuống thấp hơn khoảng 22,5 triệu đồng/lượng. Khi tính thêm chênh lệch giữa giá mua và bán, mức lỗ thực tế còn lớn hơn.
Phiên giao dịch này cũng là phiên cuối trước kỳ nghỉ lễ Giỗ Tổ Hùng Vương, nên thị trường dự kiến sẽ tạm lắng và sôi động trở lại từ ngày 28/4. Biến động trong nước vẫn chịu ảnh hưởng lớn từ thị trường quốc tế. Tuần qua, giá vàng thế giới đã giảm hơn 2%, chấm dứt chuỗi 4 tuần tăng liên tiếp, qua đó góp phần tạo áp lực điều chỉnh lên giá vàng trong nước.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 26/4/2026
Giá vàng trong nước hôm nay tăng ngay từ 4h30 sáng 26/4/2026. Vàng miếng SJC được Công ty SJC niêm yết ở mức 166,3 triệu đồng/lượng mua vào và 168,83 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 800.000 đồng/lượng so với phiên trước. Chênh lệch mua – bán duy trì ở 2,53 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay tại DOJI giữ giá 166,3 – 168,8 triệu đồng/lượng, tăng 800.000 đồng mỗi chiều. Chênh lệch mua – bán phổ biến khoảng 2,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay tại Phú Quý tăng nhẹ hơn, chỉ thêm 100.000 đồng mỗi chiều, lên mức 166,3 – 168,8 triệu đồng/lượng. PNJ có giá mua 165,8 triệu đồng/lượng, bán ra 168,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch lên tới 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay tại Bảo Tín Minh Châu giữ giá mua 166,2 triệu đồng/lượng và tăng nhẹ giá bán lên 168,8 triệu đồng/lượng. Khoảng cách hai chiều ở mức 2,6 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay tại Mi Hồng ghi nhận mức mua vào cao nhất thị trường, đạt 167,3 triệu đồng/lượng, cao hơn các đơn vị khác khoảng 1 triệu đồng. Giá bán ra tại đây là 168,8 triệu đồng/lượng, với chênh lệch chỉ 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 26/4/2026
Giá vàng hôm nay ở phân khúc vàng nhẫn 9999 ghi nhận xu hướng tăng đồng loạt. Mặt bằng chung giá mua vào đạt 165,8 triệu đồng/lượng, trong khi giá bán ra dao động từ 168,4 đến 168,8 triệu đồng/lượng. Giá vàng hôm nay tại DOJI và PNJ tăng mạnh 800.000 đồng/lượng mỗi chiều, niêm yết ở 165,8 – 168,8 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay tại Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý tăng nhẹ hơn, khoảng 100.000 đồng/lượng mỗi chiều, vẫn giữ mặt bằng 165,8 – 168,8 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán phổ biến ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay tại SJC ở phân khúc nhẫn 9999 có giá bán ở mức 168,4 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán xuống còn 2,6 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 26/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 166,3 | 168,8 | +800 | +800 |
| Tập đoàn DOJI | 166,3 | 168,8 | +800 | +800 |
| PNJ | 165,8 | 168,8 | +800 | +800 |
| Phú Quý | 166,3 | 168,8 | +100 | +100 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 166,7 | 168,8 | +800 | +800 |
| Bảo Tín Minh Châu | 166,2 | 168,8 | - | +100 |
| Mi Hồng | 167,3 | 168,8 | +1100 | +800 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 26/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 166,300 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 166,300 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 166,300 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 166,300 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 166,300 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 166,300 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 165,800 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng 24K DOJI | 163,400 ▲800K | 167,400 ▲800K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 26/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 166,300 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 165,800 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 165,800 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 165,800 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 165,800 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 163,500 | 167,500 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 163,330 | 167,330 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 159,960 | 166,160 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 159,630 | 165,830 |
| Vàng 916 (22K) | 147,230 | 153,430 |
| Vàng 750 (18K) | 116,730 | 125,630 |
| Vàng 680 (16.3K) | 105,000 | 113,900 |
| Vàng 650 (15.6K) | 99,980 | 108,880 |
| Vàng 610 (14.6K) | 93,280 | 102,180 |
| Vàng 585 (14K) | 89,090 | 97,990 |
| Vàng 416 (10K) | 60,780 | 69,680 |
| Vàng 375 (9K) | 53,910 | 62,810 |
| Vàng 333 (8K) | 46,880 | 55,780 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 26/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 166,200 | 168,800 ▲100K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 165,800 ▲100K | 168,800 ▲100K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 165,800 ▲100K | 168,800 ▲100K |
| Bản vị vàng BTMC | 165,800 ▲100K | 168,800 ▲100K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 163,800 ▲100K | 167,800 ▲100K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 163,600 ▲100K | 167,600 ▲100K |
| 4. SJC - Cập nhật: 26/4/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 166,300 ▲800K | 168,800 ▲800K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 166,300 ▲800K | 168,820 ▲800K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 166,300 ▲800K | 168,830 ▲800K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 165,800 ▲800K | 168,300 ▲800K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 165,800 ▲800K | 168,400 ▲800K |
| Nữ trang 99,99% | 163,800 ▲800K | 166,800 ▲800K |
| Nữ trang 99% | 158,649 ▲793K | 165,149 ▲793K |
| Nữ trang 75% | 116,363 ▲601K | 125,263 ▲601K |
| Nữ trang 68% | 104,685 ▲544K | 113,585 ▲544K |
| Nữ trang 61% | 93,008 ▲488K | 101,908 ▲488K |
| Nữ trang 58.3% | 88,504 ▲466K | 97,404 ▲466K |
| Nữ trang 41.7% | 60,813 ▲334K | 69,713 ▲334K |