Tài chính - Thị trường

Giá vàng chiều 14/9/2026: Giá vàng SJC, DOJI, nhẫn trơn 9999 và vàng quốc tế

AN HỘI 13/09/2026 15:00

Giá vàng chiều 13/9/2026 chưa biến động mới, vàng miếng SJC giữ mốc 146 triệu đồng/lượng, còn Mi Hồng mua vào 144,3 triệu đồng.

Giá vàng chiều nay 13/9/2026: Mi Hồng mua vào 144,3 triệu, SJC bán 146 triệu đồng

Chiều Chủ nhật 13/9, giá vàng hôm nay tiếp tục neo tại mặt bằng chốt phiên trước. Giá bán vàng miếng phổ biến quanh 146 triệu đồng/lượng, còn Mi Hồng gây chú ý với mức mua vào 144,3 triệu đồng/lượng và khoảng cách mua - bán chỉ 1,5 triệu đồng.

Vàng miếng SJC chiều nay được niêm yết ở 143 triệu đồng/lượng mua vào và 146 triệu đồng/lượng bán ra. Sau khi tăng 600.000 đồng/lượng trong ngày 12/9, giá bán đã trở lại mốc 146 triệu đồng, còn biên độ hai chiều đứng ở 3 triệu đồng.

PNJ Hà Nội đang duy trì mức 143 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 146 triệu đồng/lượng ở chiều bán. Nếu so với đầu phiên thứ Bảy, người bán vàng hiện được trả cao hơn 600.000 đồng/lượng.

DOJI cũng áp dụng giá 143 - 146 triệu đồng/lượng đối với vàng miếng. Việc nâng đồng thời hai chiều thêm 600.000 đồng/lượng trong phiên trước giúp giá mua và bán cùng trở lại vùng cao hơn.

Phú Quý không tạo chênh lệch so với SJC, PNJ hay DOJI khi mua vàng miếng ở 143 triệu đồng/lượng và bán ở 146 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua - bán hiện tương ứng 3 triệu đồng.

Bảo Tín Mạnh Hải tiếp tục giữ mức mua vào 143 triệu đồng/lượng và bán ra 146 triệu đồng/lượng. Giá hiện tại cao hơn 600.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với trước đợt điều chỉnh của phiên thứ Bảy.

Bảo Tín Minh Châu đang thu mua vàng miếng ở mức 142,9 triệu đồng/lượng, thấp hơn nhóm niêm yết 143 triệu đồng khoảng 100.000 đồng. Giá bán đạt 146 triệu đồng/lượng, khiến chênh lệch hai chiều ở mức 3,1 triệu đồng.

Mi Hồng vẫn có lợi thế ở chiều thu mua với mức giá 144,3 triệu đồng/lượng. Doanh nghiệp bán vàng miếng ở 145,8 triệu đồng/lượng, thấp hơn mốc 146 triệu đồng của nhiều thương hiệu khác 200.000 đồng. Khoảng cách mua - bán chỉ 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay
Ngày 13/9/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
143,0146,0
+600+600
Tập đoàn DOJI
143,0146,0
+600+600
Mi Hồng
144,5146,0
+700+700
PNJ
143,0146,0
+600+600
Bảo Tín Minh Châu
142,9146,0
+500+600
Bảo Tín Mạnh Hải143,0146,0
+600+600
Phú Quý143,0146,0
+600+600
1. SJC - Cập nhật: 13/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ142.500.000
▲ 600.000
145.500.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ143.000.000
▲ 600.000
146.020.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ143.000.000
▲ 600.000
146.030.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ142.500.000
▲ 600.000
145.600.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%140.000.000
▲ 600.000
144.500.000
▲ 600.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%136.069.000
▲ 594.000
143.069.000
▲ 594.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%98.736.000
▲ 450.000
108.536.000
▲ 450.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%88.620.000
▲ 408.000
98.420.000
▲ 408.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%78.504.000
▲ 366.000
88.304.000
▲ 366.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%74.602.000
▲ 350.000
84.402.000
▲ 350.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%50.613.000
▲ 251.000
60.413.000
▲ 251.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
2. BTMC - Cập nhật: 13/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC142.900.000
▲ 500.000
146.000.000
▲ 600.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9140.900.000
▲ 300.000
145.900.000
▲ 300.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9140.700.000
▲ 300.000
145.700.000
▲ 300.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU142.900.000
▲ 300.000
146.900.000
▲ 300.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU142.900.000
▲ 300.000
146.900.000
▲ 300.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU142.900.000
▲ 300.000
146.900.000
▲ 300.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)140.000.000
±0
0
±0
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)137.400.000
▼ 600.000
0
±0
3. PNJ - Cập nhật: 13/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
TPHCM PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
TPHCM SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Hà Nội PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Đà Nẵng PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Đà Nẵng SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Miền Tây PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Miền Tây SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Tây Nguyên PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Tây Nguyên SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Đông Nam Bộ PNJ143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Đông Nam Bộ SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9140.500.000
▲ 600.000
145.500.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999140.350.000
▲ 590.000
145.350.000
▲ 590.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99137.850.000
▲ 600.000
144.050.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)127.080.000
▲ 550.000
133.280.000
▲ 550.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)99.230.000
▲ 450.000
109.130.000
▲ 450.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)89.040.000
▲ 410.000
98.940.000
▲ 410.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)84.680.000
▲ 390.000
94.580.000
▲ 390.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)78.860.000
▲ 370.000
88.760.000
▲ 370.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)75.220.000
▲ 350.000
85.120.000
▲ 350.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)50.630.000
▲ 250.000
60.530.000
▲ 250.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)44.660.000
▲ 220.000
54.560.000
▲ 220.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)38.550.000
▲ 200.000
48.450.000
▲ 200.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920138.140.000
▲ 600.000
144.340.000
▲ 600.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99135.800.000
▲ 500.000
0
±0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99133.190.000
▲ 490.000
0
±0
4. Phú Quý - Cập nhật: 13/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9143.000.000
▲ 600.000
146.400.000
▲ 600.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9143.000.000
▲ 600.000
146.400.000
▲ 600.000
Phú quý 1 lượng 99.9142.900.000
▲ 600.000
146.300.000
▲ 600.000
Vàng trang sức 999139.900.000
▲ 500.000
144.900.000
▲ 500.000
Vàng trang sức 99138.600.000
▲ 495.000
143.550.000
▲ 495.000
Vàng trang sức 98137.200.000
▲ 490.000
142.100.000
▲ 490.000
Vàng 999.9 phi SJC137.500.000
▲ 500.000
0
±0
5. DOJI - Cập nhật: 13/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL143.000.000
▲ 200.000
147.000.000
▲ 200.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng143.000.000
▲ 200.000
147.000.000
▲ 200.000
Hà Nội Nữ trang 99.99142.500.000
▲ 500.000
146.500.000
▲ 500.000
Hà Nội Nữ trang 99.9142.000.000
▲ 500.000
146.000.000
▲ 500.000
Hà Nội Nữ trang 99140.300.000
▲ 500.000
145.000.000
▲ 500.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 13/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC144.500.000
▲ 700.000
146.000.000
▲ 700.000
Vàng 99,9%144.500.000
▲ 700.000
146.000.000
▲ 700.000
Vàng 9T85 (98,5%)133.800.000
▲ 300.000
135.800.000
▲ 300.000
Vàng 9T8 (98,0%)133.000.000
▲ 300.000
135.000.000
▲ 300.000
Vàng 95 (95,0%)129.000.000
▲ 300.000
0
±0
Vàng V75 (75,0%)96.500.000
±0
99.500.000
±0
Vàng V68 (68,0%)85.000.000
±0
88.000.000
±0
Vàng 6T1 (61,0%)82.000.000
±0
85.000.000
±0
Vàng 14K (58,0%)76.000.000
±0
79.000.000
±0
Vàng 10K (41,0%)50.500.000
±0
53.500.000
±0
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 13/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC141.500.000
▲ 500.000
145.000.000
▲ 500.000
Nhẫn 999.9134.500.000
▲ 500.000
138.500.000
▲ 500.000
Vàng Ta 999.9134.500.000
▲ 500.000
138.500.000
▲ 500.000
Vàng Ta 990132.500.000
▲ 500.000
136.500.000
▲ 500.000
Vàng 18K (750)99.000.000
▲ 680.000
104.500.000
▲ 680.000
Vàng trắng Au75099.000.000
▲ 680.000
104.500.000
▲ 680.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 13/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)143.000.000
▲ 600.000
146.000.000
▲ 600.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)142.900.000
▼ 1.700.000
146.900.000
▼ 1.700.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ14.290.000
▼ 170.000
14.690.000
▼ 170.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH141.900.000
▼ 1.700.000
0
±0
Vàng trang sức 24K (999.9)140.900.000
▼ 1.700.000
145.900.000
▼ 1.700.000
Vàng trang sức 24K (99.9)140.800.000
▼ 1.700.000
145.800.000
▼ 1.700.000
Vàng nguyên liệu 999,9136.000.000
±0
0
±0
Vàng nguyên liệu 99.9135.500.000
±0
0
±0

Bảo Tín Minh Châu niêm yết nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 ở mức 140,9 triệu đồng/lượng mua vào và 145,9 triệu đồng/lượng bán ra. Với khoảng cách 5 triệu đồng/lượng, người mua cần giá vàng tăng tương đối mạnh mới bù được phần chênh lệch hai chiều.

Bảo Tín Mạnh Hải đang ghi nhận giá mua vàng nhẫn 9999 ở 141,9 triệu đồng/lượng, tiếp tục giữ mức cuối phiên thứ Bảy.

DOJI mua nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999 với giá 143 triệu đồng/lượng và bán ra 147 triệu đồng/lượng. So với vàng miếng DOJI, giá bán vàng nhẫn cao hơn 1 triệu đồng/lượng.

Phú Quý để nhẫn tròn 9999 ở 143 triệu đồng/lượng mua vào và 146,4 triệu đồng/lượng bán ra. Chênh lệch mua - bán tương ứng 3,4 triệu đồng/lượng.

PNJ đang niêm yết vàng nhẫn tại 143 triệu đồng/lượng chiều mua và 146 triệu đồng/lượng chiều bán. Biên độ giao dịch được duy trì ở 3 triệu đồng/lượng.

SJC ghi nhận nhẫn 9999 ở mức 142,5 triệu đồng/lượng mua vào và 145,5 triệu đồng/lượng bán ra. So với vàng miếng cùng thương hiệu, giá nhẫn thấp hơn 500.000 đồng ở cả hai chiều.

Giá vàng thế giới hôm nay 13/9/2026

Giá vàng thế giới hiện ở mức 4.347,7 USD/ounce, tăng 32,1 USD/ounce so với mức tham chiếu trước đó.

Giá vàng thế giới hôm nay 13 9 2026 chốt tuần ở sát mức 4.350 USD ounce

Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.110 đồng/USD, vàng quốc tế tương đương khoảng 136,9 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí. Khoảng cách với giá bán vàng miếng SJC 146 triệu đồng/lượng hiện vào khoảng 9,1 triệu đồng/lượng.

Đà hồi phục của vàng quốc tế diễn ra khi giới đầu tư tiếp tục cân nhắc triển vọng chính sách lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ. Lạm phát cùng kỳ vọng về bước đi tiếp theo của Fed vẫn có thể khiến thị trường vàng biến động đáng kể trong giai đoạn tới.

AN HỘI