Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2026 và dữ liệu 3 năm gần nhất

PHỐ HỘI20/07/2026 16:10

Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2026 - 2027 đang được cập nhật. Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn năm 2023, 2024 và 2025 theo từng ngành.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2026 - 2027 theo phương thức điểm thi THPT đang được cập nhật. Trong thời gian chờ dữ liệu chính thức, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn của trường trong 3 năm qua để đánh giá mức độ cạnh tranh và cân nhắc nguyện vọng.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2026 - 2027 hiện đang được cập nhật.

Trường Đại học Hạ Long
Trường Đại học Hạ Long

Việc tham khảo điểm chuẩn các năm trước giúp thí sinh có thêm cơ sở khi xây dựng danh sách nguyện vọng. Tuy nhiên, mức điểm của từng ngành có thể thay đổi theo phương thức xét tuyển và tình hình đăng ký trong từng năm.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long trong 3 năm qua

STTNgành họcNăm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét kết quả thi THPTXét kết quả thi THPTXét kết quả thi THPTXét học bạ
1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15,0015,0020.0022.15
2Quản trị khách sạn15,0015,0016.0019.00
3Công nghệ thông tin15,0015,0015.0018.00
4Ngôn ngữ Anh15,0015,0016.2519.50
5Ngôn ngữ Trung Quốc18,0022,5022.5024.00
6Ngôn ngữ Nhật15,0015,0015.0018.00
7Ngôn ngữ Hàn Quốc15,0015,0015.0018.00
8Nuôi trồng thủy sản15,0015,0015.0018.00
9Quản lý tài nguyên và môi trường15,0015,0015.0018.00
10Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống15,0015,0016.0019.00
11Khoa học máy tính15,0015,0015.0018.00
12Giáo dục Tiểu học23,0025,9524.00
13Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)20,0026,6026.28
14Quản trị kinh doanh15,0015,0016.0019.00
15Thiết kế đồ họa15,0015,0015.0018.00
16Kế toán15,0016.0019.00
17Sư phạm Tin học19,0021.75
18Sư phạm Ngữ văn26,9027.32
19Sư phạm tiếng Anh25,2023.60
20Sư phạm Khoa học tự nhiên19,5022.52
21Sư phạm Toán học23.30
22Sư phạm Âm nhạc19.00
Điểm thi THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu
23Văn học (Văn báo chí truyền thông)16.519.00
24Quản lý văn hóa17.0019.50
25Du lịch và Dịch vụ hàng không17.0019.50
26Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)25.07

Cách tính điểm xét tuyển đại học năm 2026 - 2027

Điểm xét tuyển phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Với phương thức dựa trên điểm thi THPT, ngành không nhân hệ số được tính bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp cộng điểm ưu tiên nếu có.

Ví dụ, tổ hợp A00 gồm Toán, Lý, Hóa với điểm lần lượt là 7, 7.5 và 8 sẽ có tổng điểm là 22.5.

Với ngành có môn nhân hệ số, công thức thang điểm 40 là: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên.

Công thức thang điểm 30 là: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm.
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm.
  • KV1: cộng 0,75 điểm.
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm.
  • KV2: cộng 0,25 điểm.
  • KV3: không cộng điểm.

Cách tính điểm theo học bạ THPT

Điểm xét tuyển theo tổ hợp 3 môn được tính bằng M1 + M2 + M3 + điểm ưu tiên. Nếu có môn nhân hệ số, công thức là: [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + điểm ưu tiên. Trong đó, M1, M2 và M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.

Cách tính điểm đánh giá năng lực

Với bài thi của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh có tổng điểm tối đa 1.200 điểm, điểm quy đổi theo thang 30 được tính bằng: Tổng điểm × 30 / 1.200.

Với bài thi của Đại học Quốc gia Hà Nội có tổng điểm tối đa 150 điểm, điểm quy đổi theo thang 30 được tính bằng: Tổng điểm × 30 / 150.

Công thức theo một số tổ hợp phổ biến

KhốiMôn xét tuyểnCông thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Thí sinh cần theo dõi thông báo chính thức để cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2026 - 2027 khi nhà trường công bố.

PHỐ HỘI