Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức 2025

AN HỘI20/07/2025 00:12

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Hồng Đức năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M1126.2
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; M0028.42
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; D0726.28
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D8424.87
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D0128.83
67140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D1026.85
77140247Sư phạm KH Tự nhiênA00; A02; B00; C0125.75
87140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D1528.58
97220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D6616
107310101Kinh tếA00; C04; C14; D0115
117310401Tâm lý họcB00; C00; C19; D0115
127320104Truyền thông đa phương tiệnD01; C04; A01; C1415
137340101Quản trị kinh doanhA00; C04; C14; D0116
147340201Tài chính - Ngân hàngA00; C04; C14; D0115
157340301Kế toánA00; C04; C14; D0116
167340302Kiểm toánA00; C04; C14; D0115
177380101LuậtA00; C00; C19; C2016
187380107Luật Kinh tếA00; C00; C19; C2015
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D8416
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; C04; C14; D0115
217520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; B0015
227580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; B0015
237580302Quản lý xây dựngA00; A01; A02; B0015
247620106Chăn nuôi - Thú yA00; B00; C14; C2015
257620110Khoa học cây trồngA00; B00; C14; C2015
267620115Kinh tế nông nghiệpA00; B00; C14; C2015
277620201Lâm họcA00; B00; C14; C2015
287810101Du lịchC00; C19; C20; D6615
297810201Quản trị khách sạnD01; C04; C14; C2015
307810302Huấn luyện thể thaoT00; T02; T05; T0715
317850103Quản lý đất đaiA00; B00; C14; C2015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M1125.54
27140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D01; M0028.63
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; D0729.37
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D8427.76
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D0128.58
67140231Sư phạm Tiếng AnhA00; D01; D09; D1029.1
77140247Sư phạm KH Tự nhiênA00; A02; B00; C0128.94
87140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C19; C20; D1528.13
97220201Ngôn ngữ AnhA00; D01; D14; D6621
107310101Kinh tếA00; C04; C14; D0116.5
117310401Tâm lý họcB00; C00; C19; D0118
127320104Truyền thông đa phương tiệnD01; C04; A01; C1419
137340101Quản trị kinh doanhA00; C04; C14; D0120
147340201Tài chính - Ngân hàngA00; C04; C14; D0118
157340301Kế toánA00; C04; C14; D0120
167340302Kiểm toánA00; C04; C14; D0116.5
177380101LuậtA00; C00; C19; C2016.5
187380107Luật Kinh tếA00; C00; C19; C2018
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D8420
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; C04; C14; D0119
217520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; B0016.5
227580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; B0016.5
237580302Quản lý xây dựngA00; A01; A02; B0016.5
247620106Chăn nuôi - Thú yA00; B00; C14; C2016.5
257620110Khoa học cây trồngA00; B00; C14; C2016.5
267620115Kinh tế nông nghiệpA00; B00; C14; C2016.5
277620201Lâm họcA00; B00; C14; C2016.5
287810101Du lịchC00; C19; C20; D6616.5
297810201Quản trị khách sạnD01; C04; C14; C2016.5
307810302Huấn luyện thể thaoT00; T02; T05; T0716.5
317850103Quản lý đất đaiA00; B00; C14; C2016.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non20
27140202Giáo dục Tiểu học20.2
37140209Sư phạm Toán học22
47140210Sư phạm Tin học19
57140217Sư phạm Ngữ văn19
67140231Sư phạm Tiếng Anh20.2
77140247Sư phạm KH Tự nhiên19
87140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý19
97220201Ngôn ngữ Anh15
107310101Kinh tế15
117310401Tâm lý học15
127320104Truyền thông đa phương tiện15
137340101Quản trị kinh doanh15
147340201Tài chính-Ngân hàng15
157340301Kế toán15
167340302Kiểm toán15
177380101Luật15
187380107Luật Kinh tế15
197480201Công nghệ thông tin15
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng15
217520201Kỹ thuật điện15
227580201Kỹ thuật xây dựng15
237580302Quản lý xây dựng15
247620106Chăn nuôi-Thú y15
257620110Khoa học cây trồng15
267620115Kinh tế nông nghiệp15
277620201Lâm học15
287810101Du lịch15
297810201Quản trị khách sạn15
307810302Huấn luyện thể thao15
317850103Quản lý đất đai15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non20
27140202Giáo dục Tiểu học20.2
37140209Sư phạm Toán học22
47140210Sư phạm Tin học19
57140217Sư phạm Ngữ văn19
67140231Sư phạm Tiếng Anh20.2
77140247Sư phạm KH Tự nhiên19
87140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý19
97220201Ngôn ngữ Anh15
107310101Kinh tế15
117310401Tâm lý học15
127320104Truyền thông đa phương tiện15
137340101Quản trị kinh doanh15
147340201Tài chính-Ngân hàng15
157340301Kế toán15
167340302Kiểm toán15
177380101Luật15
187380107Luật Kinh tế15
197480201Công nghệ thông tin15
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng15
217520201Kỹ thuật điện15
227580201Kỹ thuật xây dựng15
237580302Quản lý xây dựng15
247620106Chăn nuôi-Thú y15
257620110Khoa học cây trồng15
267620115Kinh tế nông nghiệp15
277620201Lâm học15
287810101Du lịch15
297810201Quản trị khách sạn15
307810302Huấn luyện thể thao15
317850103Quản lý đất đai15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non20
27140202Giáo dục Tiểu học20.2
37140209Sư phạm Toán học22
47140210Sư phạm Tin học19
57140217Sư phạm Ngữ văn19
67140231Sư phạm Tiếng Anh20.2
77140247Sư phạm KH Tự nhiên19
87140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý19
97220201Ngôn ngữ Anh15
107310101Kinh tế15
117310401Tâm lý học15
127320104Truyền thông đa phương tiện15
137340101Quản trị kinh doanh15
147340201Tài chính-Ngân hàng15
157340301Kế toán15
167340302Kiểm toán15
177380101Luật15
187380107Luật Kinh tế15
197480201Công nghệ thông tin15
207510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng15
217520201Kỹ thuật điện15
227580201Kỹ thuật xây dựng15
237580302Quản lý xây dựng15
247620106Chăn nuôi-Thú y15
257620110Khoa học cây trồng15
267620115Kinh tế nông nghiệp15
277620201Lâm học15
287810101Du lịch15
297810201Quản trị khách sạn15
307810302Huấn luyện thể thao15
317850103Quản lý đất đai15

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non60TOEFL
27140201Giáo dục Mầm non6IELTS
37140202Giáo dục Tiểu học60TOEFL
47140202Giáo dục Tiểu học7IELTS
57140209Sư phạm Toán học60TOEFL
67140209Sư phạm Toán học7IELTS
77140210Sư phạm Tin học60TOEFL
87140210Sư phạm Tin học6IELTS
97140217Sư phạm Ngữ văn60TOEFL
107140217Sư phạm Ngữ văn7IELTS
117140231Sư phạm Tiếng Anh7.5IELTS
127140231Sư phạm Tiếng Anh60TOEFL
137140247Sư phạm KH Tự nhiên60TOEFL
147140247Sư phạm KH Tự nhiên6.5IELTS
157140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý60TOEFL
167140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý6IELTS
177220201Ngôn ngữ Anh60TOEFL
187220201Ngôn ngữ Anh5IELTS
197310101Kinh tế60TOEFL
207310101Kinh tế5IELTS
217310401Tâm lý học60TOEFL
227310401Tâm lý học5IELTS
237320104Truyền thông đa phương tiện5IELTS
247320104Truyền thông đa phương tiện60TOEFL
257340101Quản trị kinh doanh60TOEFL
267340101Quản trị kinh doanh5IELTS
277340201Tài chính-Ngân hàng60TOEFL
287340201Tài chính-Ngân hàng5IELTS
297340301Kế toán60TOEFL
307340301Kế toán5IELTS
317340302Kiểm toán60TOEFL
327340302Kiểm toán5IELTS
337380101Luật5IELTS
347380101Luật60TOEFL
357380107Luật Kinh tế60TOEFL
367380107Luật Kinh tế5IELTS
377480201Công nghệ thông tin60TOEFL
387480201Công nghệ thông tin5IELTS
397510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng60TOEFL
407510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng5IELTS
417520201Kỹ thuật điện60TOEFL
427520201Kỹ thuật điện5IELTS
437580201Kỹ thuật xây dựng60TOEFL
447580201Kỹ thuật xây dựng5IELTS
457580302Quản lý xây dựng5IELTS
467580302Quản lý xây dựng60TOEFL
477620106Chăn nuôi-Thú y5IELTS
487620106Chăn nuôi-Thú y60TOEFL
497620110Khoa học cây trồng60TOEFL
507620110Khoa học cây trồng5IELTS
517620115Kinh tế nông nghiệp60TOEFL
527620115Kinh tế nông nghiệp5IELTS
537620201Lâm học60TOEFL
547620201Lâm học5IELTS
557810101Du lịch60TOEFL
567810101Du lịch5IELTS
577810201Quản trị khách sạn60TOEFL
587810201Quản trị khách sạn5IELTS
597810302Huấn luyện thể thao60TOEFL
607810302Huấn luyện thể thao5IELTS
617850103Quản lý đất đai60TOEFL
627850103Quản lý đất đai5IELTS

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17140201GD Mầm nonM00;M05;M07;M1125.67
27140202GD Tiểu họcA00;C00;D01;M0027.63
37140210SP Tin họcA00;A01;D01;D8422.15
47140231SP Tiếng AnhA01;D01;D09;D1025.98
57140247SP Khoa học Tự nhiênA00;A02;B00;C0124.78
67220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D6616
77310101Kinh tếA00;C04;C14;D0115
87310401Tâm lý họcB00;C00;C19;D0115
97320104Truyền thông đa phương tiệnD01;C04;A01;C1415
107340101Quản trị kinh doanhA00;C04;C14;D0116.5
117340201Tài chính-Ngân hàngA00;C04;C14;D0115
127340301Kế toánA00;C04;C14;D0118
137340302Kiểm toánA00;C04;C14;D0115
147380101LuậtA00;C00;C19;C2016
157380107Luật Kinh tếA00;C00;C19;C2015
167480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D8416
177520201Kỹ thuật điệnA00;A01;A02;B0015
187580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;A02;B0015
197620106Chăn nuôi-Thú yA00;B00;C14;C2015
207620110Khoa học cây trồngA00;B00;C14;C2015
217810101Du lịchC00;C19;C20;D6615
227850101QL tài nguyên và môi trườngA00;C00;C20;D6615
237850103Quản lý đất đaiA00;B00;C14;C2015

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D14;D6620
27310101Kinh tếA00;C04;C14;D0116.5
37310401Tâm lý họcB00;C00;C19;D0116.5
47320104Truyền thông đa phương tiệnD01;C04;A01;C1416.5
57340101Quản trị kinh doanhA00;C04;C14;D0120
67340201Tài chính-Ngân hàngA00;C04;C14;D0116.5
77340301Kế toánA00;C04;C14;D0120
87340302Kiểm toánA00;C04;C14;D0116.5
97380101LuậtA00;C00;C19;C2016.5
107380107Luật Kinh tếA00;C00;C19;C2016.5
117480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D8420
127520201Kỹ thuật điệnA00;A01;A02;B0016.5
137580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;A02;B0016.5
147620106Chăn nuôi-Thú yA00;B00;C14;C2016.5
157620110Khoa học cây trồngA00;B00;C14;C2016.5
167810101Du lịchC00;C19;C20;D6616.5
177810201Quản trị khách sạnD01;C04;C14;C2016.5
187850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;C00;C20;D6616.5
197850103Quản lý đất đaiA00;B00;C14;C2016.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh15
27310101Kinh tế15
37310401Tâm lý học15
47320104Truyền thông đa phương tiện15
57340101Quản trị kinh doanh15
67340201Tài chính-Ngân hàng15
77340301Kế toán15
87340302Kiểm toán15
97380101Luật15
107380107Luật Kinh tế15
117480201Công nghệ thông tin15
127520201Kỹ thuật điện15
137580201Kỹ thuật xây dựng15
147620106Chăn nuôi-Thú y15
157620110Khoa học cây trồng15
167810101Du lịch15
177810201Quản trị khách sạn15
187850101Quản lý tài nguyên và môi trường15
197850103Quản lý đất đai15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh15
27310101Kinh tế15
37310401Tâm lý học15
47320104Truyền thông đa phương tiện15
57340101Quản trị kinh doanh15
67340201Tài chính-Ngân hàng15
77340301Kế toán15
87340302Kiểm toán15
97380101Luật15
107380107Luật Kinh tế15
117480201Công nghệ thông tin15
127520201Kỹ thuật điện15
137580201Kỹ thuật xây dựng15
147620106Chăn nuôi-Thú y15
157620110Khoa học cây trồng15
167810101Du lịch15
177810201Quản trị khách sạn15
187850101Quản lý tài nguyên và môi trường15
197850103Quản lý đất đai15

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO