Bảng giá lăn bánh Mazda3 2026 sedan và hatchback tại Việt Nam, đánh giá chi tiết thiết kế Kodo, động cơ Skyactiv-G cùng hệ thống hỗ trợ an toàn i-Activsense.
Mazda3 tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những mẫu xe nổi bật trong phân khúc sedan và hatchback hạng C tại thị trường Việt Nam. Được phân phối bởi THACO theo hình thức lắp ráp trong nước, Mazda3 cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như KIA K3, Hyundai Elantra, Toyota Corolla Altis và Honda Civic nhờ sự kết hợp giữa ngôn ngữ thiết kế thời trang, hàm lượng trang bị phong phú và mức giá bán dễ tiếp cận.

Mẫu xe mang đến cho người dùng hai kiểu dáng thân xe với nhiều tùy chọn màu sắc. Bản Mazda3 hatchback sở hữu 4 tùy chọn màu sơn ngoại thất gồm Đỏ, Xám, Xanh và Trắng; trong khi bản Mazda3 sedan cung cấp 3 tùy chọn gồm Đỏ, Xám và Trắng. Dưới đây là bảng giá niêm yết và chi phí lăn bánh tạm tính cập nhật vào tháng 8/2026:
| Biến thể | Phiên bản | Giá niêm yết (triệu VND) | Hà Nội (triệu VND) | TP.HCM (triệu VND) | Tỉnh/TP khác (triệu VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| Mazda3 Sedan | 1.5L Deluxe | 569 | 653 | 642 | 628 |
| 1.5L Deluxe (tùy chọn) | 599 | 687 | 675 | 661 | |
| 1.5L Luxury | 644 | 737 | 724 | 710 | |
| 1.5L Premium | 719 | 821 | 807 | 793 | |
| Mazda3 Hatchback (Sport) | 1.5L Luxury | 659 | 754 | 741 | 727 |
| 1.5L Premium | 719 | 821 | 807 | 793 |
*Lưu ý: Bảng giá lăn bánh mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm các chương trình khuyến mại trực tiếp tại đại lý và có thể thay đổi tùy thuộc vào trang bị cụ thể.

Bên cạnh phong cách trẻ trung, Mazda3 mang thông số kích thước tối ưu hóa không gian cabin và khí động học giữa hai biến thể:
| Thông số kỹ thuật | Mazda3 Sedan | Mazda3 Hatchback |
|---|---|---|
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.660 x 1.795 x 1.440 | 4.660 x 1.795 x 1.435 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.725 | 2.725 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 145 | 145 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5,3 | 5,3 |
| Khối lượng không tải (kg) | 1.330 | 1.340 |
| Khối lượng toàn tải (kg) | 1.780 | 1.790 |
| Thể tích khoang hành lý (lít) | 450 | 334 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 51 | 51 |
| Loại động cơ | SkyActiv-G 1.5L | SkyActiv-G 1.5L |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.496 | 1.496 |
| Công suất tối đa (mã lực / vòng/phút) | 110 / 6.000 | 110 / 6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm / vòng/phút) | 146 / 3.500 | 146 / 3.500 |
| Hộp số & Hệ dẫn động | Tự động 6 cấp / Cầu trước | Tự động 6 cấp / Cầu trước |
| Hệ thống treo trước / sau | McPherson / Thanh xoắn | McPherson / Thanh xoắn |
| Hệ thống phanh trước / sau | Đĩa thông gió / Đĩa đặc | Đĩa thông gió / Đĩa đặc |
| Thông số lốp xe | 205/60R16 | 205/60R16 |
Mazda3 2026 được gia tăng 80 mm chiều dài, chiều cao hạ thấp 10 mm trên bản sedan và 30 mm trên bản hatchback, đồng thời chiều dài cơ sở tăng thêm 25 mm đạt mức 2.725 mm. Những tinh chỉnh này đem lại dáng vẻ thể thao và trường xe hơn đáng kể.


Hệ thống chiếu sáng trước và sau được tạo hình thanh mảnh với công nghệ LED toàn phần. Riêng bản 1.5L Premium được bổ sung tính năng tự động mở rộng góc chiếu khi vào cua và đèn pha thích ứng. Về dàn chân, phiên bản động cơ 2.0L sử dụng mâm hợp kim 18 inch, trong khi các bản 1.5L cung cấp tùy chọn mâm 16 hoặc 18 inch tùy cấu hình.


Khoang lái của Mazda3 2026 áp dụng ngôn ngữ thiết kế tập trung tối đa vào người điều khiển với táp-lô bố trí nghiêng về phía bên trái. Màn hình giải trí đặt nổi kích thước 8,8 inch hỗ trợ kết nối USB, AUX, Bluetooth tạo điểm nhấn hiện đại cho tổng thể.


Xe mang đến các tùy chọn bọc da màu Trắng hoặc Đỏ tùy biến thể, đi kèm ghế nỉ tiêu chuẩn trên bản Deluxe. Các phiên bản 1.5L Premium và bản 2.0L có thêm màn hình hiển thị kính lái HUD. Danh sách tiện nghi đi kèm gồm hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, khởi động nút bấm, gương chiếu hậu chống chói tự động và kiểm soát hành trình.
Mazda3 2026 duy trì hai tùy chọn động cơ xăng phun trực tiếp Skyactiv-G. Cụ thể, khối động cơ 1.5L sản sinh công suất tối đa 110 mã lực cùng mô-men xoắn cực đại 146 Nm. Phiên bản động cơ 2.0L mạnh mẽ hơn với công suất 153 mã lực và mô-men xoắn 200 Nm. Toàn bộ các phiên bản đều đi cùng hộp số tự động 6 cấp kết hợp hệ dẫn động cầu trước FWD.

Trang bị an toàn tiêu chuẩn của Mazda3 2026 bao gồm: hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), phân phối lực phanh điện tử (EBD), hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), đèn báo phanh khẩn cấp (ESS), cân bằng điện tử (DSC), kiểm soát lực kéo (TCS), hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA), camera lùi, cảm biến lùi, phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động và 7 túi khí.

Đặc biệt, phiên bản cao cấp tích hợp gói công nghệ an toàn chủ động i-Activsense với các tính năng vượt trội như kiểm soát hành trình thích ứng (MRCC), hỗ trợ phanh thông minh (SBS), kiểm soát và giữ làn đường (LAS), cảnh báo chệch làn đường (LDWS), cảnh báo điểm mù (BSM) và cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA).
Nhìn chung, Mazda3 2026 tiếp tục là sự lựa chọn hấp dẫn trong tầm giá nhờ những ưu thế rõ rệt nhưng vẫn còn một số điểm cần lưu ý: