Tài chính - Thị trường

Giá vàng cập nhật 12h trưa nay 26/2/2026: Bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn 9999 ngày Vía Thần Tài

PHỐ HỘI26/02/2026 12:18

Giá vàng cập nhật 12h trưa nay 26/2/2026, ngày Vía Thần Tài giá vàng SJC, nhẫn giảm từ 300.000 - 400.000 đồng so với hôm qua. Vàng nhẫn BTMC, BTMH tăng nhẹ

Giá vàng cập nhật 12h trưa nay 26/2/2026, ngày Vía Thần Tài ghi nhận biến động lạ khi đa số các đơn vị điều chỉnh giảm giá niêm yết so với hôm qua từ 300.000 - 400.000 đồng/lượng.

Giá vàng cập nhật 12h trưa nay 25/2/2026: Bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn 9999 ngày Vía Thần Tài

Điểm nhanh giá vàng miếng SJC lúc 12h trưa

  • SJC DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC, BTMH: Mua vào 182 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn), bán ra 185 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn).
  • Mi Hồng: Mua vào 182,2 (giảm 600 nghìn), bán ra 185 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn).

Điểm nhanh giá vàng nhẫn 9999 lúc 12h trưa

Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng: Mua vào 181,9 (giảm 300 nghìn), bán ra 184,9 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn)

Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ: Mua vào 181,5 (giảm 300 nghìn), bán ra 184,5 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn)

Vàng nhẫn trơn BTMC: Mua vào 181,8 (tăng 300 nghìn), bán ra 184,8 triệu đồng/lượng (tăng 300 nghìn)

Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải: Mua vào 179,8 (tăng 300 nghìn), bán ra 183,8 triệu đồng/lượng (tăng 400 nghìn)

Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ: Mua vào 181,8 (giảm 400 nghìn), bán ra 184,8 triệu đồng/lượng (giảm 400 nghìn)

Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999: Mua vào 181,5 (giảm 300 nghìn), bán ra 184,5 triệu đồng/lượng (giảm 300 nghìn)

Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua

Giá vàng hôm nay
Ngày 26/2/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
182185
-300-300
Tập đoàn DOJI
182
185
-300
-300
Mi Hồng
182,2185
-600-300
PNJ
182
185
-300-300
Bảo Tín Minh Châu
182
185
-300-300
Bảo Tín Mạnh Hải182185-300-300
Phú Quý182185
-300-300
Giá vàng nhẫn hôm nay
Ngày 26/2/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
181,9184,9
-300-300
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ181,5184,5-300-300
Vàng nhẫn trơn BTMC
181,8
184,8
+300
+300
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
181,5184.5
-300-300
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải
179,8
183,8
+300+300
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
181,8
184,8
-400-400
1. DOJI - Cập nhật: 26/2/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
SJC -Bán Lẻ18,200 ▼30K18,500 ▼30K
Kim TT/AVPL18,205 ▼30K18,510 ▼30K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG18,190 ▼30K18,490 ▼30K
Nguyên Liệu 99.9917,350 ▼250K17,600 ▼200K
Nguyên Liệu 99.917,300 ▼250K17,550 ▼200K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ18,040 ▼30K18,440 ▼30K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ17,990 ▼30K18,390 ▼30K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ17,920 ▼30K18,370 ▼30K
2. PNJ - Cập nhật: 26/2/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TPHCM - PNJ181,800 ▼400K184,800 ▼400K
Hà Nội - PNJ181,800 ▼400K184,800 ▼400K
Đà Nẵng - PNJ181,800 ▼400K184,800 ▼400K
Miền Tây - PNJ181,800 ▼400K184,800 ▼400K
Tây Nguyên - PNJ181,800 ▼400K184,800 ▼400K
Đông Nam Bộ - PNJ181,800 ▼400K184,800 ▼400K
3. SJC - Cập nhật: 26/2/2026 12:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG182,000 ▼300K185,000 ▼300K
Vàng SJC 5 chỉ182,000 ▼300K185,020 ▼300K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ182,000 ▼300K185,030 ▼300K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ181,500 ▼300K184,500 ▼300K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ181,500 ▼300K184,600 ▼300K
Nữ trang 99,99%179,500 ▼300K183,000 ▼300K
Nữ trang 99%174,688 ▼297K181,188 ▼297K
Nữ trang 68%115,702 ▼204K124,602 ▼204K
Nữ trang 41,7%67,569 ▼124K76,469 ▼124K
(0) Bình luận
x
Nổi bật
Mới nhất
Giá vàng cập nhật 12h trưa nay 26/2/2026: Bảng giá vàng SJC, vàng nhẫn 9999 ngày Vía Thần Tài
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO