Tài chính - Thị trường

Giá vàng chiều nay 2/5/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

PHỐ HỘI 02/05/2026 17:00

Giá vàng chiều nay 2/5/2026: Vàng miếng SJC niêm yết 163 - 166 triệu, vàng nhẫn 9999 ở mức 162,5 - 165,6 triệu. Vàng thế giới giảm về 4.570,1 USD

Giá vàng thế giới chiều nay 2/5/2026

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h chiều nay 2/5/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.613,4 USD/ounce, giảm 95,4 USD (-2,03%) so với tuần trước. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.368 VND/USD, vàng thế giới tương đương khoảng 146,66 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC chính hãng đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 19,34 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-05-02-2026_12_50_pm.png

Sau giai đoạn tăng rất mạnh, giá vàng trong nước đã đảo chiều giảm sâu. Từ đỉnh 190,3 triệu đồng/lượng ngày 29/1, giá đã rơi xuống khoảng 166 triệu đồng/lượng vào chiều 29/4, tương đương giảm 24,3 triệu đồng/lượng. Riêng trong một tuần, giá giảm từ 169,2 triệu xuống 166 triệu đồng/lượng, mất 3,2 triệu đồng.

So với đầu tháng 4, mỗi lượng vàng miếng SJC đã giảm gần 10 triệu đồng. Nếu tính thêm chênh lệch mua – bán khoảng 3 triệu đồng/lượng, người mua trước đó có thể lỗ tới 13 triệu đồng/lượng chỉ sau một tháng.

Các chuyên gia cho rằng áp lực chính đến từ chính sách tiền tệ toàn cầu. Nhiều ngân hàng trung ương lớn như Ngân hàng Trung ương châu Âu, Ngân hàng Trung ương Anh và Cục Dự trữ Liên bang Mỹ đều giữ nguyên lãi suất do lạm phát còn cao, đồng thời để ngỏ khả năng tăng lãi suất nếu chi phí năng lượng tiếp tục leo thang.

Thống đốc Ngân hàng Trung ương Anh, Andrew Bailey, cảnh báo nếu áp lực lạm phát từ xung đột kéo dài, cơ quan này có thể phải thắt chặt mạnh hơn. Mặt bằng lãi suất cao khiến vàng kém hấp dẫn vì không tạo ra lợi suất.

Trong khi đó, chứng khoán Mỹ tiếp tục hút tiền. Chỉ số S&P 500 tăng 0,29% lên 7.230,12 điểm, lập đỉnh lịch sử. Nasdaq Composite tăng 0,89% lên 25.114,44 điểm, cũng lập kỷ lục mới, còn Dow Jones Industrial Average giảm 153 điểm xuống 49.499,27 điểm.

Giá vàng miếng SJC hôm nay 2/5/2026

Tại thời điểm 17h, thị trường vàng trong nước ghi nhận xu hướng giảm mạnh trên diện rộng ở cả vàng miếng SJC và vàng nhẫn. Giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn được niêm yết ở mức 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra. So với tuần trước, giá mua giảm 3,3 triệu đồng/lượng và giá bán giảm 2,8 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán duy trì 3 triệu đồng/lượng.

Mặt bằng giá tương tự cũng xuất hiện tại Tập đoàn DOJI khi doanh nghiệp này niêm yết vàng miếng SJC ở mức 163 – 166 triệu đồng/lượng. Mức giảm so với tuần trước là 3,3 triệu đồng/lượng chiều mua và 2,8 triệu đồng/lượng chiều bán, giữ nguyên biên độ mua – bán 3 triệu đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng miếng cũng lùi về 163 – 166 triệu đồng/lượng, giảm 3,2 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 2,8 triệu đồng/lượng ở chiều bán. Khoảng cách giữa hai đầu giao dịch tiếp tục giữ ở mức 3 triệu đồng/lượng, tương tự nhiều doanh nghiệp lớn khác.

Tập đoàn Phú Quý cũng điều chỉnh cùng xu hướng khi giảm 3,2 triệu đồng/lượng chiều mua và 2,8 triệu đồng/lượng chiều bán, đưa giá về 163 – 166 triệu đồng/lượng. Biên độ mua – bán tại đây không thay đổi, vẫn ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Trong khi đó, PNJ giảm 2,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, đưa giá vàng miếng về cùng mặt bằng 163 – 166 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán tiếp tục duy trì 3 triệu đồng/lượng.

Riêng Mi Hồng có mức giá nhỉnh hơn ở chiều mua vào khi niêm yết 164,5 triệu đồng/lượng và 166 triệu đồng/lượng bán ra, cùng giảm 2,8 triệu đồng/lượng so với tuần trước. Đáng chú ý, chênh lệch mua – bán tại đây chỉ khoảng 1,5 triệu đồng/lượng, thấp hơn đáng kể so với mặt bằng chung.

Giá vàng chiều nay 2/5/2026: Vàng SJC, vàng nhẫn BTMC, BTMH, Doji, Phú Quý

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 2/5/2026

Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá cũng giảm mạnh với biên độ phổ biến từ 2,8 đến 3,3 triệu đồng/lượng so với tuần trước. Mặt bằng giá hiện dao động quanh 162,5 – 165,6 triệu đồng/lượng tùy từng thương hiệu.

Tại DOJI, vàng nhẫn giảm 3,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, giao dịch ở mức 162,5 – 165,5 triệu đồng/lượng, giữ chênh lệch mua – bán 3 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết vàng nhẫn ở 163 – 166 triệu đồng/lượng, giảm 2,8 triệu đồng/lượng cả hai chiều, biên độ cũng giữ 3 triệu đồng/lượng.

Phú Quý ghi nhận mức giảm mạnh tương tự DOJI khi giá vàng nhẫn từ 165,8 – 168,8 triệu đồng/lượng (ngày 26/4) lùi về 162,5 – 165,5 triệu đồng/lượng (ngày 2/5), mất 3,3 triệu đồng/lượng.

PNJ cũng điều chỉnh xuống 162,6 – 165,6 triệu đồng/lượng, giảm 3,2 triệu đồng/lượng so với cuối tháng 4, với chênh lệch mua – bán giữ ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nayNgày 2/5/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch so với tuần trước
(nghìn đồng/lượng)
Mua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC tại Hà Nội163166-3300-2800
Tập đoàn DOJI163166-3300-2800
PNJ163166-2800-2800
Phú Quý163166-3300-2800
Bảo Tín Mạnh Hải163166-3200-2800
Bảo Tín Minh Châu163166-3200-2800
Mi Hồng164,5166-2800-2800
1. DOJI - Cập nhật: 2/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội163,000166,000
Vàng miếng SJC DOJI HCM163,000166,000
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng163,000166,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội163,000166,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM163,000166,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng163,000166,000
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng162,500165,500
Vàng 24K DOJI160,000164,000
2. PNJ - Cập nhật: 2/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ163,000166,000
Nhẫn trơn PNJ 999.9162,600165,600
Vàng Kim Bảo 999.9162,600165,600
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9162,600165,600
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng162,600165,600
Vàng nữ trang 999.9 PNJ160,500164,500
Vàng nữ trang 999 PNJ160,340164,340
Vàng nữ trang 9920 PNJ156,980163,180
Vàng nữ trang 99 PNJ156,660162,860
Vàng 916 (22K)144,480150,680
Vàng 750 (18K)114,480123,380
Vàng 680 (16.3K)102,960111,860
Vàng 650 (15.6K)98,030106,930
Vàng 610 (14.6K)91,450100,350
Vàng 585 (14K)87,33096,230
Vàng 416 (10K)59,53068,430
Vàng 375 (9K)52,79061,690
Vàng 333 (8K)45,88054,780
3. BTMC - Cập nhật: 2/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC163,000166,000
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC163,000166,000
Nhẫn tròn trơn BTMC163,000166,000
Bản vị vàng BTMC163,000166,000
Trang sức Rồng Thăng Long 9999161,000165,000
Trang sức Rồng Thăng Long 999160,800164,800
4. SJC - Cập nhật: 2/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG163,000166,000
Vàng SJC 5 chỉ163,000166,020
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ163,000166,030
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ162,500165,500
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ162,500165,600
Nữ trang 99,99%160,500164,000
Nữ trang 99%155,876162,376
Nữ trang 75%114,262123,162
Nữ trang 68%102,781111,681
Nữ trang 61%91,300100,200
Nữ trang 58.3%86,87295,772
Nữ trang 41.7%59,64568,545

PHỐ HỘI