Mitsubishi Attrage nhập khẩu Thái Lan có giá bán từ 380 triệu đồng, khoang cabin rộng rãi cùng ưu đãi lên tới 100% lệ phí trước bạ áp dụng trong tháng 8/2026.
Mitsubishi Attrage là mẫu sedan cỡ B 5 chỗ đến từ thương hiệu Nhật Bản, sở hữu lịch sử phát triển lâu đời từ năm 1978 qua 6 thế hệ với các tên gọi quốc tế như Colt, Lancer hay Space Star. Tại Việt Nam, mẫu xe này được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và phân phối với 3 phiên bản gồm MT, CVT và CVT Premium cùng 3 lựa chọn màu ngoại thất: Đỏ, Trắng, Xám. Trong phân khúc sedan hạng B, Attrage cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Toyota Vios, Honda City và Hyundai Accent.

Trong tháng 8/2026, Mitsubishi Attrage được áp dụng các chương trình ưu đãi hấp dẫn tùy từng phiên bản, bao gồm hỗ trợ lệ phí trước bạ, phiếu nhiên liệu cùng quà tặng phụ kiện chính hãng.
| Phiên bản | Giá niêm yết (triệu VND) | Lăn bánh Hà Nội (triệu VND) | Lăn bánh TP.HCM (triệu VND) | Lăn bánh Tỉnh/TP khác (triệu VND) | Chương trình ưu đãi |
|---|---|---|---|---|---|
| Mitsubishi Attrage MT | 380 | 447 | 440 | 421 | Hỗ trợ 100% phí trước bạ (38.000.000 VND), phiếu nhiên liệu 8.000.000 VND, camera lùi trị giá 2.500.000 VND |
| Mitsubishi Attrage CVT | 465 | 543 | 533 | 514 | – |
| Mitsubishi Attrage CVT Premium | 490 | 571 | 561 | 542 | Hỗ trợ 50% phí trước bạ (24.500.000 VND), phiếu nhiên liệu 11.000.000 VND, ăng ten vây cá trị giá 1.500.000 VND |
*Lưu ý: Mức giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm các khuyến mại riêng tại đại lý và có thể thay đổi tùy theo khu vực cũng như trang bị cụ thể của từng xe.

| Thông số | Mitsubishi Attrage MT | Mitsubishi Attrage CVT |
|---|---|---|
| Kích thước D x R x C (mm) | 4.305 x 1.670 x 1.515 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.550 | |
| Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) | 1.445/1.430 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4,8 | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 875 | 905 |
| Tổng trọng lượng (kg) | 1.330 | 1.350 |
| Số chỗ ngồi | 05 | |
| Động cơ | 1.2L MIVEC, 3 xi-lanh | |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử ECI-MULTI | |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.193 | |
| Công suất cực đại | 78 mã lực @ 6.000 vòng/phút | |
| Mô-men xoắn cực đại | 100 Nm @ 4.000 vòng/phút | |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp | Tự động vô cấp CVT INVECS-III |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | |
| Tốc độ cực đại (km/h) | 172 | 170 |
| Thể tích bình nhiên liệu (L) | 42 | |
| Hệ thống treo trước / sau | MacPherson lò xo cuộn / Thanh xoắn | |
| Mâm & Lốp | Mâm hợp kim 15 inch, lốp 185/55R15 | |
| Hệ thống phanh trước / sau | Đĩa thông gió / Tang trống | |
| Hệ thống giải trí | Đầu CD, 2 loa | Màn hình cảm ứng 6,8 inch, Apple CarPlay/Android Auto, 4 loa |
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da |
| Túi khí an toàn | 2 túi khí | |
Mitsubishi Attrage 2026 tạo dấu ấn với diện mạo sắc sảo và nam tính nhờ ngôn ngữ thiết kế đặc trưng. Phần đầu xe nổi bật với hai thanh trang trí mạ crom tạo hình chữ X cứng cáp, riêng bản CVT có thêm viền đỏ tăng nét thể thao. Hệ thống chiếu sáng trang bị đèn Bi-LED cho cả pha và cos kết hợp dải LED định vị ban ngày, mang lại hiệu quả chiếu sáng vượt trội.

Thân xe cân đối với các đường gân dập nổi, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ LED và nút bấm mở cửa thông minh. Xe sử dụng bộ mâm hợp kim 15 inch thiết kế 8 chấu kép mạnh mẽ. Phía sau xe được trang bị cụm đèn hậu LED đồ họa mới, ăng-ten vây cá mập, cánh lướt gió tích hợp đèn báo phanh trên cao và cản sau góc cạnh đi kèm bộ khuếch lưu khí động học.




Bên trong khoang lái, Mitsubishi Attrage tối ưu không gian sử dụng với sự thoải mái tối đa cho cả hai hàng ghế. Các trang bị nâng cấp đáng chú ý gồm bảng đồng hồ hiển thị giao diện mới, gương gập điện, cổng kết nối USB cho người lái và tựa đầu 3 vị trí cho hàng ghế thứ hai trên bản MT.

Phiên bản CVT được hoàn thiện cao cấp hơn với ghế bọc da mới, bệ tỳ tay cho ghế lái và màn hình giải trí cảm ứng 7 inch hỗ trợ kết nối đồng thời 2 điện thoại qua Apple CarPlay hoặc Android Auto, đạt tiêu chuẩn âm thanh chất lượng cao Hi-Res Audio.



Mitsubishi Attrage 2026 tiếp tục sử dụng động cơ xăng 1.2L MIVEC 3 xi-lanh, sản sinh công suất tối đa 78 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 100 Nm tại 4.000 vòng/phút. Khối động cơ này kết hợp tùy chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động vô cấp CVT INVECS-III, mang lại khả năng tối ưu nhiên liệu ấn tượng khi vận hành trong đô thị cũng như đường trường.

Về mặt an toàn, xe sở hữu các tính năng tiêu chuẩn gồm hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), phân phối lực phanh điện tử (EBD), 2 túi khí và camera lùi. Đáng chú ý, hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control) cũng được trang bị giúp giảm bớt căng thẳng cho người lái trên những hành trình dài.

Nhìn chung, Mitsubishi Attrage 2026 là lựa chọn kinh tế hàng đầu trong phân khúc sedan hạng B nhờ nguồn gốc nhập khẩu nguyên chiếc, mức giá tiếp cận dễ dàng, không gian hành khách rộng rãi và khoảng sáng gầm xe 170 mm linh hoạt. Dù động cơ dung tích khiêm tốn và trang bị tiện nghi ở mức vừa đủ, xe vẫn là giải pháp thực dụng dành cho nhu cầu di chuyển gia đình hàng ngày hoặc kinh doanh dịch vụ.