Giá vàng 11/10/2026: SJC giữ mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng, đi ngang
Giá vàng SJC ngày 11/10/2026 ghi nhận ở mức 141,8 triệu đồng/lượng mua vào và 144,8 triệu đồng/lượng bán ra, không đổi so với mốc cập nhật trước. (Cập nhật lúc 16:58)
Diễn biến giá vàng trong ngày
16:58: Giá vàng SJC giữ nguyên 0 đồng so với lần cập nhật trước, niêm yết ở mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng.
15:28: Lúc 15:28, giá vàng SJC giữ nguyên không đổi so với lần cập nhật trước, niêm yết ở mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng.
13:58: Lúc 13:58 ngày 11/10/2026, giá vàng SJC đi ngang ở mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng so với lần cập nhật trước.
12:28: Giá vàng SJC giữ nguyên 0 đồng so với lần cập nhật trước, hiện giao dịch ở mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng.
10:58: Giá vàng SJC giữ nguyên 0 đồng so với lần cập nhật trước, niêm yết mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng.
Ghi nhận tại thời điểm 09:30 sáng ngày 11/10/2026, thị trường vàng trong nước không ghi nhận biến động mới so với phiên giao dịch hôm qua. Mức giá niêm yết bán ra cao nhất của các thương hiệu lớn như SJC, DOJI và BTMC SJC hiện neo ở mức 144.800.000 đồng/lượng, trong khi giá mua vào cao nhất đạt 141.800.000 đồng/lượng.

Điểm nhanh lúc 09:30
- SJC: Mua vào 141.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- DOJI HN và DOJI SG: Mua vào 141.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- PNJ (Hà Nội và TP.HCM): Mua vào 141.300.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.300.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMC SJC): Mua vào 141.000.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- BTMC VRTL: Mua vào 139.600.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH): Mua vào 139.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Phú Quý SJC: Mua vào 141.000.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Thương hiệu | Mua hôm nay (đồng) | Bán hôm nay (đồng) | +/- Mua | +/- Bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| DOJI HN | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| DOJI SG | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| BTMH | 139.800.000 | 143.800.000 | 0 | 0 |
| BTMC VRTL | 139.600.000 | 143.600.000 | 0 | 0 |
| BTMC SJC | 141.000.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| Phú Qúy SJC | 141.000.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| PNJ TP.HCM | 141.300.000 | 144.300.000 | 0 | 0 |
| PNJ Hà Nội | 141.300.000 | 144.300.000 | 0 | 0 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.
PHỐ HỘI