Giá vàng chiều nay 1/5/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý
Giá vàng chiều nay 1/5/2026: Vàng miếng SJC niêm yết 163 - 166 triệu, vàng nhẫn 9999 ở mức 162,5 - 165,6 triệu. Vàng thế giới giảm về 4.570,1 USD
Giá vàng thế giới chiều nay 1/5/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h chiều nay 1/5/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.570,1 USD/ounce, giảm 51,3 USD (-1,11%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.368 VND/USD, vàng thế giới tương đương khoảng 145,3 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC chính hãng đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 20,7 triệu đồng/lượng.

Nguyên nhân chính của đà tăng giá vàng thế giới trong ngày hôm nay đến từ sự suy giảm của chỉ số đô la Mỹ (DXY). Chỉ số này đã lùi sâu xuống sát mức 98,1 điểm, tương đương mất khoảng 1% so với phiên giao dịch trước đó. Khi đồng đô la mất giá, vàng – vốn được định giá bằng đô la – trở nên hấp dẫn hơn đối với các nhà đầu tư đang nắm giữ những loại ngoại tệ khác. Chính vì vậy, nhiều người đã tăng cường mua vàng, qua đó thúc đẩy giá kim loại quý này đi lên.
Trên thị trường vàng tự do trong nước, giá vàng gần như không có nhiều biến động. Một số cửa hàng vàng đã nâng giá mua vào đối với vàng miếng lên mức 164 triệu đồng/lượng, trong khi giá bán ra là 166 triệu đồng/lượng. Mức giá này hiện đang ngang bằng với giá của các thương hiệu vàng lớn trên thị trường.
Nhìn chung, giá vàng trong nước đã liên tục đi xuống trong thời gian qua. Cụ thể, trong tháng 4, mỗi lượng vàng đã giảm gần 11 triệu đồng. So với mức đỉnh kỷ lục được thiết lập vào quý I năm 2026, giá vàng hiện đang thấp hơn khoảng 24 đến 25 triệu đồng/lượng.
Diễn biến giá giảm này đã khiến không ít người mua vàng trong khoảng thời gian trước đó bị lỗ nặng. Ngay cả những người mua vàng ở vùng giá 168 triệu đồng vào cuối tháng 4 cũng đang chịu mức lỗ khá lớn.
Bên cạnh đó, khoảng cách chênh lệch giữa giá mua vào và giá bán ra hiện được duy trì ở mức cao tới 3 triệu đồng/lượng, Khiến việc mua vàng để lướt sóng ngắn hạn nhằm hưởng chênh lệch trở nên rất khó khăn, và càng làm cho thị trường thêm trầm lắng, ít giao dịch sôi nổi.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 1/5/2026
Tại mốc 17h, vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) niêm yết vàng miếng ở 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra, không thay đổi cả hai chiều mua - bán so với hôm qua. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại SJC là 3 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI niêm yết vàng miếng SJC ở 163 - 166 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), không thay đổi cả hai chiều so với hôm qua. Biên độ mua - bán tại DOJI ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu không thay đổi cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, đưa vàng miếng SJC về 163 - 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại Bảo Tín Minh Châu giữ ở 3 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn Phú Quý không thay đổi cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, niêm yết vàng miếng ở 163 - 166 triệu đồng/lượng. Biên độ mua - bán tại Phú Quý duy trì 3 triệu đồng/lượng.
PNJ không thay đổi cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, đưa vàng miếng SJC về 163 - 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại PNJ giữ 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng tại Mi Hồng chiều 1/5 không thay đổi cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, đưa vàng miếng SJC về 164,5 - 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua - bán tại Mi Hồng ở mức 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 1/5/2026
Tại mốc 17h, giá vàng nhẫn 9999 không thay đổi cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua. Mặt bằng giá vàng nhẫn 9999 ở mức 162,5 - 165,6 triệu đồng/lượng tùy đơn vị niêm yết.
Vàng nhẫn 9999 tại Bảo Tín Minh Châu giao dịch ở 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra, không thay đổi cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua. Biên độ mua - bán tại Bảo Tín Minh Châu giữ ở 3 triệu đồng/lượng.
PNJ niêm yết vàng nhẫn 9999 ở 162,6 triệu đồng/lượng mua vào và 165,6 triệu đồng/lượng bán ra, không thay đổi cả hai chiều so với hôm qua. Biên độ mua - bán tại PNJ duy trì 3 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI là niêm yết giá vàng nhẫn chiều 1/5 không thay đổi cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, đưa giá vàng nhẫn về 162,5 - 165,5 triệu đồng/lượng. Biên độ mua - bán tại DOJI giữ 3 triệu đồng/lượng.
Phú Quý niêm yết vàng nhẫn 9999 ở 162,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165,5 triệu đồng/lượng bán ra, không thay đổi cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại Phú Quý là 3 triệu đồng/lượng - đồng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 1/5/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 163 | 166 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 163 | 166 | - | - |
| PNJ | 163 | 166 | - | - |
| Phú Quý | 163 | 166 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 163 | 166 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 163 | 166 | - | - |
| Mi Hồng | 164,5 | 166 | - | - |
| 1. DOJI - Cập nhật: 1/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 163,000 | 166,000 |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 163,000 | 166,000 |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 163,000 | 166,000 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 163,000 | 166,000 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 163,000 | 166,000 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 163,000 | 166,000 |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 162,500 | 165,500 |
| Vàng 24K DOJI | 160,000 | 164,000 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 1/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 163,000 | 166,000 |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 162,600 | 165,600 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 162,600 | 165,600 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 162,600 | 165,600 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 162,600 | 165,600 |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 160,500 | 164,500 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 160,340 | 164,340 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 156,980 | 163,180 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 156,660 | 162,860 |
| Vàng 916 (22K) | 144,480 | 150,680 |
| Vàng 750 (18K) | 114,480 | 123,380 |
| Vàng 680 (16.3K) | 102,960 | 111,860 |
| Vàng 650 (15.6K) | 98,030 | 106,930 |
| Vàng 610 (14.6K) | 91,450 | 100,350 |
| Vàng 585 (14K) | 87,330 | 96,230 |
| Vàng 416 (10K) | 59,530 | 68,430 |
| Vàng 375 (9K) | 52,790 | 61,690 |
| Vàng 333 (8K) | 45,880 | 54,780 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 1/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 163,000 | 166,000 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 163,000 | 166,000 |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 163,000 | 166,000 |
| Bản vị vàng BTMC | 163,000 | 166,000 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 161,000 | 165,000 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 160,800 | 164,800 |
| 4. SJC - Cập nhật: 1/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 163,000 | 166,000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 163,000 | 166,020 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 163,000 | 166,030 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 162,500 | 165,500 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 162,500 | 165,600 |
| Nữ trang 99,99% | 160,500 | 164,000 |
| Nữ trang 99% | 155,876 | 162,376 |
| Nữ trang 75% | 114,262 | 123,162 |
| Nữ trang 68% | 102,781 | 111,681 |
| Nữ trang 61% | 91,300 | 100,200 |
| Nữ trang 58.3% | 86,872 | 95,772 |
| Nữ trang 41.7% | 59,645 | 68,545 |