Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2025

AN HỘI23/07/2025 11:28

Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Duy Tân năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A16; V01; D0116
27210404Thiết kế thời trangA00; A16; V01; D0116
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D7216
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; D7216
57220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1516
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D13; D09; D1016
77229030Văn họcC00; C15; D01; C0416
87310104Kinh tế đầu tưA00; A16; C01; D0116
97310206Quan hệ quốc tếC00; C15; D01; A0116
107310630Việt Nam họcC00; C15; D01; A0116
117320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C15; D01; A0016
127320108Quan hệ công chúngC00; C15; D01; A0116
137340101Quản trị kinh doanhA00; A16; C01; D0116
147340115MarketingA00; A16; C01; D0116
157340121Kinh doanh thương mạiA00; A16; C01; D0116
167340122Thương mại điện tửA00; A16; C01; D0116
177340201Tài chính - Ngân hàngA00; A16; C01; D0116
187340301Kế toánA00; A16; C01; D0116
197340302Kiểm toánA00; A16; C01; D0116
207340404Quản trị nhân lựcA00; A16; C01; D0116
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A16; A01; D0116
227340412Quản trị sự kiệnA00; C00; C15; D0116
237380101LuậtA00; C00; C15; D0116
247380107Luật kinh tếA00; C00; C15; D0116
257420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; B0316
267460108Khoa học dữ liệuA00; A16; A01; D0116
277480101Khoa học máy tínhA00; A16; A01; D0116
287480102Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệuA00; A16; A01; D0116
297480103Kỹ thuật phần mềmA00; A16; A01; D0116
307480107Trí tuệ Nhân tạoA00; A16; A01; D0116
317480202An toàn Thông tinA00; A16; A01; D0116
327510102Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựngA00; A16; C01; D0116
337510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A16; C01; D0116
347510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A16; C01; D0116
357510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A16; B00; C0216
367510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A16; C01; D0116
377520201Kỹ thuật điệnA00; A16; C01; D0116
387520202Kỹ thuật Y sinhA00; A01; B00; B0316
397520216Kỹ thuật Điện và Tự động hóaA00; A16; C01; D0116
407540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; C0116
417580101Kiến trúcV00; V01; M02; M0422Môn Vẽ nhân hệ số 2
427580201Kỹ thuật xây dựngA00; A16; C01; D0116
437720201DượcA00; A16; B00; B0321
447720201Y khoaA16; B00; D90; D0822.5
457720301Điều dưỡngA00; A16; B00; B0319
467720501Bác sĩ Răng Hàm MặtA00; A16; B00; D9022.5
477810101Du lịchA00; C00; C15; D0116
487810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C15; D0116
497810201Quản trị khách sạnA00; C00; C15; D0116
507810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00; C00; C15; D0116
517810501Kinh tế gia đìnhA00; C00; C15; D0116
527850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A16; B00; C1516

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA01; V01; C02; D0118
27210404Thiết kế thời trangA00; V01; C02; D0118
37220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; A0118
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; D0918
57220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D14; D1518
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D13; D09; D1018
77229030Văn họcC00; D01; C03; C0418
87310104Kinh tế đầu tưA00; C01; C02; D0118
97310206Quan hệ quốc tếC00; D01; C01; A0118
107310630Việt Nam họcC00; D01; C01; A0118
117320104Truyền thông đa phương tiệnC00; D01; A01; A0018
127320108Quan hệ công chúngC00; D01; C01; A0118
137340101Quản trị kinh doanhA00; C01; C02; D0118
147340115MarketingA00; C01; C02; D0118
157340121Kinh doanh thương mạiA00; C01; C02; D0118
167340122Thương mại điện tửA00; C01; C02; D0118
177340201Tài chính - Ngân hàngA00; C01; C02; D0118
187340301Kế toánA00; C01; C02; D0118
197340302Kiểm toánA00; C01; C02; D0118
207340404Quản trị nhân lựcA00; C01; C02; D0118
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00; C01; C02; D0118Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
227340412Quản trị sự kiệnA00; A01; C00; D0118
237380101LuậtA00; A01; C00; D0118
247380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0118
257420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; D0818
267460108Khoa học dữ liệuA00; C01; C02; D0118
277480101Khoa học máy tinhA00; C01; C02; D0118
287480102Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệuA00; C01; C02; D0118
297480103Kỹ thuật phần mềm*A00; C01; C02; D0118Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
307480107Trí tuệ Nhân tạoA00; C01; C02; D0118
317480202An toàn Thông tinA00; C01; C02; D0118
327510102Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựngA00; C01; C02; D0118
337510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; C01; C02; D0118
347510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử *A00; C01; C02; D0118Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
357510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; C01; C02; B0018
367510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; C01; C02; D0118
377520202Kỹ thuật Y sinhA00; B00; B03; C0218
387520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; C01; C02; D0118
397540101Công nghệ thực phẩmA00; C01; C02; B0018
407580101Kiến trúcV00; V01; V02; V0620Điểm vẽ nhân hệ số 2
417580201Kỹ thuật xây dựngA00; C01; C02; D0118
427720201DượcA00; B00; B03; C0224HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
437720201Y khoaA00; B00; A02; D0824HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
447720301Điều dưỡngA00; B00; B03; C0219.5HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
457720501Bác sĩ Răng Hàm MặtA00; B00; A02; D0824HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
467810101Du lịchA00; A01; C00; D0118
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; D0118
487810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; D0118Ngành đạt kiểm định UNWTO
497810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00; A01; C00; D0118
507810501Kinh tế gia đìnhA00; A01; C00; D0118
517850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; C01; C02; B0018

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa85
27210404Thiết kế thời trang85
37220201Ngôn ngữ Anh85
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc85
57220209Ngôn ngữ Nhật85
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc85
77229030Văn học85
87310104Kinh tế đầu tư85
97310206Quan hệ quốc tế85
107310630Việt Nam học85
117320104Truyền thông đa phương tiện85
127320108Quan hệ công chúng85
137340101Quản trị kinh doanh85
147340115Marketing85
157340121Kinh doanh thương mại85
167340122Thương mại điện tử85
177340201Tài chính - Ngân hàng85
187340301Kế toán85
197340302Kiểm toán85
207340404Quản trị nhân lực85
217340405Hệ thống thông tin quản lý85Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
227340412Quản trị sự kiện85
237380101Luật85
247380107Luật kinh tế85
257420201Công nghệ sinh học85
267460108Khoa học dữ liệu85
277480101Khoa học máy tinh85
287480102Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu85
297480103Kỹ thuật phần mềm85Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
307480107Trí tuệ Nhân tạo85
317480202An toàn Thông tin85
327510102Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng85
337510205Công nghệ kỹ thuật ô tô85
347510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử85Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
357510406Công nghệ kỹ thuật môi trường85
367510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng85
377520202Kỹ thuật Y sinh85
387520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa85
397540101Công nghệ thực phẩm85
407580101Kiến trúc85
417580201Kỹ thuật xây dựng85
427720201Y khoa100HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
437720201Dược100HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
447720301Điều dưỡng90HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
457720501Bác sĩ Răng Hàm Mặt100HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
467810101Du lịch85
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành85
487810201Quản trị khách sạn85Ngành đạt kiểm định UNWTO
497810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống85
507810501Kinh tế gia đình85
517850101Quản lý tài nguyên và môi trường85

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa650
27210404Thiết kế thời trang650
37220201Ngôn ngữ Anh650
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc650
57220209Ngôn ngữ Nhật650
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc650
77229030Văn học650
87310104Kinh tế đầu tư650
97310206Quan hệ quốc tế650
107310630Việt Nam học650
117320104Truyền thông đa phương tiện650
127320108Quan hệ công chúng650
137340101Quản trị kinh doanh650
147340115Marketing650
157340121Kinh doanh thương mại650
167340122Thương mại điện tử650
177340201Tài chính - Ngân hàng650
187340301Kế toán650
197340302Kiểm toán650
207340404Quản trị nhân lực650
217340405Hệ thống thông tin quản lý650Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
227340412Quản trị sự kiện650
237380101Luật650
247380107Luật kinh tế650
257420201Công nghệ sinh học650
267460108Khoa học dữ liệu650
277480101Khoa học máy tinh650
287480102Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu650
297480103Kỹ thuật phần mềm650Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
307480107Trí tuệ Nhân tạo650
317480202An toàn Thông tin650
327510102Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng650
337510205Công nghệ kỹ thuật ô tổ650
347510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử650Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
357510406Công nghệ kỹ thuật môi trường650
367510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng650
377520202Kỹ thuật Y sinh650
387520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa650
397540101Công nghệ thực phẩm650
407580101Kiến trúc650
417580201Kỹ thuật xây dựng650
427720201Y khoa750HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
437720201Dược750HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
447720301Điều dưỡng700HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
457720501Bác sĩ Răng Hàm Mặt750HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
467810101Du lịch650
477810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành650
487810201Quản trị khách sạn650Ngành đạt kiểm định UNWTO
497810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống650
507810501Kinh tế gia đình650
517850101Quản lý tài nguyên và môi trường650

Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế Đồ họaA00;A16;V01;D0114
27210404Thiết kế Thời trangA00;A16;V01;D0114
37220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D7214
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D14;D15;D7214
57220209Ngôn ngữ NhậtA01;D01;D14;D1514
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;D13;D09;D1014
77229030Văn họcC00;C15;D01;C0414.5
87310206Quan hệ Quốc tếC00;C15;D01;A0116
97310630Việt Nam họcC00;C15;D01;A0117
107320104Truyền thông Đa phương tiệnC00;C15;D01;A0014
117340101Quản trị Kinh doanhA00;A16;C01;D0114
127340101LKQuản trị Kinh doanh (Liên kết)A00;A16;C01;D0114.5
137340115MarketingA00;A16;C01;D0114
147340121Kinh doanh Thương mạiA00;A16;C01;D0114
157340201Tài chính - Ngân hàngA00;A16;C01;D0114
167340301Kế toánA00;A16;C01;D0114
177340302Kiểm toánA00;A16;C01;D0114
187340404Quản trị Nhân lựcA00;A16;C01;D0114
197340405Hệ thống Thông tin Quản lýA00;A16;C01;D0114.5
207340412Quản trị Sự kiệnA00;C00;C15;D0114.5
217380101LuậtA00;C00;C15;D0114
227380107Luật Kinh tếA00;C00;C15;D0115
237420201Công nghệ Sinh họcB00;D08;A16;D0917
247460108Khoa học Dữ liệuA00;A16;A01;D0114
257480101Khoa học Máy tínhA00;A16;A01;D0114
267480101LKKhoa học Máy tính (Liên kết)A00;A16;A01;D0115.5
277480102Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệuA00;A16;A01;D0115
287480103Kỹ thuật Phần mềmA00;A16;A01;D0114
297480202An toàn Thông tinA00;A16;A01;D0114
307510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00;A16;C01;D0114.5
317510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00;A16;C01;D0114
327510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA00;A16;C01;D0114
337510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00;A16;B00;C0214
347510605Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứngA00;A16;C01;D0114
357520201Kỹ thuật ĐiệnA00;A16;C01;D0114
367520212Kỹ thuật Y sinhA00;A16;B00;B0314
377520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoáA00;A16;C01;D0114
387540101Công nghệ Thực phẩmA00;A16;B00;C0118
397580101Kiến trúcV00;V01;M02;M0416.5
407580201Kỹ thuật Xây dựngA00;A16;C01;D0114
417720101Y khoaA16;B00;D90;D0822.5
427720201Dược họcA00;A16;B00;B0321
437720201LTDược học liên thôngA00;A16;B00;B0321
447720301Điều dưỡngA00;A16;B00;B0319
457720501Răng - Hàm - MặtA00;A16;B00;D9022.5
467810101Du lịchA00;C00;C15;D0114
477810103Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00;C00;C15;D0114
487810201Quản trị Khách sạnA00;C00;C15;D0114
497810201LKQuản trị Khách sạn (Liên kêt)A00;C00;C15;D0114.5
507810202Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00;C00;C15;D0115.5
517850101Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00;A16;B00;C1515.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA01;V01;C02;D0118
27210404Thiết kế thời trangA00;V01;C02;D0118
37220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;A0118
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D14;D15;D0918
57220209Ngôn ngữ NhậtA01;D01;D14;D1518
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01;D13;D09;D1018
77229030Văn họcC00;D01;C03;C0418
87310206Quan hệ quốc tếC00;D01;C01;A0118
97310630Việt Nam họcC00;D01;C01;A0118
107320104Truyền thông đa phương tiệnC00;D01;A01;A0018
117340101Quản trị kinh doanhA00;C01;C02;D0118
127340115MarketingA00;C01;C02;D0118
137340121Kinh doanh thương mạiA00;C01;C02;D0118
147340201Tài chính - Ngân hàngA00;C01;C02;D0118
157340301Kế toánA00;C01;C02;D0118
167340302Kiểm toánA00;C01;C02;D0118
177340404Quản trị nhân lựcA00;C01;C02;D0118
187340405Hệ thống thông tin quản lýA00;C01;C02;D0118
197340412Quản trị sự kiệnA00;A01;C00;D0118
207380101LuậtA00;A01;C00;D0118
217380107Luật kinh tếA00;A01;C00;D0118
227420201Công nghệ sinh họcA02;B00;B03;D0818
237420201Công nghệ sinh họcA02;B00;B03;D0818
247480101Khoa học máy tínhA00;C01;C02;D0118
257480102Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệuA00;C01;C02;D0118
267480103Kỹ thuật phần mềmA00;C01;C02;D0118
277480109Khoa học dữ liệuA00;C01;C02;D0118
287480202An toàn thông tinA00;C01;C02;D0118
297510102Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựngA00;C01;C02;D0118
307510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00;C01;C02;D0118
317510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00;C01;C02;D0118
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;C01;C02;B0018
337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00;C01;C02;D0118
347520201Kỹ thuật điệnA00;C01;C02;D0118
357520202Kỹ thuật Y sinhA00;B00;B03;C0218
367520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;C01;C02;D0118
377540101Công nghệ thực phẩmA00;C01;C02;B0018
387580101Kiến trúcV00;V01;V02;V0617
397580201Kỹ thuật xây dựngA00;C01;C02;D0118
407720201Y khoaA00;B00;A02;D0824Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
417720201DượcA00;B00;B03;C0224Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
427720301Điều dưỡngA00;B00;B03;C0219.5Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên
437720501Bác sĩ Răng Hàm MặtA00;B00;A02;D0824Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên
447810101Du lịchA00;A01;C00;D0118
457810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;C00;D0118
467810201Quản trị khách sạnA00;A01;C00;D0118
477810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngA00;A01;C00;D0118
487850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;C01;C02;B0018

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa75
27210404Thiết kế thời trang75
37220201Ngôn ngữ Anh75
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc75
57220209Ngôn ngữ Nhật75
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc75
77229030Văn học75
87310206Quan hệ quốc tế75
97310630Việt Nam học75
107320104Truyền thông đa phương tiện75
117340101Quản trị kinh doanh75
127340115Marketing75
137340121Kinh doanh thương mại75
147340201Tài chính - Ngân hàng75
157340301Kế toán75
167340302Kiểm toán75
177340404Quản trị nhân lực75
187340405Hệ thống thông tin quản lý75
197340412Quản trị sự kiện75
207380101Luật75
217380107Luật kinh tế75
227420201Công nghệ sinh học75
237420201Công nghệ sinh học75
247480101Khoa học máy tính75
257480102Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu75
267480103Kỹ thuật phần mềm75
277480109Khoa học dữ liệu75
287480202An toàn thông tin75
297510102Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng75
307510205Công nghệ kỹ thuật ô tô75
317510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trường75
337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng75
347520201Kỹ thuật điện75
357520202Kỹ thuật Y sinh75
367520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75
377540101Công nghệ thực phẩm75
387580101Kiến trúc75
397580201Kỹ thuật xây dựng75
407720201Y khoa85Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên
417720201Dược85Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên
427720301Điều dưỡng80Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên
437720501Bác sĩ Răng Hàm Mặt85Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên
447810101Du lịch75
457810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành75
467810201Quản trị khách sạn75
477810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống75
487850101Quản lý tài nguyên và môi trường75

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa650
27210404Thiết kế thời trang650
37220201Ngôn ngữ Anh650
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc650
57220209Ngôn ngữ Nhật650
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc650
77229030Văn học650
87310206Quan hệ quốc tế650
97310630Việt Nam học650
107320104Truyền thông đa phương tiện650
117340101Quản trị kinh doanh650
127340115Marketing650
137340121Kinh doanh thương mại650
147340201Tài chính - Ngân hàng650
157340301Kế toán650
167340302Kiểm toán650
177340404Quản trị nhân lực650
187340405Hệ thống thông tin quản lý650
197340412Quản trị sự kiện650
207380101Luật650
217380107Luật kinh tế650
227420201Công nghệ sinh học650
237420201Công nghệ sinh học650
247480101Khoa học máy tính650
257480102Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu650
267480103Kỹ thuật phần mềm650
277480109Khoa học dữ liệu650
287480202An toàn thông tin650
297510102Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng650
307510205Công nghệ kỹ thuật ô tô650
317510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử650
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trường650
337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng650
347520201Kỹ thuật điện650
357520202Kỹ thuật Y sinh650
367520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa650
377540101Công nghệ thực phẩm650
387580101Kiến trúc650
397580201Kỹ thuật xây dựng650
407720201Dược750Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên
417720201Y khoa750Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên
427720301Điều dưỡng700Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên
437720501Bác sĩ Răng Hàm Mặt750Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên
447810101Du lịch650
457810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành650
467810201Quản trị khách sạn650
477810202Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống650
487850101Quản lý tài nguyên và môi trường650

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO