Giá vàng hôm nay 08/09/2026: SJC 144,1 - 147,1 triệu đồng/lượng, tăng
Cập nhật lúc 10:50 ngày 08/09/2026: Giá vàng miếng SJC tăng 600.000 đồng so với lần cập nhật trước, giao dịch ở mức 144,10 triệu mua vào và 147,10 triệu bán ra. (Cập nhật lúc 10:50)
Diễn biến giá vàng trong ngày
10:50: Lúc 10:50, giá vàng SJC tăng 600.000 đồng so với lần cập nhật trước, niêm yết mức 144,1 - 147,1 triệu đồng/lượng.
Ghi nhận tại thời điểm 09:22 sáng ngày 08/09/2026, thị trường vàng trong nước ghi nhận mức điều chỉnh tăng giá tại phần lớn các doanh nghiệp kinh doanh kim hoàn so với phiên hôm qua. Mức tăng phổ biến ở chiều bán ra là 600.000 đồng/lượng, trong khi đó thương hiệu Bảo Tín Minh Châu duy trì trạng thái đi ngang.

So với giá đóng cửa phiên giao dịch trước đó, mức điều chỉnh mua vào cao nhất thuộc về hệ thống PNJ khi tăng thêm 900.000 đồng/lượng ở cả hai khu vực Hà Nội và TP.HCM. Trong khi đó, các thương hiệu như SJC, DOJI và Phú Quý cùng ghi nhận mức tăng 600.000 đồng/lượng ở cả hai chiều giao dịch.
Điểm nhanh lúc 09:22 sáng 08/09/2026
- SJC: Mua vào 144.100.000 đồng/lượng (+600.000), bán ra 147.100.000 đồng/lượng (+600.000).
- DOJI HN & DOJI SG: Mua vào 144.100.000 đồng/lượng (+600.000), bán ra 147.100.000 đồng/lượng (+600.000).
- Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH): Mua vào 145.200.000 đồng/lượng (+600.000), bán ra 149.200.000 đồng/lượng (+600.000).
- PNJ Hà Nội & PNJ TP.HCM: Mua vào 143.900.000 đồng/lượng (+900.000), bán ra 147.000.000 đồng/lượng (+600.000).
- Phú Quý SJC: Mua vào 144.100.000 đồng/lượng (+600.000), bán ra 147.100.000 đồng/lượng (+600.000).
- BTMC VRTL: Mua vào 144.600.000 đồng/lượng (0), bán ra 148.600.000 đồng/lượng (0).
- BTMC SJC: Mua vào 143.500.000 đồng/lượng (0), bán ra 146.500.000 đồng/lượng (0).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Loại/Thương hiệu | Mua hôm nay (VNĐ) | Bán hôm nay (VNĐ) | +/- Mua | +/- Bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 144.100.000 | 147.100.000 | +600.000 | +600.000 |
| DOJI HN | 144.100.000 | 147.100.000 | +600.000 | +600.000 |
| DOJI SG | 144.100.000 | 147.100.000 | +600.000 | +600.000 |
| BTMH | 145.200.000 | 149.200.000 | +600.000 | +600.000 |
| BTMC VRTL | 144.600.000 | 148.600.000 | 0 | 0 |
| BTMC SJC | 143.500.000 | 146.500.000 | 0 | 0 |
| Phú Quý SJC | 144.100.000 | 147.100.000 | +600.000 | +600.000 |
| PNJ TP.HCM | 143.900.000 | 147.000.000 | +900.000 | +600.000 |
| PNJ Hà Nội | 143.900.000 | 147.000.000 | +900.000 | +600.000 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.