Honda City 2026 gây ấn tượng mạnh nhờ nâng cấp gói an toàn Honda Sensing trên cả 3 phiên bản, thiết kế thể thao cùng khả năng vận hành tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.
Honda City 2026 là mẫu sedan hạng B được trang bị động cơ 1.5L DOHC i-VTEC cho công suất 119 mã lực, kết hợp hộp số vô cấp CVT cùng gói công nghệ an toàn nâng cao Honda Sensing chuẩn hóa trên cả ba phiên bản. Xe mang thiết kế hiện đại, tối ưu không gian cabin và khả năng tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng.
Trong tháng 8/2026, Honda City tiếp tục được lắp ráp trong nước với 3 phiên bản lựa chọn bao gồm G, L và RS. Mức giá niêm yết dao động từ 499 đến 569 triệu đồng, đi kèm chương trình ưu đãi hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ từ chính hãng.

| Mẫu xe | Giá niêm yết (triệu VND) | Lăn bánh Hà Nội (triệu VND) | Lăn bánh TP.HCM (triệu VND) | Lăn bánh Tỉnh/TP khác (triệu VND) | Ưu đãi |
|---|---|---|---|---|---|
| Honda City G | 499 | 575 | 565 | 551 | Tặng 100% lệ phí trước bạ |
| Honda City L | 539 | 619 | 609 | 595 | Tặng 100% lệ phí trước bạ |
| Honda City RS | 569 | 653 | 642 | 628 | Tặng 100% lệ phí trước bạ |
Honda City 2026 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.580 x 1.748 x 1.467 mm (phiên bản RS có chiều dài 4.589 mm) cùng chiều dài cơ sở đạt 2.600 mm. Khoảng sáng gầm xe ở mức 134 mm giúp xe vận hành linh hoạt trong môi trường đô thị.

Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt kiểu tổ ong sơn đen bóng, nối liền cùng hệ thống chiếu sáng full LED hiện đại trên bản RS hoặc Halogen trên bản G và L. Cản trước và cản sau được tạo hình khuếch tán khí động học, nâng cao vẻ cứng cáp cho tổng thể thiết kế.

Dọc thân xe là những đường gân dập nổi sắc nét. Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED được hạ thấp xuống phần cửa nhằm tối ưu tầm quan sát cho người lái. Đi cùng với đó là bộ mâm hợp kim thể thao kích thước 15 inch trên phiên bản G, L và 16 inch trên bản RS.


Bên trong cabin, Honda City 2026 tiếp tục duy trì thế mạnh về độ rộng rãi. Mẫu xe trang bị bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc và tựa tay thoải mái cho hàng ghế trước. Phiên bản G sử dụng chất liệu ghế nỉ, trong khi hai bản L và RS được bọc da cao cấp.

Khu vực táp-lô trang bị màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch hỗ trợ kết nối smartphone, đàm thoại rảnh tay và hệ thống âm thanh 8 loa trên bản L, RS. Xe cũng sở hữu điều hòa tự động một vùng tích hợp cửa gió cho hàng ghế sau. Riêng bản RS được nâng cấp ứng dụng kết nối thông minh Honda Connect cùng tính năng khởi động từ xa.


Honda City 2026 tiếp tục sử dụng khối động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xi-lanh thẳng hàng, sản sinh công suất tối đa 119 mã lực tại 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 145 Nm tại 4.300 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới bánh trước thông qua hộp số vô cấp CVT.

Mức tiêu thụ nhiên liệu của xe đạt 4,7 lít/100 km trên đường ngoài đô thị, 7,3 lít/100 km trong đô thị và 5,6 lít/100 km ở điều kiện hỗn hợp. Tích hợp sẵn chế độ Econ Mode và tính năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu Eco Coaching giúp tối ưu chi phí sử dụng hàng ngày.
Đáng chú ý nhất trên bản nâng cấp này là việc Honda chuẩn hóa gói công nghệ an toàn chủ động Honda Sensing cho cả 3 phiên bản G, L và RS. Các tính năng cốt lõi bao gồm:

Bên cạnh đó, xe vẫn duy trì danh sách trang bị an toàn tiêu chuẩn ấn tượng như 6 túi khí, hệ thống cân bằng điện tử VSA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, camera lùi và móc ghế an toàn ISOFIX.
| Thông số | Honda City G | Honda City L | Honda City RS |
|---|---|---|---|
| Kích thước DxRxC (mm) | 4.580 x 1.748 x 1.467 | 4.580 x 1.748 x 1.467 | 4.589 x 1.748 x 1.467 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 | 2.600 | 2.600 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 134 | 134 | 134 |
| Kích thước mâm | Hợp
POWERED BY
ONECMS - A PRODUCT OF
NEKO
|