Tài chính - Thị trường

Giá vàng hôm nay 1/11/2026: Vàng miếng SJC, nhẫn trơn 9999 BTMC và vàng thế giới

PHỐ HỘI • 01/11/2026 5:00

Giá vàng hôm nay 1/11/2026 đang ở mức 139 triệu đồng/lượng bán ra sau đợt giảm mạnh thứ hai trong phiên trước. Giá vàng miếng giảm từ 2-2,5 triệu đồng/lượng, trong đó Phú Quý giảm mạnh nhất ở chiều mua vào.

Giá vàng hôm nay 1/11/2026: Sau đợt giảm mạnh, SJC còn 139 triệu, vàng nhẫn thấp nhất 135,8 triệu đồng

Giá vàng hôm nay 1/11/2026 đang ở mức 139 triệu đồng/lượng bán ra đối với vàng miếng, thấp hơn từ 2-2,4 triệu đồng/lượng so với đầu phiên trước. Riêng chiều mua vào tại Phú Quý giảm đến 2,5 triệu đồng/lượng, còn giá vàng nhẫn SJC hiện bán ra ở mức 135,8 triệu đồng/lượng.

Giá vàng miếng SJC hiện đang ở mức 136,0-139,0 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), sau khi giảm 2,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều trong phiên trước. Còn đối với vàng nhẫn 9999, SJC đang mua vào ở mức 131,8 triệu đồng/lượng và bán ra 135,8 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội, giá vàng miếng hiện được mua vào ở mức 136,0 triệu đồng/lượng, bán ra 139,0 triệu đồng/lượng, cùng giảm 2,4 triệu đồng/lượng so với đầu phiên trước. Trong khi đó, vàng nhẫn PNJ đang có giá mua vào 133,6 triệu đồng/lượng và bán ra 137,6 triệu đồng/lượng.

DOJI cũng vừa có đợt giảm 2,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều đối với vàng miếng, đưa giá mua vào xuống 136,0 triệu đồng/lượng và bán ra còn 139,0 triệu đồng/lượng. Riêng nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 đang được doanh nghiệp niêm yết ở mức 133,8-137,8 triệu đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Minh Châu, vàng miếng hiện đang có giá mua vào 133,8 triệu đồng/lượng và bán ra 139,0 triệu đồng/lượng. So với đầu phiên trước, cả hai chiều đều giảm 2,4 triệu đồng/lượng. Còn nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 được mua vào ở mức 131,8 triệu đồng/lượng và bán ra 136,8 triệu đồng/lượng.

Giá vàng miếng tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được niêm yết ở mức 136,0-139,0 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), thấp hơn 2,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với đầu phiên trước. Đối với vàng nhẫn 9999, doanh nghiệp hiện có giá mua vào 132,8 triệu đồng/lượng.

Phú Quý tiếp tục ghi nhận mức giảm mạnh ở chiều mua vàng miếng. Sau khi giảm 2,5 triệu đồng/lượng trong phiên trước, giá mua vào hiện còn 134,5 triệu đồng/lượng. Giá bán ra cũng giảm 2,4 triệu đồng/lượng, xuống mức 139,0 triệu đồng/lượng. Còn nhẫn tròn 9999 tại Phú Quý đang giao dịch ở mức 134,5 triệu đồng/lượng mua vào và 137,5 triệu đồng/lượng bán ra.

Riêng Mi Hồng, giá vàng miếng hiện đứng ở mức 137,5 triệu đồng/lượng mua vào và 139,0 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với đầu phiên trước. Dù giảm mạnh, giá mua vào tại Mi Hồng vẫn cao hơn SJC, PNJ và DOJI 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nayNgày 1/11/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC136,0139,0-2400-2400
Tập đoàn DOJI136,0139,0-2400-2400
Mi Hồng137,5139,0-2000-2000
PNJ136,0139,0-2400-2400
Bảo Tín Minh Châu133,8139,0-2400-2400
Bảo Tín Mạnh Hải136,0139,0-2400-2400
Phú Quý134,5139,0-2500-2400
1. SJC - Cập nhật: 1/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ131.800.000
▼ 2.500.000
135.800.000
▼ 2.500.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ136.000.000
▼ 2.400.000
139.020.000
▼ 2.400.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ136.000.000
▼ 2.400.000
139.030.000
▼ 2.400.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ131.800.000
▼ 2.500.000
135.900.000
▼ 2.500.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%129.800.000
▼ 2.500.000
134.800.000
▼ 2.500.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%126.465.000
▼ 2.476.000
133.465.000
▼ 2.476.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%91.460.000
▼ 1.875.000
101.260.000
▼ 1.875.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%82.023.000
▼ 1.700.000
91.823.000
▼ 1.700.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%72.586.000
▼ 1.525.000
82.386.000
▼ 1.525.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%68.946.000
▼ 1.458.000
78.746.000
▼ 1.458.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%46.567.000
▼ 1.043.000
56.367.000
▼ 1.043.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
2. BTMC - Cập nhật: 1/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC133.800.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9131.800.000
▼ 2.400.000
136.800.000
▼ 2.400.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9131.600.000
▼ 2.400.000
136.600.000
▼ 2.400.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU133.800.000
▼ 2.400.000
137.800.000
▼ 2.400.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU133.800.000
▼ 2.400.000
137.800.000
▼ 2.400.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU133.800.000
▼ 2.400.000
137.800.000
▼ 2.400.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)121.000.000
▼ 1.100.000
0
±0
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)121.000.000
▼ 1.100.000
0
±0
3. PNJ - Cập nhật: 1/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
TPHCM PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
TPHCM SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Hà Nội PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Đà Nẵng PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Đà Nẵng SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Miền Tây PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Miền Tây SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Tây Nguyên PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Tây Nguyên SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Đông Nam Bộ PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Đông Nam Bộ SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9130.500.000
▼ 3.000.000
135.000.000
▼ 3.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999130.370.000
▼ 2.990.000
134.870.000
▼ 2.990.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99127.450.000
▼ 2.970.000
133.650.000
▼ 2.970.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)117.460.000
▼ 2.750.000
123.660.000
▼ 2.750.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)91.350.000
▼ 2.250.000
101.250.000
▼ 2.250.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)81.900.000
▼ 2.040.000
91.800.000
▼ 2.040.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)77.850.000
▼ 1.950.000
87.750.000
▼ 1.950.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)72.450.000
▼ 1.830.000
82.350.000
▼ 1.830.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)69.080.000
▼ 1.750.000
78.980.000
▼ 1.750.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)46.260.000
▼ 1.250.000
56.160.000
▼ 1.250.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)40.730.000
▼ 1.120.000
50.630.000
▼ 1.120.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)35.060.000
▼ 990.000
44.960.000
▼ 990.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920127.720.000
▼ 2.980.000
133.920.000
▼ 2.980.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99125.500.000
▼ 2.500.000
0
±0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99122.500.000
▼ 2.480.000
0
±0
4. Phú Quý - Cập nhật: 1/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC134.500.000
▼ 2.500.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9134.500.000
▼ 2.500.000
137.500.000
▼ 2.500.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9134.500.000
▼ 2.500.000
137.500.000
▼ 2.500.000
Phú quý 1 lượng 99.9134.400.000
▼ 2.500.000
137.400.000
▼ 2.500.000
Vàng trang sức 999131.900.000
▼ 2.500.000
136.400.000
▼ 2.000.000
Vàng trang sức 99130.680.000
▼ 2.475.000
135.135.000
▼ 1.980.000
Vàng trang sức 98129.360.000
▼ 2.450.000
133.770.000
▼ 1.960.000
Vàng 999.9 phi SJC125.000.000
▼ 3.000.000
0
±0
5. DOJI - Cập nhật: 1/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL134.000.000
▼ 2.000.000
138.000.000
▼ 2.000.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng134.000.000
▼ 2.000.000
138.000.000
▼ 2.000.000
Hà Nội Nữ trang 99.99132.500.000
▼ 1.500.000
136.500.000
▼ 1.500.000
Hà Nội Nữ trang 99.9132.000.000
▼ 1.500.000
136.000.000
▼ 1.500.000
Hà Nội Nữ trang 99130.200.000
▼ 1.500.000
134.500.000
▼ 1.500.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 1/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC137.500.000
▼ 2.000.000
139.000.000
▼ 2.000.000
Vàng 99,9%137.500.000
▼ 2.000.000
139.000.000
▼ 2.000.000
Vàng 9T85 (98,5%)123.300.000
▼ 1.200.000
125.300.000
▼ 1.200.000
Vàng 9T8 (98,0%)122.600.000
▼ 1.200.000
124.600.000
▼ 1.200.000
Vàng 95 (95,0%)118.900.000
▼ 1.100.000
0
±0
Vàng V75 (75,0%)90.500.000
▼ 500.000
93.500.000
▼ 500.000
Vàng V68 (68,0%)79.000.000
▼ 500.000
82.000.000
▼ 500.000
Vàng 6T1 (61,0%)76.000.000
▼ 500.000
79.000.000
▼ 500.000
Vàng 14K (58,0%)70.000.000
▼ 500.000
73.000.000
▼ 500.000
Vàng 10K (41,0%)43.500.000
▼ 500.000
46.500.000
▼ 500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 1/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC135.000.000
▼ 2.500.000
138.500.000
▼ 2.500.000
Vàng 18K (750)93.170.000
▼ 1.560.000
98.670.000
▼ 1.560.000
Vàng trắng Au75093.170.000
▼ 1.560.000
98.670.000
▼ 1.560.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 1/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)133.800.000
▼ 2.400.000
137.800.000
▼ 2.400.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ13.380.000
▼ 240.000
13.780.000
▼ 240.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH132.800.000
▼ 2.400.000
0
±0
Vàng trang sức 24K (999.9)131.800.000
▼ 2.400.000
136.800.000
▼ 2.400.000
Vàng trang sức 24K (99.9)131.700.000
▼ 2.400.000
136.700.000
▼ 2.400.000
Vàng nguyên liệu 999,9124.600.000
▼ 2.400.000
0
±0
Vàng nguyên liệu 99.9124.100.000
▼ 2.400.000
0
±0

Giá vàng xuống thấp nhất hơn 12 tháng, giá dầu tăng và Fed trở thành lực cản

Giá vàng thế giới vừa giảm hơn 3% trong tuần, xuống dưới 3.900 USD/ounce, mức thấp nhất trong hơn một năm. Đáng chú ý, đà giảm diễn ra ngay cả khi đồng USD suy yếu và lợi suất trái phiếu Mỹ giảm mạnh.

Một trong những nguyên nhân khiến vàng chịu sức ép là lo ngại lạm phát tiếp tục kéo dài, đặc biệt khi cuộc xung đột với Iran đang gây gián đoạn thị trường năng lượng và giữ giá dầu ở mức cao.

Giá dầu tăng khiến triển vọng kiểm soát lạm phát tại Mỹ trở nên khó khăn hơn. Điều này đồng nghĩa Fed có thể phải duy trì lãi suất cao trong thời gian dài, thay vì sớm nới lỏng như kỳ vọng của thị trường.

Trước đó, Fed quyết định giữ nguyên lãi suất. Chủ tịch Kevin Warsh cũng khẳng định ngân hàng trung ương chưa thay đổi mục tiêu đưa lạm phát về mức 2%.

Bên cạnh đó, tăng trưởng kinh tế Mỹ đạt 3,4% trong quý III, trong khi thị trường lao động vẫn duy trì sự ổn định. Những số liệu này giúp Fed có thêm cơ sở để tiếp tục chính sách tiền tệ thận trọng.

Thông thường, bất ổn địa chính trị và nguy cơ lạm phát gia tăng sẽ thúc đẩy nhu cầu mua vàng để bảo toàn tài sản. Tuy nhiên, diễn biến hiện nay lại khác khi chính các yếu tố này làm tăng khả năng lãi suất duy trì ở mức cao.

Do đó, giá vàng không còn phản ứng mạnh với việc đồng USD hay lợi suất trái phiếu giảm như trước. Thay vào đó, kỳ vọng về chính sách lãi suất của Fed đang trở thành yếu tố chi phối thị trường kim loại quý.

(0) Bình luận
x
Nổi bật
Giá vàng hôm nay 1/11/2026: Vàng miếng SJC, nhẫn trơn 9999 BTMC và vàng thế giới
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO