Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học, Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TPHCM 2025

AN HỘI16/07/2025 15:47

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học, Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học, Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TPHCM 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Năm 2025, Trường Đại học Khoa học, Xã hội và Nhân văn tuyển 3.899 chỉ tiêu cho 37 ngành chương trình chuẩn và quốc tế. Trường áp dụng nhiều phương thức xét tuyển, bao gồm xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT và ĐH Quốc gia TPHCM (mã 302, 303, 500), xét điểm thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TPHCM (điểm sàn từ 620), và xét điểm thi THPT 2025 (mã 100, điểm sàn 18-20).

Điểm trúng tuyển được quy đổi về thang 30, một số ngành nhân hệ số 2 môn chính. Trường không dùng kết quả miễn thi ngoại ngữ, có cộng điểm cho thành tích học tập, chứng chỉ ngoại ngữ, hoạt động văn hóa, thể thao (tối đa 10% điểm tối đa).

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại học Khoa học, Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TPHCM năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học, Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140101Giáo dục họcC0026.6
27140101Giáo dục họcC0123.9
37140101Giáo dục họcB0024
47140101Giáo dục họcD0124.5
57140114Quản lý giáo dụcD0124.4
67140114Quản lý giáo dụcA0124
77140114Quản lý giáo dụcD1424.7
87140114Quản lý giáo dụcC0026.9
97210213Nghệ thuật họcD1426.75
107210213Nghệ thuật họcC0028.15
117210213Nghệ thuật họcD0125.8
127220201Ngôn ngữ AnhD0126.27
137220201_CLCNgôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)D0125.68
147220201_LKHNgôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)D1421
157220201_LKHNgôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)D1521
167220201_LKHNgôn ngữ Anh (liên kết với Trường Đại học Minnesota Crookston, Hoa Kỳ)D0121
177220202Ngôn ngữ NgaD0122.95
187220202Ngôn ngữ NgaD0222.5
197220203Ngôn ngữ PhápD0124.4
207220203Ngôn ngữ PhápD0323.7
217220204Ngôn ngữ Trung QuốcD0125.78
227220204Ngôn ngữ Trung QuốcD0425.3
237220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)D0125.08
247220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)D0424.5
257220204_LKTNgôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)D9525.5
267220204_LKTNgôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)D1525.5
277220204_LKTNgôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)D0425.5
287220204_LKTNgôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)D8325.5
297220204_LKTNgôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)D1425.5
307220204_LKTNgôn ngữ Trung Quốc ( LK với ĐHSP Quảng Tây, TQ)D0125.5
317220205Ngôn ngữ ĐứcD0523.7
327220205Ngôn ngữ ĐứcD0125.33
337220205_CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D0124.15
347220205_CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D0522.9
357220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0322.5
367220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0522.5
377220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0124.48
387220208Ngôn ngữ ItaliaD0122.8
397220208Ngôn ngữ ItaliaD0322.2
407220208Ngôn ngữ ItaliaD0522.2
417229001Triết họcD0124.5
427229001Triết họcA0122.5
437229001Triết họcD1424.7
447229001Triết họcC0026.8
457229009Tôn giáo họcD0122.8
467229009Tôn giáo họcD1423.6
477229009Tôn giáo họcC0026
487229010Lịch sửC0028.1
497229010Lịch sửD1426.14
507229010Lịch sửD0125
517229010Lịch sửD1525
527229020Ngôn ngữ họcD0124.8
537229020Ngôn ngữ họcD1425.6
547229020Ngôn ngữ họcC0027.1
557229030Văn họcC0027.7
567229030Văn họcD0125.7
577229030Văn họcD1426.18
587229040Văn hóa họcD0125.8
597229040Văn hóa họcD1426.27
607229040Văn hóa họcC0028.2
617229040Văn hóa họcD1526.6
627310206Quan hệ quốc tếD0126.45
637310206Quan hệ quốc tếD1427.15
647310206_CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc té)D1426.4
657310206_CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc té)D0125.8
667310206_LKDQuan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)D1421
677310206_LKDQuan hệ quốc tế (liên kết với ĐH Deakin, Úc)D0121
687310301Xã hội họcD0125.65
697310301Xã hội họcA0024
707310301Xã hội họcD1426.35
717310301Xã hội họcC0027.95
727310302Nhân họcD1525.58
737310302Nhân họcD0125.05
747310302Nhân họcD1425.51
757310302Nhân họcC0027.1
767310401Tâm lý họcD0126.4
777310401Tâm lý họcB0025.9
787310401Tâm lý họcD1427.1
797310401Tâm lý họcC0028.3
807310403Tâm lý học giáo dụcB0024.2
817310403Tâm lý học giáo dụcD1426.8
827310403Tâm lý học giáo dụcB0824.2
837310403Tâm lý học giáo dụcD0125.9
847310501Địa lý họcD1525.32
857310501Địa lý họcC0027.32
867310501Địa lý họcD0124
877310501Địa lý họcA0122
887310601Quốc tế họcD1427
897310601Quốc tế họcD0125.75
907310601Quốc tế họcD1527
917310601Quốc tế họcD0925.9
927310608Đông phương họcD0124.57
937310608Đông phương họcD0424.3
947310608Đông phương họcD1425.45
957310613Nhật Bản họcD6325
967310613Nhật Bản họcD0125.3
977310613Nhật Bản họcD1426
987310613Nhật Bản họcD0625
997310613_CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)D0623.1
1007310613_CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)D1424.3
1017310613_CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)D0123.3
1027310613_CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)D6323.2
1037310614Hàn Quốc họcD0125.3
1047310614Hàn Quốc họcDH525
1057310614Hàn Quốc họcD1425.9
1067310614Hàn Quốc họcD0225
1077310630Việt Nam họcD1425.5
1087310630Việt Nam họcC0027.7
1097310630Việt Nam họcD1525.7
1107310630Việt Nam họcD0125
11173106a1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD1426.96
11273106a1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD0126.36
11373106a2Kinh doanh thương mại Hàn QuốcDD224
11473106a3Kinh doanh thương mại Hàn QuốcDH524
1157320101Báo chíD0126.7
1167320101Báo chíD1427.4
1177320101Báo chíC0028.8
1187320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)D1427.1
1197320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)C0027.73
1207320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)D0126.35
1217320101_LKDTruyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)D1421
1227320101_LKDTruyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)A0121
1237320101_LKDTruyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)D1521
1247320101_LKDTruyền thông (liên kết với Đại học Deakin, Úc)D0121
1257320104Truyền thông đa phương tiệnD1527.8
1267320104Truyền thông đa phương tiệnD0127.1
1277320104Truyền thông đa phương tiệnD1427.87
1287320201Thông tin - Thư việnD0123.3
1297320201Thông tin - Thư việnA0123
1307320201Thông tin - Thư việnD1424.1
1317320201Thông tin - Thư việnC0026.6
1327320205Quản lý thông tinD0124.98
1337320205Quản lý thông tinA0124.4
1347320205Quản lý thông tinD1425.48
1357320205Quản lý thông tinC0027.7
1367320303Lưu trữ họcD1524.85
1377320303Lưu trữ họcD0124.4
1387320303Lưu trữ họcD1424.5
1397320303Lưu trữ họcC0026.98
1407340406Quản trị văn phòngD0125.1
1417340406Quản trị văn phòngD1425.8
1427340406Quản trị văn phòngC0027.7
1437580112Đô thị họcD1424.19
1447580112Đô thị họcC0026.3
1457580112Đô thị họcD0123.5
1467580112Đô thị họcA0122
1477760101Công tác xã hộiD1424.9
1487760101Công tác xã hộiC0027.15
1497760101Công tác xã hộiD1525.3
1507760101Công tác xã hộiD0124.49
1517810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0028.33
1527810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1526.75
1537810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0125.8
1547810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD1426.47
1557810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)D0125.1
1567810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)D1425.6
1577810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)C0027
1587810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)D1525.7

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140101Giáo dục họcB00; C00; C01; D0124Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
27140114Quản lý giáo dụcA01; C00; D01; D1425Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
37210213Nghệ thuật họcC00; D01; D1427Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
47220201Ngôn ngữ AnhD0126.7Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
57220201_CLCNgôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)D0126.2Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
67220202Ngôn ngữ NgaD01; D0224Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
77220203Ngôn ngữ PhápD01; D0324Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
87220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0426Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
97220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)D01; D0425Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
107220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0525Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
117220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D01; D0524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
127220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D03; D0524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
137220208Ngôn ngữ ItaliaD01; D03; D0524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
147229001Triết họcA01; C00; D01; D1424Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
157229009Tôn giáo họcA01; C00; D01; D1424Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
167229010Lịch sửC00; D01; D14; D1524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
177229020Ngôn ngữ họcC00; D01; D1426Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
187229030Văn họcC00; D01; D1427.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
197229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D1526.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
207310206Quan hệ quốc tếD01; D1427.8Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
217310206_CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)D01; D1427Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
227310301Xã hội họcA00; C00; D01; D1426.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
237310302Nhân họcC00; D01; D14; D1524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
247310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1428Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
257310403Tâm lý học giáo dụcB00; C00; D01; D1425.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
267310501Địa lý họcA00; C00; D01; D1524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
277310601Quốc tế họcD01; D09; D14; D1527Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
287310608Đông phương họcD01; D04; D1425.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
297310613Nhật Bản họcD01; D06; D6326Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
307310613_CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)D01; D06; D6325.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
317310614Hàn Quốc họcD01; D14; D15; D6526Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
327310630Việt Nam họcC00; D01; D1425.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
3373106a1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD01; D14; DD2; DH525.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
347320101Báo chíD01; D14; D1528.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
357320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)D01; D14; D1528.2Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
367320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D1528.85Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
377320201Thông tin - thư việnC00; D01; D1424Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
387320205Quản lý thông tinA01; C00; D01; D1426Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
397320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D1524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
407340406Quản trị văn phòngA01; C00; D01; D1426Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
417580112Đô thị họcC00; D01; D14; D1524Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
427760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; D1524.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
437810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D1527Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT
447810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)C00; D01; D14; D1526.5Thành tích XS, nổi bật trong HĐ XH, Văn nghệ, TT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140101Giáo dục học720
27140114Quản lý giáo dục765
37210213Nghệ thuật học765
47220201Ngôn ngữ Anh882
57220201_CLCNgôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)850
67220202Ngôn ngữ Nga720
77220203Ngôn ngữ Pháp775
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc843
97220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)805
107220205Ngôn ngữ Đức790
117220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)760
127220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha760
137220208Ngôn ngữ Italia720
147229001Triết học725
157229009Tôn giáo học635
167229010Lịch sử700
177229020Ngôn ngữ học740
187229030Văn học780
197229040Văn hóa học745
207310206Quan hệ quốc tế878
217310206_CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)855
227310301Xã hội học775
237310302Nhân học715
247310401Tâm lý học887
257310403Tâm lý học giáo dục825
267310501Địa lý học670
277310601Quốc tế học745
287310608Đông phương học760
297310613Nhật Bản học785
307310613_CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)745
317310614Hàn Quốc học785
327310630Việt Nam học730
3373106a1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc785
347320101Báo chí875
357320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)855
367320104Truyền thông đa phương tiện963
377320201Thông tin - thư viện660
387320205Quản lý thông tin790
397320303Lưu trữ học660
407340406Quản trị văn phòng790
417580112Đô thị học665
427760101Công tác xã hội710
437810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành835
447810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)780

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140101Giáo dục họcB00; C00; C01; D0124.3
27140101Giáo dục họcB00; C00; C01; D010UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
37140101Giáo dục họcB00; C00; C01; D0126.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
47140114Quản lý giáo dụcA01; C00; D01; D1425UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
57140114Quản lý giáo dụcA01; C00; D01; D1426.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
67140114Quản lý giáo dụcA01; C00; D01; D1426.7
77210213Nghệ thuật họcC00; D01; D1428Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
87210213Nghệ thuật họcC00; D01; D1427.1
97210213Nghệ thuật họcC00; D01; D140UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
107220201Ngôn ngữ AnhD0127.2Tiếng Anh nhân hệ số 2
117220201Ngôn ngữ AnhD0127.9UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
127220201Ngôn ngữ AnhD0127.9Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
137220201_CLCNgôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)D0127.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
147220201_CLCNgôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)D0127.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
157220201_CLCNgôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)D0127.1Tiếng Anh nhân hệ số 2
167220202Ngôn ngữ NgaD01; D0224Tiếng Anh, Tiếng Nga nhân hệ số 2
177220202Ngôn ngữ NgaD01; D020UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
187220202Ngôn ngữ NgaD01; D0224Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
197220203Ngôn ngữ PhápD01; D0324Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
207220203Ngôn ngữ PhápD01; D0324Tiếng Anh, Tiếng Pháp nhân hệ số 2
217220203Ngôn ngữ PhápD01; D0325UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
227220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0426.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
237220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0427.4Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
247220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0426.5Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2
257220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)D01; D0425.9Tiếng Anh, Tiếng Trung nhân hệ số 2
267220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)D01; D0426UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
277220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)D01; D0425.6Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
287220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
297220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0524.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
307220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0524.7Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2
317220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D01; D0524.3Tiếng Anh, Tiếng Đức nhân hệ số 2
327220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D01; D050UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
337220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)D01; D0524.3Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
347220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D03; D0524Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
357220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D03; D0524Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2
367220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01; D03; D0525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
377220208Ngôn ngữ ItaliaD01; D03; D0525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
387220208Ngôn ngữ ItaliaD01; D03; D0524Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
397220208Ngôn ngữ ItaliaD01; D03; D0524Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2
407229001Triết họcA01; C00; D01; D1425Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
417229001Triết họcA01; C00; D01; D1424Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức nhân hệ số 2
427229001Triết họcA01; C00; D01; D140UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
437229009Tôn giáo họcA01; C00; D01; D140UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
447229009Tôn giáo họcA01; C00; D01; D1424Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
457229009Tôn giáo họcA01; C00; D01; D1424
467229010Lịch sửC00; D01; D14; D1524Lịch Sử nhân hệ số 2
477229010Lịch sửC00; D01; D14; D150UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
487229010Lịch sửC00; D01; D14; D1527Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
497229020Ngôn ngữ họcC00; D01; D1426.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
507229020Ngôn ngữ họcC00; D01; D1424.6Ngữ Văn nhân hệ số 2
517229020Ngôn ngữ họcC00; D01; D140UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
527229030Văn họcC00; D01; D1427.6Ngữ Văn nhân hệ số 2
537229030Văn họcC00; D01; D1427UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
547229030Văn họcC00; D01; D1428.2Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
557229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D1526.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
567229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D1527.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
577229040Văn hóa họcC00; D01; D14; D1525.8
587310206Quan hệ quốc tếD01; D1428.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
597310206Quan hệ quốc tếD01; D1428
607310206Quan hệ quốc tếD01; D1427.8UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
617310206_CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)D01; D1427.3UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
627310206_CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)D01; D1428Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
637310206_CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)D01; D1428.2
647310301Xã hội họcA00; C00; D01; D1427
657310301Xã hội họcA00; C00; D01; D1427UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
667310301Xã hội họcA00; C00; D01; D1427.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
677310302Nhân họcC00; D01; D14; D1525.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
687310302Nhân họcC00; D01; D14; D1524
697310302Nhân họcC00; D01; D14; D150UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
707310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1428UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
717310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1428.6Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
727310401Tâm lý họcB00; C00; D01; D1428.2
737310403Tâm lý học giáo dụcB00; C00; D01; D1426.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
747310403Tâm lý học giáo dụcB00; C00; D01; D1427.4
757310403Tâm lý học giáo dụcB00; C00; D01; D1426.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
767310501Địa lý họcA00; C00; D01; D150UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
777310501Địa lý họcA00; C00; D01; D1526.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
787310501Địa lý họcA00; C00; D01; D1524Địa lý nhân hệ số 2
797310601Quốc tế họcD01; D09; D14; D1526.9
807310601Quốc tế họcD01; D09; D14; D1525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
817310601Quốc tế họcD01; D09; D14; D1526.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
827310608Đông phương họcD01; D04; D1426.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
837310608Đông phương họcD01; D04; D1426.1
847310608Đông phương họcD01; D04; D1425.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
857310613Nhật Bản họcD01; D06; D6326.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
867310613Nhật Bản họcD01; D06; D6326.9Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
877310613Nhật Bản họcD01; D06; D6326.3Tiếng Nhật nhân hệ số 2
887310613_CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)D01; D06; D6325.75Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
897310613_CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)D01; D06; D6325.5Tiếng Nhật nhân hệ số 2
907310613_CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)D01; D06; D630UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
917310614Hàn Quốc họcD01; D14; D15; D6526.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
927310614Hàn Quốc họcD01; D14; D15; D6526.9Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
937310614Hàn Quốc họcD01; D14; D15; D6526.5Tiếng Hàn nhân hệ số 2
947310630Việt Nam họcC00; D01; D1425UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
957310630Việt Nam họcC00; D01; D1426.9Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
967310630Việt Nam họcC00; D01; D1425.5
9773106a1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD01; D14; DD2; DH526.1
9873106a1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD01; D14; DD2; DH525UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
9973106a1Kinh doanh thương mại Hàn QuốcD01; D14; DD2; DH526.5Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1007320101Báo chíD01; D14; D1528.5
1017320101Báo chíD01; D14; D1527.4UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1027320101Báo chíD01; D14; D1528.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1037320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)D01; D14; D1528.4Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1047320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)D01; D14; D1528.3
1057320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)D01; D14; D1527UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1067320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D1528.9UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1077320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D1529Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1087320104Truyền thông đa phương tiệnD01; D14; D1528.85
1097320201Thông tin - thư việnC00; D01; D1424Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1107320201Thông tin - thư việnC00; D01; D1424
1117320201Thông tin - thư việnC00; D01; D140UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1127320205Quản lý thông tinA01; C00; D01; D1425UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1137320205Quản lý thông tinA01; C00; D01; D1426.7Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1147320205Quản lý thông tinA01; C00; D01; D1426.3
1157320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D1524
1167320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D150UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1177320303Lưu trữ họcC00; D01; D14; D1524Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1187340406Quản trị văn phòngA01; C00; D01; D1427.3Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1197340406Quản trị văn phòngA01; C00; D01; D1426.8
1207340406Quản trị văn phòngA01; C00; D01; D1425UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1217580112Đô thị họcC00; D01; D14; D1524
1227580112Đô thị họcC00; D01; D14; D150UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1237580112Đô thị họcC00; D01; D14; D1524Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1247760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; D1526.6Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1257760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; D1524.7
1267760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; D150UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1277810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D1527UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D1527.9Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP
1297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; D01; D14; D1527.6
1307810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)C00; D01; D14; D1527.4
1317810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)C00; D01; D14; D1526.5UTXTT Thí sinh giỏi nhất THPT
1327810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)C00; D01; D14; D1527.3Tham dự HSG QG hoặc đạt giải 1,2,3 HSG cấp tỉnh/TP

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140101Giáo dục họcB00;D0123
27140101Giáo dục họcC0024.1
37140101Giáo dục họcC0123.1
47140114Quản lý giáo dụcA01;D01;D1423.5
57140114Quản lý giáo dụcC0024.5
67220201Ngôn ngữ AnhD0126.05
77220201 _CLCNgôn ngữ Anh - Chất lượng caoD0125.32
87220202Ngôn ngữ NgaD01;D0222.2
97220203Ngôn ngữ PhápD0323.2
107220203Ngôn ngữ PhápD0123.6
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D0425.8
127220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng caoD0124.5
137220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng caoD0424.8
147220205Ngôn ngữ ĐứcD0124.85
157220205Ngôn ngữ ĐứcD0523.7
167220205_CLCNgôn ngữ Đức - Chất lượng caoD0123.4
177220205_CLCNgôn ngữ Đức - Chất lượng caoD0522.05
187220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0124.31
197220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD03;D0523.1
207220208Ngôn ngữ ItaliaD03;D0522.4
217220208Ngôn ngữ ItaliaD0122.56
227229001Triết họcC0024.7
237229001Triết họcA01;D01;D1423.5
247229009Tôn giáo họcC00;D01;D1421
257229010Lịch sửC0026
267229010Lịch sửD01;D1524
277229010Lịch sửD1424.25
287229020Ngôn ngữ họcC0025.5
297229020Ngôn ngữ họcD01;D1424.8
307229030Văn họcC0027
317229030Văn họcD01;D1425.73
327229040Văn hóa họcD01;D14;D1525.45
337229040Văn hóa họcC0026.5
347310206Quan hệ quốc tếD01;D1426.63
357310206CLCQuan hệ quốc tế - Chất lượng caoD01;D1425.9
367310301Xã hội họcD01;D1425.2
377310301Xã hội họcA0024.5
387310301Xã hội họcC0026
397310302Nhân họcC0024.7
407310302Nhân họcD01;D14;D1524
417310401Tâm lý họcB00;D01;D1426.07
427310401Tâm lý họcC0027
437310403Tâm lý học giáo dụcB00;B0825
447310403Tâm lý học giáo dụcD01;D1425.45
457310501Địa lý họcD1522.5
467310501Địa lý họcC0024.6
477310501Địa lý họcD0122.2
487310501Địa lý họcA0121
497310608Đông phương họcD01;D1424.97
507310608Đông phương họcD0424.3
517310613Nhật Bản họcD01;D1425.2
527310613Nhật Bản họcD06;D6325
537310613_CLCNhật Bản học - Chất lượng caoD06;D6323.4
547310613_CLCNhật Bản học - Chất lượng caoD01;D1423.5
557310614Hàn Quốc họcD01;D1425.12
567310614Hàn Quốc họcDD2;DH525
577310630Việt Nam họcC0025.9
587310630Việt Nam họcD01;D14;D1525
597320101Báo chíD0126.71
607320101Báo chíD1426.81
617320101Báo chíC0028
627320101_CLCBáo chí - Chất lượng caoC0027.5
637320101_CLCBáo chí - Chất lượng caoD01;D1426.13
647320104Truyền thông đa phương tiệnD0127.2
657320104Truyền thông đa phương tiệnD14;D1527.25
667320201Thông tin - thư việnC0023.5
677320201Thông tin - thư việnD01;D1422.1
687320201Thông tin - thư việnA0122
697320205Quản lý thông tinD01;D1424.3
707320205Quản lý thông tinA0124
717320205Quản lý thông tinC0025.7
727320303Lưu trữ họcC0023.75
737320303Lưu trữ họcD01;D14;D1522.1
747340406Quản trị văn phòngC0025.8
757340406Quản trị văn phòngD01;D1424.3
767580112Đô thị họcA0121
777580112Đô thị họcC0023.9
787580112Đô thị họcD01;D1422.4
797760101Công tác xã hộiC0024.7
807760101Công tác xã hộiD01;D14;D1523.6
817810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0027.4
827810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01;D14;D1525.8
837810103 CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng caoC0025.5
847810103 CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng caoD01;D14;D1524.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140101Giáo dục học720
27140114Quản lý giáo dục765
37210213Nghệ thuật học765
47220201Ngôn ngữ Anh882
57220201_CLCNgôn ngữ Anh (chuẩn quốc tế)850
67220202Ngôn ngữ Nga720
77220203Ngôn ngữ Pháp775
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc843
97220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc (chuẩn quốc tế)805
107220205Ngôn ngữ Đức790
117220205CLCNgôn ngữ Đức (chuẩn quốc tế)760
127220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha760
137220208Ngôn ngữ Italia720
147229001Triết học725
157229009Tôn giáo học635
167229010Lịch sử700
177229020Ngôn ngữ học740
187229030Văn học780
197229040Văn hóa học745
207310206Quan hệ quốc tế878
217310206_CLCQuan hệ quốc tế (chuẩn quốc tế)855
227310301Xã hội học775
237310302Nhân học715
247310401Tâm lý học887
257310403Tâm lý học giáo dục825
267310501Địa lý học670
277310601Quốc tế học745
287310608Đông phương học760
297310613Nhật Bản học785
307310613_CLCNhật Bản học (chuẩn quốc tế)745
317310614Hàn Quốc học785
327310630Việt Nam học730
3373106a1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc785
347320101Báo chí875
357320101_CLCBáo chí (chuẩn quốc tế)855
367320104Truyền thông đa phương tiện963
377320201Thông tin - thư viện660
387320205Quản lý thông tin790
397320303Lưu trữ học660
407340406Quản trị văn phòng790
417580112Đô thị học665
427760101Công tác xã hội710
437810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành835
447810103_CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuẩn quốc tế)780

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17140101Giáo dục học670
27140114Quản lý giáo dục705
37220201Ngôn ngữ Anh850
47220201 _CLCNgôn ngữ Anh - Chất lượng cao830
57220202Ngôn ngữ Nga670
67220203Ngôn ngữ Pháp725
77220204Ngôn ngữ Trung Quốc800
87220204_CLCNgôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao785
97220205Ngôn ngữ Đức740
107220205_CLCNgôn ngữ Đức - Chất lượng cao730
117220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha725
127220208Ngôn ngữ Italia690
137229001Triết học690
147229009Tôn giáo học610
157229010Lịch sử660
167229020Ngôn ngữ học700
177229030Văn học730
187229040Văn hóa học690
197310206Quan hệ quốc tế840
207310206CLCQuan hệ quốc tế - Chất lượng cao835
217310301Xã hội học715
227310302Nhân học640
237310401Tâm lý học855
247310403Tâm lý học giáo dục780
257310501Địa lý học615
267310608Đông phương học735
277310613Nhật Bản học775
287310613_CLCNhật Bản học - Chất lượng cao770
297310614Hàn Quốc học775
307310630Việt Nam học700
317320101Báo chí835
327320101_CLCBáo chí - Chất lượng cao820
337320104Truyền thông đa phương tiện910
347320201Thông tin - thư viện610
357320205Quản lý thông tin750
367320303Lưu trữ học610
377340406Quản trị văn phòng735
387580112Đô thị học620
397760101Công tác xã hội670
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành790
417810103 CLCQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao780

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học, Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TPHCM 2025
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO