Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026-2027 theo phương thức điểm thi THPT hiện đang được cập nhật. Thí sinh có thể tham khảo dữ liệu năm 2023, 2024 và 2025 để cân nhắc nguyện vọng.
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026-2027 theo phương thức điểm thi THPT hiện đang được cập nhật. Trong thời gian chờ mức điểm chính thức, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn của trường trong ba năm 2023, 2024 và 2025 để đánh giá mức độ cạnh tranh và lựa chọn nguyện vọng phù hợp.
Nhà trường đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2026-2027. Nguồn chưa nêu mức điểm chính thức của từng ngành trong kỳ tuyển sinh này.

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo kết quả thi THPT và học bạ của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì trong các năm 2023, 2024 và 2025.
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xét kết quả thi THPT | Xét học bạ | Xét kết quả thi THPT | Xét học bạ | Xét kết quả thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích) | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15,00 | 16,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18,00 | 21,00 | 18,00 | 20,00 | 15.00 | 18.00 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 18,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa | 16,00 | 18,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 8 | Công nghệ Thông tin | 18,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 9 | Kế toán | 17,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 17,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 | ||
Điểm xét tuyển đại học năm 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Nguồn cung cấp một số cách tính phổ biến dựa trên điểm thi THPT, học bạ và điểm đánh giá năng lực.
Với ngành không nhân hệ số, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm ba môn trong tổ hợp cộng điểm ưu tiên nếu có:
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên
Ví dụ, tổ hợp A00 gồm Toán 7, Lý 7,5 và Hóa 8 thì tổng điểm là 22,5.
Với ngành có môn nhân hệ số, nguồn nêu hai công thức:
Điểm ưu tiên theo từng đối tượng:
Ưu tiên khu vực:
Với phương thức xét học bạ theo tổ hợp ba môn, điểm xét tuyển được tính như sau:
Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên
Nếu có môn nhân hệ số, công thức là:
Điểm xét tuyển = [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên
Trong đó, M1, M2 và M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.
Với bài thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM có tổng điểm tối đa 1.200 điểm:
Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 1.200
Với bài thi Đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội có tổng điểm tối đa 150 điểm:
Điểm quy đổi thang 30 = Tổng điểm × 30 / 150
| Khối | Môn xét tuyển | Công thức |
|---|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa | Toán + Lý + Hóa + ưu tiên |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | Toán + Hóa + Sinh + ưu tiên |
| C00 | Văn, Sử, Địa | Văn + Sử + Địa + ưu tiên |
| D01 | Văn, Toán, Anh | Văn + Toán + Anh + ưu tiên |
Thí sinh cần theo dõi thông báo chính thức của Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì để cập nhật điểm chuẩn năm 2026-2027 khi nhà trường công bố.