Giá vàng hôm nay 7/5/2026: Giá vàng SJC, nhẫn 9999 và vàng thế giới thứ 5 ngày mới
Giá vàng hôm nay 7/5/2026: Vàng miếng SJC đạt 166 triệu, vàng thế giới tăng lên 4.702 USD. Giá vàng SJC Mi Hồng và vàng nhẫn 9999 PNJ là hai thương hiệu tăng mạnh nhất ngày lần lượt 1,7 và 1,3 triệu
Giá vàng thế giới hôm nay 7/5/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ngày 7/5/2026 giờ Việt Nam đạt 4.702,70 USD/ounce, tăng 146,1 USD tương đương 3,21% so với phiên trước. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.368 VND/USD, giá vàng thế giới hôm nay 7/5/2026 tương đương khoảng 149,5 triệu đồng/lượng chưa tính thuế phí. Mức chênh lệch giữa vàng miếng SJC và giá thế giới quy đổi vào khoảng 16,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới tăng mạnh sau thông tin Mỹ và Iran đang tiến gần tới một thỏa thuận hòa bình tại khu vực Vùng Vịnh. Thị trường kỳ vọng căng thẳng hạ nhiệt sẽ giúp giảm áp lực lạm phát và giảm khả năng lãi suất Mỹ duy trì ở mức cao quá lâu.
Tại thời điểm 4h30 sáng theo giờ Mỹ, giá vàng giao ngay tăng 3,21%, mức cao nhất kể từ ngày 27/4. Giá vàng tương lai Mỹ cũng tăng 2,7%, lên 4.690,2 USD/ounce.
Đồng USD suy yếu tiếp tục hỗ trợ giá vàng đi lên. Chỉ số USD Index giảm 0,5%, khiến giá vàng trở nên hấp dẫn hơn với nhà đầu tư nắm giữ các đồng tiền khác.
Ông Peter Grant, chiến lược gia cấp cao tại Zaner Metals, cho rằng giá vàng đang được hỗ trợ bởi tâm lý lạc quan về khả năng đạt thỏa thuận giữa Mỹ và Iran. Giá dầu giảm cũng giúp giảm lo ngại lạm phát và làm thay đổi kỳ vọng về chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed).
Theo các nguồn tin ngoại giao, Washington và Tehran đang tiến gần tới một bản ghi nhớ nhằm chấm dứt xung đột tại Vùng Vịnh. Thông tin này khiến giá vàng hưởng lợi khi giá dầu thế giới giảm mạnh, trong đó dầu Brent lùi về quanh mốc 100 USD/thùng.
Giá dầu giảm được xem là yếu tố tích cực với giá vàng vì giúp hạ bớt áp lực lạm phát toàn cầu. Khi lạm phát tăng cao, các ngân hàng trung ương thường duy trì lãi suất cao, gây bất lợi cho giá vàng do kim loại quý không mang lại lợi suất.
Nhà đầu tư hiện tập trung vào báo cáo việc làm Mỹ công bố vào thứ Sáu vì dữ liệu này có thể ảnh hưởng lớn tới xu hướng giá vàng trong thời gian tới. Nếu thị trường lao động suy yếu, khả năng Fed giảm lãi suất sẽ tăng lên và đó thường là yếu tố hỗ trợ giá vàng.
Không chỉ giá vàng tăng mạnh, nhiều kim loại quý khác cũng đi lên trong phiên giao dịch này. Giá bạc tăng 5,5% lên 76,81 USD/ounce, bạch kim tăng 3,5% lên 2.020,50 USD/ounce và palladium tăng 3,9% lên 1.543,76 USD/ounce.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 7/5/2026
Cập nhật lúc 4h30 sáng 7/5/2026, giá vàng miếng SJC tại hầu hết thương hiệu lớn cùng chốt ở 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra. Đây là cú đảo chiều đáng chú ý khi mức tăng có nơi vượt hơn 2 triệu đồng/lượng so với phiên giao dịch liền trước.
Tại SJC, giá vàng hôm nay 7/5/2026 quay đầu tăng thêm 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều sau nhịp điều chỉnh trước đó. Doanh nghiệp này hiện niêm yết quanh vùng 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra, chênh lệch giao dịch giữ ở mức 3 triệu đồng/lượng.
DOJI nâng giá vàng miếng thêm 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều giao dịch, đưa mức niêm yết lên 163 – 166 triệu đồng/lượng. Bảo Tín Minh Châu (BTMC) cũng đẩy giá vàng lên cùng vùng 163 – 166 triệu đồng/lượng, cao hơn 1 triệu đồng/lượng so với phiên hôm qua.
Phú Quý điều chỉnh tăng thêm 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, hiện giao dịch trong khoảng 163 – 166 triệu đồng/lượng. Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) cũng tăng đồng đều 1 triệu đồng/lượng, đưa giá lên 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra.
PNJ tăng 1,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với hôm qua, đưa vàng miếng SJC lên mức 163 – 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách hai đầu giao dịch tại PNJ giữ ở 3 triệu đồng/lượng, đúng bằng mặt bằng chung của thị trường.
Mi Hồng có biên độ điều chỉnh đặc biệt khi tăng 400 nghìn đồng/lượng ở chiều mua vào lên 164,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,7 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra lên 166 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua – bán tại Mi Hồng chỉ 1,8 triệu đồng/lượng, hẹp hơn đáng kể so với mức 3 triệu đồng/lượng phổ biến tại các thương hiệu khác.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 7/5/2026
Giá vàng nhẫn đầu giờ sáng hôm nay 7/5/2026 đồng loạt chốt tăng 1 triệu đồng/lượng trong phiên giữa tuần, đi đúng nhịp phục hồi của vàng miếng và vàng thế giới.
DOJI niêm yết giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng ở 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với phiên trước. BTMC cũng giao dịch giá vàng nhẫn ở mức 163 – 166 triệu đồng/lượng, mức tăng tương đương 1 triệu đồng/lượng.
Phú Quý ghi nhận tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, giá vàng nhẫn niêm yết tại 163 triệu đồng/lượng mua vào và 166 triệu đồng/lượng bán ra. PNJ tăng mạnh hơn với mức 1,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, đưa giá vàng nhẫn 9999 lên 163 – 166 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn 9999 tại SJC giao dịch ở 162,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165,5 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Mức giá vàng nhẫn tại SJC hiện thấp hơn vàng miếng cùng thương hiệu khoảng 500 nghìn đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 7/5/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 163 | 166 | +1000 | +1000 |
| Tập đoàn DOJI | 163 | 166 | +1000 | +1000 |
| PNJ | 163 | 166 | +1300 | +1300 |
| Phú Quý | 163 | 166 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 163 | 166 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 163 | 166 | +1000 | +1000 |
| Mi Hồng | 164,2 | 166 | +400 | +1700 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 7/5/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng 24K DOJI | 160,500 ▲1600K | 164,500 ▲1600K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 7/5/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 163,000 ▲1300K | 166,000 ▲1300K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 163,000 ▲1300K | 166,000 ▲1300K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 163,000 ▲1300K | 166,000 ▲1300K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 163,000 ▲1300K | 166,000 ▲1300K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 160,500 ▲1300K | 164,500 ▲1300K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 160,340 ▲1300K | 164,340 ▲1300K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 156,980 ▲1290K | 163,180 ▲1290K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 156,660 ▲1290K | 162,860 ▲1290K |
| Vàng 916 (22K) | 144,480 ▲1190K | 150,680 ▲1190K |
| Vàng 750 (18K) | 114,480 ▲980K | 123,380 ▲980K |
| Vàng 680 (16.3K) | 102,960 ▲880K | 111,860 ▲880K |
| Vàng 650 (15.6K) | 98,030 ▲850K | 106,930 ▲850K |
| Vàng 610 (14.6K) | 91,450 ▲800K | 100,350 ▲800K |
| Vàng 585 (14K) | 87,330 ▲760K | 96,230 ▲760K |
| Vàng 416 (10K) | 59,530 ▲540K | 68,430 ▲540K |
| Vàng 375 (9K) | 52,790 ▲490K | 61,690 ▲490K |
| Vàng 333 (8K) | 45,880 ▲430K | 54,780 ▲430K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 7/5/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Bản vị vàng BTMC | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 161,000 ▲1000K | 165,000 ▲1000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 160,800 ▲1000K | 164,800 ▲1000K |
| 4. SJC - Cập nhật: 7/5/2026 04:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC 1L, 10L, 1KG | 163,000 ▲1000K | 166,000 ▲1000K |
| SJC 5 chỉ | 163,000 ▲1000K | 166,020 ▲1000K |
| SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 163,000 ▲1000K | 166,030 ▲1000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 162,500 ▲1000K | 165,500 ▲1000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 162,500 ▲1000K | 165,600 ▲1000K |
| Nữ trang 99,99% | 160,500 ▲1000K | 164,000 ▲1000K |
| Nữ trang 99% | 155,876 ▲990K | 162,376 ▲990K |
| Nữ trang 75% | 114,262 ▲750K | 123,162 ▲750K |
| Nữ trang 68% | 102,781 ▲680K | 111,681 ▲680K |
| Nữ trang 61% | 91,300 ▲610K | 100,200 ▲610K |
| Nữ trang 58,3% | 86,871 ▲582K | 95,771 ▲582K |
| Nữ trang 41,7% | 59,644 ▲416K | 68,544 ▲416K |