Giá vàng hôm nay 02/11/2026 ghi nhận SJC niêm yết ở mức 137,0 - 140,0 triệu đồng/lượng, tăng 1.000.000 đồng/lượng cả hai chiều mua bán so với lần cập nhật trước. (Cập nhật lúc 16:47)
16:47: Giá vàng SJC tăng 1.000.000 đồng/lượng so với mốc trước, giao dịch ở mức 137,0 - 140,0 triệu đồng/lượng.
15:17: Giá vàng SJC tăng 1.000.000 đồng/lượng cả hai chiều, giao dịch ở mức 137,0 - 140,0 triệu đồng/lượng so với mốc trước.
13:47: Giá vàng SJC tăng 1.000.000 đồng/lượng cả hai chiều so với lần cập nhật trước, lên mức 137,0 - 140,0 triệu đồng/lượng.
12:17: Lúc 12:17 ngày 02/11/2026, giá vàng SJC tăng 1.000.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, lên mức 137,0 - 140,0 triệu đồng/lượng.
10:47: So với lần cập nhật trước, giá vàng SJC tăng 1.000.000 đồng/lượng, hiện niêm yết ở mức 137,0 - 140,0 triệu đồng/lượng.
Cập nhật lúc 09:18 sáng 02/11/2026, giá vàng trong nước ghi nhận cả 9 dòng niêm yết đều tăng so với hôm qua. Mức tăng chiều bán ra dao động từ 400.000 đến 1.000.000 đồng.

Cụ thể, SJC, DOJI HN, DOJI SG niêm yết ở mức mua vào 137.000.000 đồng, bán ra 140.000.000 đồng, cùng tăng 1.000.000 đồng ở cả hai chiều so với hôm qua. Trong khi đó, PNJ TP.HCM và PNJ Hà Nội có mức tăng thấp nhất, 400.000 đồng mỗi chiều, đưa giá lên 134.000.000 đồng (mua vào) và 138.000.000 đồng (bán ra).
Về mức biến động, chiều mua vào tăng 1.000.000 đồng ở SJC, DOJI HN, DOJI SG và Phú Quý SJC. Chiều bán ra tăng 1.000.000 đồng ở 5 dòng gồm SJC, DOJI HN, DOJI SG, BTMC SJC và Phú Quý SJC. BTMH và BTMC VRTL cùng tăng 700.000 đồng mỗi chiều. Riêng BTMC SJC tăng 700.000 đồng ở chiều mua vào và 1.000.000 đồng ở chiều bán ra.
| Loại/Thương hiệu | Mua hôm nay | Bán hôm nay | +/- Mua | +/- Bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 137.000.000 | 140.000.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| DOJI HN | 137.000.000 | 140.000.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| DOJI SG | 137.000.000 | 140.000.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| BTMH | 134.500.000 | 138.500.000 | +700.000 | +700.000 |
| BTMC VRTL | 134.500.000 | 138.500.000 | +700.000 | +700.000 |
| BTMC SJC | 134.500.000 | 140.000.000 | +700.000 | +1.000.000 |
| Phú Quý SJC | 135.500.000 | 140.000.000 | +1.000.000 | +1.000.000 |
| PNJ TP.HCM | 134.000.000 | 138.000.000 | +400.000 | +400.000 |
| PNJ Hà Nội | 134.000.000 | 138.000.000 | +400.000 | +400.000 |
Đơn vị: đồng. Mức chênh lệch được tính bằng giá hôm nay trừ giá hôm qua.
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.