Tài chính - Thị trường

Giá vàng sáng 3/8/2026: Bảng giá mới nhất tại SJC, DOJI, BTMC, PNJ, Phú Quý, Mi Hồng

AN HỘI 03/08/2026 5:00

Giá vàng hôm nay 3/8/2026 lúc 5h00: vàng miếng tại các thương hiệu lớn cùng ở vùng 137–141 triệu đồng/lượng, riêng Mi Hồng bán ra 139 triệu đồng/lượng với khoảng cách hai chiều hẹp nhất thị trường.

Giá vàng miếng trong nước sáng 3/8/2026

Lúc 5h00 sáng nay, bảng giá vàng miếng tại các doanh nghiệp lớn ghi nhận sự đồng đều hiếm thấy khi 6/7 thương hiệu cùng chung một mức niêm yết.

Cụ thể, SJC đang thu mua vàng miếng với giá 137 triệu đồng/lượng và bán ra ở 141 triệu đồng/lượng. Khoảng chênh giữa hai chiều giao dịch đứng ở 4 triệu đồng/lượng.

Chung mức này, Bảo Tín Minh Châu mua vào mỗi lượng vàng miếng với giá 137 triệu đồng và bán ra 141 triệu đồng, hai chiều cách nhau 4 triệu đồng.

PNJ Hà Nội cũng đang áp dụng bảng giá 137 triệu đồng/lượng cho chiều mua và 141 triệu đồng/lượng cho chiều bán, biên độ giao dịch 4 triệu đồng/lượng.

Không nằm ngoài mặt bằng chung, Phú Quý niêm yết vàng miếng ở 137 – 141 triệu đồng/lượng, tương ứng khoảng cách mua – bán 4 triệu đồng.

Tại DOJI, mỗi lượng vàng miếng được doanh nghiệp mua vào với giá 137 triệu đồng, bán ra 141 triệu đồng, giữ mức chênh 4 triệu đồng như các thương hiệu lớn khác.

Bảo Tín Mạnh Hải hiện giao dịch vàng miếng SJC ở mức 137 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 141 triệu đồng/lượng chiều bán ra, chênh lệch hai đầu 4 triệu đồng/lượng.

Điểm khác biệt duy nhất trên bảng giá thuộc về Mi Hồng: doanh nghiệp này mua vào 137 triệu đồng/lượng nhưng chỉ bán ra 139 triệu đồng/lượng. Khoảng cách 2 triệu đồng/lượng giúp người giao dịch hai chiều tại đây chịu mức "thiệt" thấp nhất thị trường.

1. SJC - Cập nhật: 3/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ136.500.000140.500.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ137.000.000141.020.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ137.000.000141.030.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ136.500.000140.600.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%133.500.000138.500.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%130.128.712137.128.712
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%94.235.388104.035.388
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%84.539.41894.339.418
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%74.843.44984.643.449
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%71.103.57580.903.575
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%48.110.27657.910.276
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG137.000.000141.000.000
2. BTMC - Cập nhật: 3/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC137.000.000141.000.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9136.300.000141.300.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9136.100.000141.100.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU138.300.000142.300.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU138.300.000142.300.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU138.300.000142.300.000
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)128.500.0000
3. PNJ - Cập nhật: 3/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC137.000.000141.000.000
TPHCM PNJ136.000.000141.000.000
TPHCM SJC137.000.000141.000.000
Hà Nội PNJ136.000.000141.000.000
Đà Nẵng PNJ136.000.000141.000.000
Đà Nẵng SJC137.000.000141.000.000
Miền Tây PNJ136.000.000141.000.000
Miền Tây SJC137.000.000141.000.000
Tây Nguyên PNJ136.000.000141.000.000
Tây Nguyên SJC137.000.000141.000.000
Đông Nam Bộ PNJ136.000.000141.000.000
Đông Nam Bộ SJC137.000.000141.000.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9136.000.000141.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9133.800.000138.800.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999133.660.000138.660.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99131.210.000137.410.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)120.940.000127.140.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)94.200.000104.100.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)84.480.00094.380.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)80.320.00090.220.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)74.770.00084.670.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)71.300.00081.200.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)47.840.00057.740.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)42.150.00052.050.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)36.320.00046.220.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9136.000.000141.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9136.000.000141.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920131.490.000137.690.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99129.500.0000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99126.960.0000
4. Phú Quý - Cập nhật: 3/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC137.000.000141.000.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9137.000.000141.000.000
Phú quý 1 lượng 99.9136.900.000140.900.000
Vàng trang sức 999.9134.000.000140.000.000
Vàng trang sức 999133.900.000139.900.000
Vàng trang sức 99132.660.000138.600.000
Vàng trang sức 98131.320.000137.200.000
Vàng 999.9 phi SJC129.500.0000
5. DOJI - Cập nhật: 3/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL137.000.000141.000.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng137.000.000141.000.000
Hà Nội Nữ trang 99.99134.500.000139.500.000
Hà Nội Nữ trang 99.9134.000.000139.000.000
Hà Nội Nữ trang 99133.300.000139.000.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 3/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC137.300.000139.000.000
Vàng 99,9%137.300.000139.000.000
Vàng 9T85 (98,5%)124.500.000127.000.000
Vàng 9T8 (98,0%)123.800.000126.300.000
Vàng 95 (95,0%)120.000.0000
Vàng V75 (75,0%)91.500.00094.500.000
Vàng V68 (68,0%)80.000.00083.000.000
Vàng 6T1 (61,0%)77.000.00080.000.000
Vàng 14K (58,0%)71.000.00074.000.000
Vàng 10K (41,0%)44.000.00047.000.000

Giá vàng nhẫn trong nước sáng 3/8/2026

Bảng giá vàng nhẫn sáng nay phân hóa rõ hơn vàng miếng, với giá bán trải từ 140,5 đến 142,3 triệu đồng/lượng.

Mềm nhất là nhẫn 9999 của SJC, hiện có giá 136,5 triệu đồng/lượng mua vào và 140,5 triệu đồng/lượng bán ra, chênh lệch 4 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải, DOJIPhú Quý cùng nằm ở nhóm giữa khi niêm yết nhẫn 9999 ở mức 137 triệu đồng/lượng chiều mua và 141 triệu đồng/lượng chiều bán, biên độ đồng loạt 4 triệu đồng/lượng.

Giữ vị trí cao nhất bảng là Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu, với giá mua vào 138,3 triệu đồng/lượng và bán ra 142,3 triệu đồng/lượng, khoảng cách hai chiều 4 triệu đồng.

Riêng PNJ, giá thu mua vàng nhẫn chỉ 136 triệu đồng/lượng – thấp nhất nhóm khảo sát – trong khi giá bán vẫn ở 141 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán 5 triệu đồng/lượng tại đây là mức rộng nhất thị trường hiện nay.

Giá vàng thế giới sáng 3/8/2026

Mỗi ounce vàng giao ngay trên thị trường quốc tế lúc 5h00 sáng nay (giờ Việt Nam) có giá quanh 4.028 USD. Tính theo tỷ giá Vietcombank 26.490 VND/USD, giá vàng thế giới tương đương xấp xỉ 128,6 triệu đồng/lượng (chưa bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng miếng SJC trong nước khoảng 12,4 triệu đồng/lượng.

Bối cảnh vĩ mô chưa đứng về phía kim loại quý: Fed duy trì lãi suất ở vùng 3,5 – 3,75%, lợi suất trái phiếu Mỹ neo cao và đồng USD giữ đà mạnh. Trong tuần này, giới đầu tư sẽ dõi theo phát biểu của các quan chức Fed và diễn biến giá dầu – biến số đang chi phối kỳ vọng lạm phát.

Điểm sáng nằm ở góc nhìn dài hạn: sau khi để mất khoảng 30% giá trị từ đỉnh, vàng được đánh giá đã vào vùng quá bán và lực bán dần suy kiệt. Nhiều chuyên gia coi cuộc họp tháng 9 của Fed là thời điểm then chốt có thể đánh dấu đáy của chu kỳ giảm giá hiện tại.

AN HỘI