Giá vàng hôm nay chiều 30/10/2026: Chốt bảng giá vàng SJC BTMC, BTMH, DOJI
Giá vàng chiều 30/10/2026 quay đầu giảm tới 1,4 triệu đồng/lượng sau chuỗi phiên tăng liên tiếp. Trong khi SJC, DOJI và PNJ cùng bán ra 141,4 triệu đồng/lượng, Mi Hồng vẫn dẫn đầu về giá thu mua.
Giá vàng hôm nay 30/10/2026: Đồng loạt giảm tới 1,4 triệu đồng/lượng, giá bán còn 141,4 triệu đồng
Giá vàng hôm nay 30/10/2026 quay đầu giảm mạnh sau nhiều phiên tăng liên tiếp. Các thương hiệu điều chỉnh giảm từ 1-1,4 triệu đồng/lượng, đưa giá bán vàng miếng phổ biến về mức 141,4 triệu đồng/lượng.
Chiều 30/10, giá vàng miếng SJC tại SJC, PNJ Hà Nội, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải cùng được niêm yết ở mức 138,4-141,4 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). So với phiên trước, giá mua vào và bán ra tại cả bốn thương hiệu đều giảm 1,4 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng miếng được niêm yết ở mức 136,4-140,4 triệu đồng/lượng. Cả hai chiều mua vào và bán ra cùng giảm 1 triệu đồng/lượng so với lần cập nhật trước.
Phú Quý niêm yết vàng miếng SJC ở mức 137-141,4 triệu đồng/lượng. So với phiên trước, giá mua vào giảm 1,2 triệu đồng/lượng, trong khi giá bán ra giảm 1,3 triệu đồng/lượng.
Trong khi đó, Mi Hồng giao dịch vàng miếng SJC ở mức 139,5-141 triệu đồng/lượng. Giá mua vào và bán ra cùng giảm 1,3 triệu đồng/lượng so với phiên trước.
Sau đợt giảm, Mi Hồng vẫn có giá mua vào cao nhất trong nhóm trên, đạt 139,5 triệu đồng/lượng. Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá mua vào thấp nhất ở mức 136,4 triệu đồng/lượng, thấp hơn Mi Hồng 3,1 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 30/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm nay (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 138,4 | 141,4 | -1300 | -1300 |
| Tập đoàn DOJI | 138,4 | 141,4 | -1300 | -1300 |
| Mi Hồng | 139,5 | 141,0 | -1300 | -1300 |
| PNJ | 138,4 | 141,4 | -1300 | -1300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 136,2 | 141,4 | -1200 | -1300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 138,4 | 141,4 | -1300 | -1300 |
| Phú Quý | 137,0 | 141,4 | -1200 | -1300 |
| 1. SJC - Cập nhật: 30/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 134.300.000 ▼ 900.000 | 138.300.000 ▼ 900.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.420.000 ▼ 1.300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.430.000 ▼ 1.300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 134.300.000 ▼ 900.000 | 138.400.000 ▼ 900.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 132.300.000 ▼ 900.000 | 137.300.000 ▼ 900.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 128.941.000 ▼ 891.000 | 135.941.000 ▼ 891.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 93.335.000 ▼ 675.000 | 103.135.000 ▼ 675.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 83.723.000 ▼ 612.000 | 93.523.000 ▼ 612.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 74.111.000 ▼ 549.000 | 83.911.000 ▼ 549.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 70.404.000 ▼ 525.000 | 80.204.000 ▼ 525.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 47.610.000 ▼ 375.000 | 57.410.000 ▼ 375.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 30/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 136.200.000 ▼ 1.200.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 134.200.000 ▼ 1.200.000 | 139.200.000 ▼ 1.200.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 134.000.000 ▼ 1.200.000 | 139.000.000 ▼ 1.200.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 136.200.000 ▼ 1.200.000 | 140.200.000 ▼ 1.200.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 136.200.000 ▼ 1.200.000 | 140.200.000 ▼ 1.200.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 136.200.000 ▼ 1.200.000 | 140.200.000 ▼ 1.200.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 122.100.000 ▼ 1.200.000 | 0 ±0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 122.100.000 ▼ 1.200.000 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 30/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| TPHCM PNJ | 136.000.000 ▼ 1.000.000 | 140.000.000 ▼ 1.000.000 |
| TPHCM SJC | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Hà Nội PNJ | 136.000.000 ▼ 1.000.000 | 140.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 136.000.000 ▼ 1.000.000 | 140.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Đà Nẵng SJC | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Miền Tây PNJ | 136.000.000 ▼ 1.000.000 | 140.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Miền Tây SJC | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 136.000.000 ▼ 1.000.000 | 140.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Tây Nguyên SJC | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 136.000.000 ▼ 1.000.000 | 140.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 136.000.000 ▼ 1.000.000 | 140.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 133.500.000 ▼ 1.200.000 | 138.000.000 ▼ 1.200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 133.360.000 ▼ 1.200.000 | 137.860.000 ▼ 1.200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 130.420.000 ▼ 1.190.000 | 136.620.000 ▼ 1.190.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 120.210.000 ▼ 1.100.000 | 126.410.000 ▼ 1.100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 93.600.000 ▼ 900.000 | 103.500.000 ▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 83.940.000 ▼ 820.000 | 93.840.000 ▼ 820.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 79.800.000 ▼ 780.000 | 89.700.000 ▼ 780.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 74.280.000 ▼ 730.000 | 84.180.000 ▼ 730.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 70.830.000 ▼ 700.000 | 80.730.000 ▼ 700.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 47.510.000 ▼ 500.000 | 57.410.000 ▼ 500.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 41.850.000 ▼ 450.000 | 51.750.000 ▼ 450.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 36.050.000 ▼ 400.000 | 45.950.000 ▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 136.000.000 ▼ 1.000.000 | 140.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 136.000.000 ▼ 1.000.000 | 140.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 130.700.000 ▼ 1.190.000 | 136.900.000 ▼ 1.190.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 128.000.000 ▼ 500.000 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 124.980.000 ▼ 490.000 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 30/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 137.000.000 ▼ 1.200.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 137.000.000 ▼ 1.200.000 | 140.000.000 ▼ 1.200.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 137.000.000 ▼ 1.200.000 | 140.000.000 ▼ 1.200.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 136.900.000 ▼ 1.200.000 | 139.900.000 ▼ 1.200.000 |
| Vàng trang sức 999 | 134.400.000 ▼ 1.500.000 | 138.400.000 ▼ 1.500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 133.155.000 ▼ 1.485.000 | 137.115.000 ▼ 1.485.000 |
| Vàng trang sức 98 | 131.810.000 ▼ 1.470.000 | 135.730.000 ▼ 1.470.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 128.000.000 ▼ 1.500.000 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 30/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 136.000.000 ▼ 1.500.000 | 140.000.000 ▼ 1.500.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 136.000.000 ▼ 1.500.000 | 140.000.000 ▼ 1.500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 134.000.000 ▼ 1.500.000 | 138.000.000 ▼ 1.500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 133.500.000 ▼ 1.500.000 | 137.500.000 ▼ 1.500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 131.700.000 ▼ 1.500.000 | 136.000.000 ▼ 1.500.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 30/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.500.000 ▼ 1.300.000 | 141.000.000 ▼ 1.300.000 |
| Vàng 99,9% | 139.500.000 ▼ 1.300.000 | 141.000.000 ▼ 1.300.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 124.500.000 ▼ 1.000.000 | 126.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 123.800.000 ▼ 1.000.000 | 125.800.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 120.000.000 ▼ 1.000.000 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 91.000.000 ▼ 1.000.000 | 94.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 79.500.000 ▼ 1.000.000 | 82.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 76.500.000 ▼ 1.000.000 | 79.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 70.500.000 ▼ 1.000.000 | 73.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 44.000.000 ▼ 1.000.000 | 47.000.000 ▼ 1.000.000 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 30/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 137.500.000 ▼ 500.000 | 141.000.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 18K (750) | 94.730.000 ▼ 390.000 | 100.230.000 ▼ 390.000 |
| Vàng trắng Au750 | 94.730.000 ▼ 390.000 | 100.230.000 ▼ 390.000 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 30/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 138.400.000 ▼ 1.300.000 | 141.400.000 ▼ 1.300.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 136.200.000 ▼ 1.200.000 | 140.200.000 ▼ 1.200.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.620.000 ▼ 120.000 | 14.020.000 ▼ 120.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 135.200.000 ▼ 1.200.000 | 0 ±0 |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 134.200.000 ▼ 1.200.000 | 139.200.000 ▼ 1.200.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 134.100.000 ▼ 1.200.000 | 139.100.000 ▼ 1.200.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 127.000.000 ▼ 1.000.000 | 0 ±0 |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 126.500.000 ▼ 1.000.000 | 0 ±0 |
Chiều 30/10, giá vàng nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 tại Bảo Tín Minh Châu được niêm yết ở mức 134,2-139,2 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).
Tại Bảo Tín Mạnh Hải, vàng nhẫn 9999 có giá mua vào 135,2 triệu đồng/lượng. Dữ liệu cung cấp chưa có giá bán ra.
DOJI niêm yết vàng nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 ở mức 136-140 triệu đồng/lượng. Cùng mức giá này, vàng nhẫn 9999 tại PNJ cũng được mua vào ở mức 136 triệu đồng/lượng và bán ra 140 triệu đồng/lượng.
Tại Phú Quý, giá vàng nhẫn tròn 9999 được niêm yết ở mức 137-140 triệu đồng/lượng. Giá bán ra ngang với DOJI và PNJ, nhưng giá mua vào cao hơn 1 triệu đồng/lượng.
Riêng SJC niêm yết vàng nhẫn 9999 ở mức 134,3-138,3 triệu đồng/lượng. Đây là mức bán ra thấp nhất trong nhóm thương hiệu có đủ giá hai chiều được đề cập, thấp hơn Phú Quý, DOJI và PNJ 1,7 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới hôm nay 30/10/2026: Giảm gần 1%, rơi xuống dưới 4.000 USD/ounce
Giá vàng thế giới tiếp tục giảm mạnh trong phiên giao dịch ngày 30/10, xuống dưới mốc 4.000 USD/ounce khi giá dầu tăng và lạm phát Mỹ gây sức ép lên thị trường. Kim loại quý đang hướng tới tuần giảm giá và tháng đi xuống thứ hai liên tiếp.
Tính đến 14h40 ngày 30/10 (giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay giảm 0,9%, xuống 3.982,85 USD/ounce. Giá vàng kỳ hạn giao tháng 12 tại Mỹ giảm 1%, còn 3.992,50 USD/ounce.
Theo ông Tim Waterer, chuyên gia phân tích trưởng tại KCM Trade, đà giảm hiện tại đang thử thách ngưỡng hỗ trợ quan trọng 4.000 USD/ounce. Lực mua bắt đáy từng giúp hạn chế mức giảm, nhưng khả năng giá vàng phục hồi vẫn chưa rõ ràng.
Áp lực lên vàng gia tăng sau khi dữ liệu cho thấy lạm phát Mỹ tăng trong tháng 9, chủ yếu do giá xăng và nhiều mặt hàng tiêu dùng đi lên. Theo công cụ FedWatch của CME, thị trường đang đặt cược khoảng 72% khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) nâng lãi suất vào tháng 12.
Cùng thời điểm, giá dầu tiếp tục tăng do lo ngại rủi ro gián đoạn nguồn cung tại eo biển Hormuz. Lãi suất cao và giá dầu tăng đang khiến triển vọng phục hồi của vàng thêm khó khăn.
Các kim loại quý khác cũng giảm mạnh. Giá bạc mất 3,1%, xuống 50,74 USD/ounce; bạch kim giảm 3,3%, còn 1.439,05 USD/ounce và palladium giảm 2,3%, xuống 982,50 USD/ounce.
AN HỘI