Giá vàng hôm nay 15/10/2026: Vàng miếng SJC, nhẫn trơn 9999 BTMC và vàng thế giới
Giá vàng hôm nay 15/10/2026 ghi nhận SJC ở mức 140,3–143,3 triệu đồng/lượng, nhẫn Phú Quý 141–142,5 triệu đồng/lượng theo giá chốt phiên trước.
Lạm phát Mỹ nóng hơn dự báo, giá vàng thế giới mất gần 2%
Giá vàng thế giới tiếp tục chịu sức ép trong ngày 14/10 khi lạm phát Mỹ tăng mạnh hơn dự kiến, khiến thị trường nâng khả năng Fed tiếp tục thắt chặt chính sách tiền tệ ngay trong tháng này.
Số liệu từ Cục Thống kê Lao động Mỹ cho thấy CPI tháng 9 tăng 0,6%, cao hơn mức tăng 0,4% ghi nhận trong tháng 8. Thông tin này khiến kỳ vọng nâng lãi suất trong tháng 10 tăng lên 44%, gần gấp đôi mức 22% trước khi báo cáo được công bố. Thị trường cũng định giá khả năng Fed tăng lãi suất trong tháng 12 ở mức 95%.
Phản ứng với thông tin trên, giá vàng giao ngay giảm 1,7%, xuống 4.086,06 USD/ounce, thấp nhất kể từ ngày 7/10. Giá vàng tương lai giao tháng 12 giảm 1,6%, còn 4.108,60 USD/ounce.
Ông David Meger, Giám đốc giao dịch kim loại tại High Ridge Futures, nhận định lạm phát duy trì trên mục tiêu của Fed đang củng cố khả năng ngân hàng trung ương Mỹ tiếp tục nâng lãi suất. Đồng USD mạnh lên sau báo cáo cũng tạo thêm áp lực bán trên thị trường vàng.
Vàng thường được xem là công cụ phòng ngừa lạm phát, nhưng môi trường lãi suất cao lại làm giảm sức hấp dẫn của kim loại quý do tài sản này không mang lại lợi suất.
Giá vàng hôm nay 15/10/2026: SJC ở mức 143,3 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn DOJI chạm 143 triệu
Bước sang ngày 15/10/2026, giá vàng miếng trong nước đang có mức giá bán ra phổ biến 143,3 triệu đồng/lượng. Phiên giao dịch trước đó chứng kiến nhiều thương hiệu điều chỉnh giảm từ 500.000 đồng đến 1 triệu đồng/lượng, đưa mặt bằng giá xuống thấp hơn so với đầu phiên.
Tại SJC, vàng miếng có giá mua vào 140,3 triệu đồng/lượng và bán ra 143,3 triệu đồng/lượng. Mức giá này được xác lập sau khi doanh nghiệp hạ 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều giao dịch trong phiên trước.
Giá vàng miếng PNJ tại Hà Nội hiện có mức tham chiếu 140,3 triệu đồng/lượng mua vào và 143,3 triệu đồng/lượng bán ra. So với đầu phiên liền trước, cả hai mức niêm yết đã thấp hơn 1 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) chốt phiên gần nhất với giá vàng miếng mua vào 140,3 triệu đồng/lượng, bán ra 143,3 triệu đồng/lượng. Giá giao dịch ở cả chiều mua và bán đều giảm 1 triệu đồng/lượng sau đợt điều chỉnh trước đó.
Đối với DOJI, vàng miếng được niêm yết mua vào ở mức 140,3 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra đạt 143,3 triệu đồng/lượng. Trong phiên trước, doanh nghiệp đã giảm đồng loạt 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Bảo Tín Minh Châu (BTMC) đưa giá mua vàng miếng về 138,8 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra ở mức 143,3 triệu đồng/lượng. Đáng chú ý, chiều mua giảm 500.000 đồng/lượng, thấp hơn mức điều chỉnh 1 triệu đồng/lượng ở chiều bán trong phiên gần nhất.
Tại Phú Quý, vàng miếng có giá mua vào 139,8 triệu đồng/lượng và bán ra 143,3 triệu đồng/lượng. Kết thúc phiên giao dịch trước, giá thu mua đã giảm 700.000 đồng/lượng, còn giá bán hạ 1 triệu đồng/lượng.
Riêng Mi Hồng duy trì mức tham chiếu mua vào 141 triệu đồng/lượng, bán ra 142,5 triệu đồng/lượng. Hai chiều giao dịch cùng thấp hơn 700.000 đồng/lượng sau đợt điều chỉnh trong phiên trước.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 15/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 140,3 | 143,3 | -1000 | -1000 |
| Tập đoàn DOJI | 140,3 | 143,3 | -1000 | -1000 |
| Mi Hồng | 139,8 | 142,8 | -1000 | -1000 |
| PNJ | 140,3 | 143,3 | -1000 | -1000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 138,8 | 143,3 | -500 | -1000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 140,3 | 143,3 | -1000 | -1000 |
| Phú Quý | 139,8 | 142,8 | -700 | -1000 |
| 1. SJC - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.800.000 ▼ -1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.320.000 ▼ -1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.330.000 ▼ -1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.900.000 ▼ -1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 137.300.000 ▼ -1.000.000 | 141.800.000 ▼ -1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 133.396.000 ▼ -990.000 | 140.396.000 ▼ -990.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 96.711.000 ▼ -750.000 | 106.511.000 ▼ -750.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 86.784.000 ▼ -680.000 | 96.584.000 ▼ -680.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 76.857.000 ▼ -610.000 | 86.657.000 ▼ -610.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.028.000 ▼ -583.000 | 82.828.000 ▼ -583.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.487.000 ▼ -417.000 | 59.287.000 ▼ -417.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 138.800.000 ▼ -500.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 136.800.000 ▼ -500.000 | 141.800.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 136.600.000 ▼ -500.000 | 141.600.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.800.000 ▼ -500.000 | 142.800.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.800.000 ▼ -500.000 | 142.800.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.800.000 ▼ -500.000 | 142.800.000 ▼ -500.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 133.000.000 ±0 | — |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 133.000.000 ±0 | — |
| 3. PNJ - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| TPHCM PNJ | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.800.000 ▼ -1.000.000 |
| TPHCM SJC | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Hà Nội PNJ | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.800.000 ▼ -1.000.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.800.000 ▼ -1.000.000 |
| Đà Nẵng SJC | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Miền Tây PNJ | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.800.000 ▼ -1.000.000 |
| Miền Tây SJC | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.800.000 ▼ -1.000.000 |
| Tây Nguyên SJC | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.800.000 ▼ -1.000.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.800.000 ▼ -1.000.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 136.500.000 ▼ -1.500.000 | 141.000.000 ▼ -1.500.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 136.360.000 ▼ -1.500.000 | 140.860.000 ▼ -1.500.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 133.390.000 ▼ -1.490.000 | 139.590.000 ▼ -1.490.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 122.960.000 ▼ -1.370.000 | 129.160.000 ▼ -1.370.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 95.850.000 ▼ -1.130.000 | 105.750.000 ▼ -1.130.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 85.980.000 ▼ -1.020.000 | 95.880.000 ▼ -1.020.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 81.750.000 ▼ -980.000 | 91.650.000 ▼ -980.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 76.110.000 ▼ -920.000 | 86.010.000 ▼ -920.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 72.590.000 ▼ -870.000 | 82.490.000 ▼ -870.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 48.760.000 ▼ -620.000 | 58.660.000 ▼ -620.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 42.980.000 ▼ -560.000 | 52.880.000 ▼ -560.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.050.000 ▼ -500.000 | 46.950.000 ▼ -500.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.800.000 ▼ -1.000.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 139.800.000 ▼ -1.000.000 | 142.800.000 ▼ -1.000.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 133.670.000 ▼ -1.490.000 | 139.870.000 ▼ -1.490.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.000.000 ±0 | — |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 128.940.000 ±0 | — |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.800.000 ▼ -700.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 139.800.000 ▼ -700.000 | 142.800.000 ▼ -700.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 139.800.000 ▼ -700.000 | 142.800.000 ▼ -700.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 139.700.000 ▼ -700.000 | 142.700.000 ▼ -700.000 |
| Vàng trang sức 999 | 136.400.000 ▼ -1.000.000 | 140.900.000 ▼ -1.000.000 |
| Vàng trang sức 99 | 135.135.000 ▼ -990.000 | 139.590.000 ▼ -990.000 |
| Vàng trang sức 98 | 133.770.000 ▼ -980.000 | 138.180.000 ▼ -980.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 133.000.000 ▼ -500.000 | — |
| 5. DOJI - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 139.000.000 ▼ -500.000 | 143.000.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 139.000.000 ▼ -500.000 | 143.000.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 138.000.000 ▼ -500.000 | 141.000.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 137.500.000 ▼ -500.000 | 140.500.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 135.700.000 ▼ -500.000 | 139.000.000 ▼ -500.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.000.000 ▼ -700.000 | 142.500.000 ▼ -700.000 |
| Vàng 99,9% | 141.000.000 ▼ -700.000 | 142.500.000 ▼ -700.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 129.000.000 ▼ -500.000 | 131.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 128.200.000 ▼ -500.000 | 130.200.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 124.400.000 ▼ -500.000 | — |
| Vàng V75 (75,0%) | 93.500.000 ▼ -500.000 | 96.500.000 ▼ -500.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 82.000.000 ▼ -500.000 | 85.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 79.000.000 ▼ -500.000 | 82.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 73.000.000 ▼ -500.000 | 76.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 46.500.000 ▼ -500.000 | 49.500.000 ▼ -500.000 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.000.000 ▼ -500.000 | 142.500.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 18K (750) | 97.930.000 ▼ -310.000 | 103.430.000 ▼ -310.000 |
| Vàng trắng Au750 | 97.930.000 ▼ -310.000 | 103.430.000 ▼ -310.000 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 140.300.000 ▼ -1.000.000 | 143.300.000 ▼ -1.000.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 139.000.000 ▼ -500.000 | 143.000.000 ▼ -500.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.900.000 ▼ -50.000 | 14.300.000 ▼ -50.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 138.000.000 ▼ -500.000 | — |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 137.000.000 ▼ -500.000 | 142.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 136.900.000 ▼ -500.000 | 141.900.000 ▼ -500.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 132.800.000 ▼ -200.000 | — |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 132.300.000 ▼ -200.000 | — |
Bên cạnh vàng miếng, giá vàng nhẫn hôm nay 15/10/2026 được tham chiếu theo bảng niêm yết cuối phiên gần nhất. Một số dòng nhẫn tròn trơn 9999 có giá bán từ 141,8 triệu đồng đến 143 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Minh Châu, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 có giá mua vào 136,8 triệu đồng/lượng và bán ra 141,8 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải công bố giá thu mua nhẫn vàng 9999 ở mức 138 triệu đồng/lượng. Dữ liệu tham chiếu hiện chưa có giá bán ra tương ứng.
Đối với DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 được niêm yết ở mức 139 triệu đồng/lượng mua vào và 143 triệu đồng/lượng bán ra.
Vàng nhẫn tròn 9999 tại Phú Quý có giá mua vào 141 triệu đồng/lượng, trong khi chiều bán ra đạt 142,5 triệu đồng/lượng.
Tại PNJ, vàng nhẫn 9999 được mua vào với giá 139,8 triệu đồng/lượng và bán ra ở mức 142,8 triệu đồng/lượng.
SJC niêm yết vàng nhẫn 9999 với giá mua vào 139,8 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra đạt 142,8 triệu đồng/lượng.
AN HỘI