Giá phân bón tại Việt Nam ngày 3/4/2026 dao động từ 250.000 đến 930.000 đồng/bao, tùy theo loại phân, thương hiệu và khu vực tiêu thụ. Thị trường ghi nhận mức giá ổn định so với khảo sát ngày 15/3/2026, không có biến động đáng kể tại cả miền Bắc lẫn khu vực Đông Nam Bộ – Tây Nguyên.
Dưới đây là bảng giá phân bón vô cơ chi tiết được tổng hợp theo từng khu vực, cập nhật ngày 3/4/2026.
Khảo sát ngày 3/4/2026 cho thấy giá phân bón tại Đông Nam Bộ – Tây Nguyên duy trì ổn định, không thay đổi so với mức ghi nhận ngày 15/3/2026. Dưới đây là bảng giá chi tiết theo từng loại phân.
Đơn vị tính: đồng/bao
| Thương hiệu | Ngày 15/3/2026 | Ngày 2/4/2026 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| URÊ Cà Mau | 610.000 – 650.000 | 610.000 – 650.000 | – |
| URÊ Phú Mỹ | 610.000 – 660.000 | 610.000 – 660.000 | – |

| Thương hiệu | Ngày 15/3/2026 | Ngày 2/4/2026 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| KALI bột Cà Mau | 500.000 – 580.000 | 500.000 – 580.000 | – |
| KALI bột Phú Mỹ | 490.000 – 570.000 | 490.000 – 570.000 | – |
| Loại / Thương hiệu | Ngày 15/3/2026 | Ngày 2/4/2026 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| NPK 16-16-8 Cà Mau | 660.000 – 750.000 | 660.000 – 750.000 | – |
| NPK 16-16-8 Phú Mỹ | 650.000 – 750.000 | 650.000 – 750.000 | – |
| NPK 16-16-8 Đầu Trâu | 670.000 – 750.000 | 670.000 – 750.000 | – |
| NPK 20-20-15 TE Bình Điền | 890.000 – 930.000 | 890.000 – 930.000 | – |
| Thương hiệu | Ngày 15/3/2026 | Ngày 2/4/2026 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Phân Lân Lâm Thao | 290.000 – 330.000 | 290.000 – 330.000 | – |
Thị trường phân bón tại miền Bắc ghi nhận mức giá ổn định trong đợt khảo sát ngày 3/4/2026. Giá các loại phân chủ lực không thay đổi so với ngày 15/3/2026, phản ánh nguồn cung ổn định và nhu cầu giữ ở mức bình thường.
Đơn vị tính: đồng/bao
| Thương hiệu | Ngày 15/3/2026 | Ngày 2/4/2026 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| URÊ Hà Bắc | 560.000 – 590.000 | 560.000 – 590.000 | – |
| URÊ Phú Mỹ | 540.000 – 580.000 | 540.000 – 580.000 | – |
| Loại / Thương hiệu | Ngày 15/3/2026 | Ngày 2/4/2026 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| NPK 16-16-8+TE Việt Nhật | 420.000 – 440.000 | 420.000 – 440.000 | – |
| NPK 16-16-8 Việt Nhật | 730.000 – 760.000 | 730.000 – 760.000 | – |
| NPK 16-16-8 Phú Mỹ | 750.000 – 760.000 | 750.000 – 760.000 | – |
| Loại / Thương hiệu | Ngày 15/3/2026 | Ngày 2/4/2026 | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Supe Lân Lâm Thao | 250.000 – 270.000 | 250.000 – 270.000 | – |
| KALI bột Canada | 510.000 – 530.000 | 510.000 – 530.000 | – |
| KALI bột Hà Anh | 510.000 – 540.000 | 510.000 – 540.000 | – |
Mặt bằng giá phân bón toàn quốc trong đầu tháng 4/2026 nhìn chung giữ ổn định so với nửa cuối tháng 3. Cả hai khu vực sản xuất nông nghiệp trọng điểm là miền Bắc và Đông Nam Bộ – Tây Nguyên chưa ghi nhận biến động tăng hoặc giảm tại bất kỳ mặt hàng nào trong danh sách khảo sát.
Giá phân bón chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố, bao gồm giá nguyên liệu đầu vào (khí thiên nhiên, lưu huỳnh, kali), tỷ giá USD/VND và chi phí vận chuyển. Người mua nên theo dõi sát diễn biến thị trường để lựa chọn thời điểm mua phù hợp, tránh mua dự trữ quá nhiều khi giá chưa có tín hiệu tăng rõ ràng.
Nguồn tham khảo: Hiệp hội Phân bón Việt Nam, khảo sát thực tế tại các đại lý phân phối.