baodanang.vn

Thông tin doanh nghiệp

Bảng giá dây cáp điện Cadivi mới nhất tại đại lý

TỐ QUYÊN

Trong ngành xây dựng và thi công điện, thương hiệu dây cáp điện Cadivi từ lâu đã khẳng định được vị thế nhờ chất lượng đạt chuẩn quốc tế, độ bền cao và tính an toàn. Tuy nhiên, đối với các chủ đầu tư, nhà thầu cũng như hộ gia đình, việc tìm kiếm bảng giá Cadivi mới nhất cùng mức chiết khấu tại đại lý uy tín luôn quan tâm để tối ưu hóa chi phí công trình.

Nhu cầu cập nhật bảng giá cadivi mới nhất

Thị trường vật liệu xây dựng và hạt nhựa, đồng, nhôm luôn có sự biến động theo tình hình kinh tế toàn cầu. Do đó, bảng giá dây cáp điện Cadivi thường xuyên được nhà sản xuất điều chỉnh để phù hợp với thực tế.

Việc nắm bắt kịp thời bảng giá Cadivi mới nhất tại đại lý giúp:

- Dự toán chi xác chính xác: Hạn chế tối đa chi phí phát sinh trong quá trình thi công.

- Tiết kiệm ngân sách: Nhận được mức chiết khấu thương mại tốt nhất từ các đại lý phân phối cấp 1.

- Đảm bảo tiến độ: Chủ động nguồn vật tư, tránh tình trạng gián đoạn công trình do biến động giá.

Lý do nên mua dây cáp điện cadivi tại đại lý chính hãng

Khi mua hàng tại đại lý chính thức của Cadivi, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm với những đặc quyền vượt trội:

- Cam kết chính hãng: Đầy đủ chứng nhận xuất xưởng (COCQ), tem chống hàng giả và bảo hành chính hãng.

- Mức chiết khấu tốt: Là đối tác trực tiếp từ nhà máy, đại lý luôn mang đến mức giá cạnh tranh cùng ưu đãi hấp dẫn cho các đơn hàng lớn và đối tác thân thiết.

- Hàng có sẵn số lượng lớn: Kho hàng đa dạng chủng loại, đáp ứng nhanh chóng mọi tiến độ giao hàng toàn quốc.

Cập nhật bảng giá top 4 dòng giá Cadivi phổ biến hiện nay

Bảng giá dây cáp AV CADIVI 0,6/1kV

SttSản phẩmThương hiệuĐơn giá tham khảo (ĐVT: VNĐ)
1Cáp nhôm bọc AV 16 (0,6/1kV)CADIVI11.820
2Cáp nhôm bọc AV 25 (0,6/1kV)CADIVI16.630
3Cáp nhôm bọc AV 35 (0,6/1kV)CADIVI21.680
4Cáp nhôm bọc AV 50 (0,6/1kV)CADIVI30.320
5Cáp nhôm bọc AV 70 (0,6/1kV)CADIVI40.940
6Cáp nhôm bọc AV 95 (0,6/1kV)CADIVI55.660
7Cáp nhôm bọc AV 120 (0,6/1kV)CADIVI67.660
8Cáp nhôm bọc AV 150 (0,6/1kV)CADIVI87.000
9Cáp nhôm bọc AV 185 (0,6/1kV)CADIVI106.540
10Cáp nhôm bọc AV 240 (0,6/1kV)CADIVI134.780
11Cáp nhôm bọc AV 300 (0,6/1kV)CADIVI168.700
12Cáp nhôm bọc AV 400 (0,6/1kV)CADIVI213.410
13Cáp nhôm bọc AV 500 (0,6/1kV)CADIVI268.900

Bảng giá dây cáp AXV CADIVI 0,6/1kV

STTSản phẩmThương hiệuĐơn giá tham khảo (ĐVT: VNĐ)
1 lõi2 lõi3 lõi4 lõi
1Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kVCADIVI11.840–––
2Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV)CADIVI15.12050.74061,.6074.360
3Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV)CADIVI20.80065.00080.57098.000
4Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV)CADIVI26.14078.12095.560118.610
5Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV)CADIVI35.46096.850124.800156.950
6Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV)CADIVI47.410123.230162.280208.390
7Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV)CADIVI61,100155,350211,560271,510
8Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV)CADIVI77.540208.690275.560344.880
9Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV)CADIVI91,220237,080319,800417,940
10Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV)CADIVI113,710284,770388,550505,000
11Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV)CADIVI141.820353.390488.140637.010
12Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV)CADIVI176,110441,000596,510786,760
13Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV)CADIVI221.520554.140754.190978.580
14Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV)CADIVI278.000–––
15Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV)CADIVI355.250–––
806-202611041436422.jpg

Bảng giá dây cáp AXV/DATA CADIVI 0,6/1kV

STTSản phẩmThương hiệuĐơn giá tham khảo (ĐVT: Đồng)
1Cáp ngầm AXV/DATA 16 (0,6/1kV)CADIVI48.720
2Cáp ngầm AXV/DATA 25 (0,6/1kV)CADIVI59.530
3Cáp ngầm AXV/DATA 35 (0,6/1kV)CADIVI67.580
4Cáp ngầm AXV/DATA 50 (0,6/1kV)CADIVI81.000
5Cáp ngầm AXV/DATA 70 (0,6/1kV)CADIVI92.390
6Cáp ngầm AXV/DATA 95 (0,6/1kV)CADIVI111.970
7Cáp ngầm AXV/DATA 120 (0,6/1kV)CADIVI138.060
8Cáp ngầm AXV/DATA 150 (0,6/1kV)CADIVI154.630
9Cáp ngầm AXV/DATA 185 (0,6/1kV)CADIVI177.260
10Cáp ngầm AXV/DATA 240 (0,6/1kV)CADIVI214.880
11Cáp ngầm AXV/DATA 300 (0,6/1kV)CADIVI258.550
12Cáp ngầm AXV/DATA 400 (0,6/1kV)CADIVI316.490
806-202611041436423.jpg

Bảng giá dây VCm CADIVI

STTSản phẩmNhãn hiệuĐơn giá tham khảo (ĐVT: VNĐ)
1Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,5 (1×16/0.2) – 300/500VCADIVI2.871
2Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-0,75 (1×24/0,2) – 450/750VCADIVI53.993
3Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1.0 (1×32/0,2) – 300/500VCADIVI5.137
4Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-1,5 (1×30/0.25) – 450/750VCADIVI7.524
5Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-2.5 (1×50/0.25) – 450/750VCADIVI12.056
6Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-4 (1×56/0.30) – 450/750VCADIVI18.645
7Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-6 (1×84/0.30) – 450/750VCADIVI28.248
8Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-10 (1×77/0.4) (0,6/1kV)CADIVI50.721
9Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-16 (1×126/0.4) (0,6/1kV)CADIVI74.833
10Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-25 (1×196/0.4) (0,6/1kV)CADIVI139.490
11Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-35 (1×273/0.4) (0,6/1kV)CADIVI197.780
12Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-50 (1×380/0.4) (0,6/1kV)CADIVI284.300
13Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-70 (1×361/0.5) (0,6/1kV)CADIVI395.580
14Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-95 (1×475/0.5) (0,6/1kV)CADIVI518.460
15Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-120 (1×608/0.5) (0,6/1kV)CADIVI656.120
16Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-150 (1×740/0.5) (0,6/1kV)CADIVI851.760
17Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-185 (1×925/0.5) (0,6/1kV)CADIVI1.008.860
18Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-240 (1×1184/0.5) (0,6/1kV)CADIVI1.334.690
19Dây điện đơn mềm ruột đồng VCm-300 (1×1525/0.5) (0,6/1kV)CADIVI1.665.980

Liên hệ nhận bảng giá cadivi mới nhất ngay hôm nay

Để nhận ngay bảng giá Cadivi mới nhất cùng chính sách chiết khấu riêng cho từng dự án, khách hàng liên hệ trực tiếp đại lý Daycapcadivi qua hotline 0931911896 để được hỗ trợ nhanh chóng và tốt nhất.

TỐ QUYÊN