Giá vàng hôm nay 06/09/2026: SJC 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng, đi ngang
Cập nhật giá vàng ngày 06/09/2026: Vàng miếng SJC giao dịch ở mức 144,6 triệu đồng/lượng mua vào và 147,6 triệu đồng/lượng bán ra, đi ngang so với mốc trước. (Cập nhật lúc 16:50)
Diễn biến giá vàng trong ngày
16:50: Giá vàng SJC giữ nguyên không đổi so với lần cập nhật trước, hiện niêm yết ở mức 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng.
15:20: Lúc 15:20 ngày 06/09/2026, giá vàng SJC đi ngang, giữ nguyên mức 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng so với lần cập nhật trước.
13:50: Lúc 13:50, giá vàng SJC giữ nguyên so với lần cập nhật trước, niêm yết 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng.
12:20: Lúc 12:20, giá vàng SJC giữ nguyên mức 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng so với lần cập nhật trước.
10:50: Lúc 10:50, giá vàng SJC giữ nguyên so với lần cập nhật trước, giao dịch ở mức 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng.
Ghi nhận tại thời điểm 09:22 sáng ngày 06/09/2026, thị trường vàng trong nước giữ trạng thái ổn định, giá niêm yết tại các hệ thống kinh doanh lớn không có biến động so với hôm qua. Mức giá bán ra cao nhất hiện thuộc về Bảo Tín Minh Châu với sản phẩm Vàng Rồng Thăng Long ở mức 149.800.000 đồng/lượng, trong khi thương hiệu SJC tiếp tục duy trì mức bán ra 147.600.000 đồng/lượng.

Điểm nhanh lúc 09:22
- SJC: Mua vào 144.600.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 147.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
- DOJI HN & DOJI SG: Mua vào 144.600.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 147.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMC VRTL): Mua vào 145.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 149.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH): Mua vào 145.500.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 149.500.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Phú Quý SJC: Mua vào 144.600.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 147.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
- PNJ (TP.HCM & Hà Nội): Mua vào 144.100.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 147.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Loại/Thương hiệu | Mua hôm nay (VNĐ) | Bán hôm nay (VNĐ) | +/- Mua | +/- Bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 144.600.000 | 147.600.000 | 0 | 0 |
| DOJI HN | 144.600.000 | 147.600.000 | 0 | 0 |
| DOJI SG | 144.600.000 | 147.600.000 | 0 | 0 |
| BTMH | 145.500.000 | 149.500.000 | 0 | 0 |
| BTMC VRTL | 145.800.000 | 149.800.000 | 0 | 0 |
| BTMC SJC | 144.600.000 | 147.600.000 | 0 | 0 |
| Phú Quý SJC | 144.600.000 | 147.600.000 | 0 | 0 |
| PNJ TP.HCM | 144.100.000 | 147.600.000 | 0 | 0 |
| PNJ Hà Nội | 144.100.000 | 147.600.000 | 0 | 0 |
Ghi chú
Bảng giá vàng trên đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật và có thể có sự chênh lệch nhỏ tùy theo từng cửa hàng hoặc địa bàn kinh doanh cụ thể.
PHỐ HỘI