Sau phiên giảm 300.000-700.000 đồng/lượng, giá vàng hôm nay 24/10/2026 ghi nhận vàng miếng bán quanh 142 triệu đồng, vàng nhẫn SJC còn 139 triệu đồng.
Giá vàng hôm nay 24/10/2026 được tham chiếu theo bảng niêm yết gần nhất, với vàng miếng tại các doanh nghiệp lớn đã lùi về mốc 142 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra. Đáng chú ý, giá thu mua có nơi giảm tới 700.000 đồng/lượng trong phiên trước. Cùng thời điểm, vàng nhẫn 9999 tại nhiều thương hiệu đang có giá bán thấp hơn vàng miếng từ 500.000 đồng đến vài triệu đồng mỗi lượng.
SJC hiện niêm yết vàng miếng ở mức 139,0 triệu đồng/lượng mua vào và 142,0 triệu đồng/lượng bán ra, thấp hơn 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với đầu phiên trước. Đối với vàng nhẫn 9999, doanh nghiệp đang đưa ra mức giá 135,0 – 139,0 triệu đồng/lượng. Như vậy, cùng một thương hiệu, giá bán vàng nhẫn hiện thấp hơn vàng miếng 3 triệu đồng/lượng, còn giá thu mua cách nhau 4 triệu đồng/lượng.
Tại PNJ Hà Nội, khách hàng mua vàng miếng hiện phải trả 142,0 triệu đồng/lượng, trong khi giá doanh nghiệp thu mua là 139,0 triệu đồng/lượng. Mức giá này được thiết lập sau khi cả hai chiều giảm 300.000 đồng/lượng trong phiên trước. Với vàng nhẫn 9999, PNJ đang mua vào 138,0 triệu đồng/lượng và bán ra 141,0 triệu đồng/lượng, thấp hơn giá vàng miếng của chính doanh nghiệp 1 triệu đồng/lượng ở mỗi chiều.
DOJI đang có giá vàng miếng 139,0 triệu đồng/lượng mua vào và 142,0 triệu đồng/lượng bán ra, sau khi điều chỉnh giảm 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều giao dịch. Trong khi đó, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 được niêm yết ở mức 137,5 – 141,5 triệu đồng/lượng. Giá bán vàng nhẫn tại DOJI hiện chỉ thấp hơn vàng miếng 500.000 đồng/lượng, nhưng giá mua vào thấp hơn 1,5 triệu đồng/lượng.
Với Bảo Tín Mạnh Hải, vàng miếng hiện giao dịch ở mức 139,0 triệu đồng/lượng mua vào và 142,0 triệu đồng/lượng bán ra. So với đầu phiên trước, mỗi chiều đều đã giảm 300.000 đồng/lượng. Ở dòng vàng nhẫn 9999, doanh nghiệp niêm yết giá thu mua 136,4 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng miếng 2,6 triệu đồng/lượng. Mức giá bán nhẫn chưa được cung cấp trong dữ liệu cập nhật.
Phú Quý đang mua vàng miếng với giá 138,0 triệu đồng/lượng và bán ra 142,0 triệu đồng/lượng. Sau khi giảm 400.000 đồng/lượng ở chiều mua vào trong phiên trước, giá bán của doanh nghiệp vẫn giữ nguyên, khiến chênh lệch hai chiều đạt 4 triệu đồng/lượng. Đối với nhẫn tròn 9999, giá hiện ở mức 138,0 triệu đồng/lượng mua vào và 141,0 triệu đồng/lượng bán ra. Đáng chú ý, giá thu mua vàng miếng và vàng nhẫn tại Phú Quý đang ngang nhau, nhưng giá bán nhẫn thấp hơn 1 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Minh Châu, vàng miếng đang được thu mua với giá 137,4 triệu đồng/lượng, còn bán ra ở mức 141,8 triệu đồng/lượng. Chiều mua vào đã giảm mạnh 700.000 đồng/lượng trong phiên trước, trong khi chiều bán ra giảm 300.000 đồng/lượng. Riêng nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 hiện có giá 135,4 – 140,4 triệu đồng/lượng. So với vàng miếng cùng thương hiệu, giá mua nhẫn thấp hơn 2 triệu đồng/lượng, còn giá bán thấp hơn 1,4 triệu đồng/lượng.
Ở Mi Hồng, giá vàng miếng hiện đứng tại 140,5 triệu đồng/lượng mua vào và 142,0 triệu đồng/lượng bán ra. Dù đã giảm 300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều trong phiên trước, mức giá thu mua của doanh nghiệp vẫn cao hơn SJC, PNJ Hà Nội và DOJI 1,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giữa mua và bán tại Mi Hồng hiện cũng chỉ ở mức 1,5 triệu đồng/lượng. Dữ liệu cập nhật chưa có mức niêm yết vàng nhẫn 9999 của thương hiệu này.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 24/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Tập đoàn DOJI | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Mi Hồng | 140,5 | 142,0 | -300 | -300 |
| PNJ | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 137,4 | 142,0 | -700 | -300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 139,0 | 142,0 | -300 | -300 |
| Phú Quý | 138,0 | 142,0 | -400 | - |
| 1. SJC - Cập nhật: 24/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 135.000.000 ▼ -1.300.000 | 139.000.000 ▼ -1.300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.020.000 ▼ -300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.030.000 ▼ -300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 135.000.000 ▼ -1.300.000 | 139.100.000 ▼ -1.300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 133.000.000 ▼ -1.300.000 | 138.000.000 ▼ -1.300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 129.634.000 ▼ -1.287.000 | 136.634.000 ▼ -1.287.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 93.860.000 ▼ -975.000 | 103.660.000 ▼ -975.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 84.199.000 ▼ -884.000 | 93.999.000 ▼ -884.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 74.538.000 ▼ -793.000 | 84.338.000 ▼ -793.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 70.812.000 ▼ -758.000 | 80.612.000 ▼ -758.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 47.902.000 ▼ -542.000 | 57.702.000 ▼ -542.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| 2. Bảo Tín Minh Châu - Cập nhật: 24/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 137.400.000 ▼ -700.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 135.400.000 ▼ -700.000 | 140.400.000 ▼ -700.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 135.200.000 ▼ -700.000 | 140.200.000 ▼ -700.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 137.400.000 ▼ -700.000 | 141.400.000 ▼ -700.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 137.400.000 ▼ -700.000 | 141.400.000 ▼ -700.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 137.400.000 ▼ -700.000 | 141.400.000 ▼ -700.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 123.600.000 ▼ -8.200.000 | — |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 123.600.000 ▼ -6.400.000 | — |
| 3. PNJ - Cập nhật: 24/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| TPHCM PNJ | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| TPHCM SJC | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Hà Nội PNJ | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| Đà Nẵng SJC | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Miền Tây PNJ | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| Miền Tây SJC | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| Tây Nguyên SJC | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 134.500.000 ▼ -900.000 | 139.000.000 ▼ -900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 134.360.000 ▼ -900.000 | 138.860.000 ▼ -900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 131.410.000 ▼ -890.000 | 137.610.000 ▼ -890.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 121.120.000 ▼ -830.000 | 127.320.000 ▼ -830.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 94.350.000 ▼ -680.000 | 104.250.000 ▼ -680.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 84.620.000 ▼ -610.000 | 94.520.000 ▼ -610.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 80.450.000 ▼ -590.000 | 90.350.000 ▼ -590.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 74.890.000 ▼ -550.000 | 84.790.000 ▼ -550.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 71.420.000 ▼ -520.000 | 81.320.000 ▼ -520.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 47.920.000 ▼ -380.000 | 57.820.000 ▼ -380.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 42.230.000 ▼ -330.000 | 52.130.000 ▼ -330.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 36.390.000 ▼ -300.000 | 46.290.000 ▼ -300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 131.690.000 ▼ -890.000 | 137.890.000 ▼ -890.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 128.500.000 ▼ -1.500.000 | — |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 125.470.000 ▼ -1.490.000 | — |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 24/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 138.000.000 ▼ -400.000 | 142.000.000 ±0 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 138.000.000 ▼ -400.000 | 141.000.000 ▼ -400.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 137.900.000 ▼ -400.000 | 140.900.000 ▼ -400.000 |
| Vàng trang sức 999 | 135.200.000 ▼ -400.000 | 139.700.000 ▼ -400.000 |
| Vàng trang sức 99 | 133.947.000 ▼ -396.000 | 138.402.000 ▼ -396.000 |
| Vàng trang sức 98 | 132.594.000 ▼ -392.000 | 137.004.000 ▼ -392.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 131.000.000 ▼ -500.000 | — |
| 5. DOJI - Cập nhật: 24/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 137.500.000 ▼ -700.000 | 141.500.000 ▼ -700.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 137.500.000 ▼ -700.000 | 141.500.000 ▼ -700.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 135.000.000 ▼ -2.200.000 | 139.000.000 ▼ -1.200.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 134.500.000 ▼ -2.200.000 | 138.500.000 ▼ -1.200.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 132.700.000 ▼ -2.200.000 | 137.000.000 ▼ -1.200.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 24/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.500.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Vàng 99,9% | 140.500.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 127.100.000 ▼ -1.000.000 | 129.100.000 ▼ -1.000.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 126.400.000 ▼ -1.000.000 | 128.400.000 ▼ -1.000.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 122.500.000 ▼ -1.000.000 | — |
| Vàng V75 (75,0%) | 93.000.000 ▼ -1.000.000 | 96.000.000 ▼ -1.000.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 81.500.000 ▼ -1.000.000 | 84.500.000 ▼ -1.000.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 78.500.000 ▼ -1.000.000 | 81.500.000 ▼ -1.000.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 72.500.000 ▼ -1.000.000 | 75.500.000 ▼ -1.000.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 46.000.000 ▼ -1.000.000 | 49.000.000 ▼ -1.000.000 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 24/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 137.500.000 ▼ -500.000 | 141.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 18K (750) | 95.120.000 ▼ -1.560.000 | 100.620.000 ▼ -1.560.000 |
| Vàng trắng Au750 | 95.120.000 ▼ -1.560.000 | 100.620.000 ▼ -1.560.000 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 24/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 139.000.000 ▼ -300.000 | 142.000.000 ▼ -300.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 137.400.000 ▼ -700.000 | 141.400.000 ▼ -700.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.740.000 ▼ -70.000 | 14.140.000 ▼ -70.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 136.400.000 ▼ -700.000 | — |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 135.400.000 ▼ -700.000 | 140.400.000 ▼ -700.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 135.300.000 ▼ -700.000 | 140.300.000 ▼ -700.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 129.500.000 ▼ -3.000.000 | — |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 129.000.000 ▼ -3.000.000 | — |
Từ bảng giá hiện tại, giá vàng hôm nay 24/10/2026 cho thấy khoảng cách giữa vàng miếng và vàng nhẫn không đồng đều ở các thương hiệu. SJC có mức chênh lệch giá bán lên tới 3 triệu đồng/lượng giữa hai sản phẩm, còn tại DOJI, con số này chỉ là 500.000 đồng/lượng.
Một điểm đáng chú ý khác nằm ở chiều thu mua vàng miếng. Trong khi Mi Hồng đang trả 140,5 triệu đồng/lượng, Bảo Tín Minh Châu chỉ mua vào với giá 137,4 triệu đồng/lượng, chênh lệch tới 3,1 triệu đồng cho cùng một lượng vàng.
Sau đợt giảm trong phiên trước, giá vàng miếng tại nhiều doanh nghiệp đã về mốc bán ra 142 triệu đồng/lượng. Riêng vàng nhẫn 9999, mức bán ra cao nhất trong nhóm có đủ dữ liệu là 141,5 triệu đồng/lượng tại DOJI, còn SJC đang ở mức thấp nhất với 139,0 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới chịu áp lực trong phiên cuối tuần khi dầu Brent có thời điểm lên mức cao nhất hơn 5 tháng. Những lo ngại về nguồn cung năng lượng khiến thị trường gia tăng kỳ vọng Fed sẽ tiếp tục duy trì lãi suất ở mức cao.
Trong phiên 23/10, vàng giao ngay từng giảm xuống 3.986,50 USD/ounce trước khi phục hồi lên 4.023,95 USD/ounce vào lúc 12h10 GMT. Dù lấy lại mốc 4.000 USD, giá vàng vẫn giảm 3,5% kể từ đầu tuần.
Theo chuyên gia Hamad Hussain của Capital Economics, giá dầu tăng có thể khiến lãi suất thực duy trì ở mức cao trong thời gian dài hơn, từ đó làm giảm sức hấp dẫn của việc nắm giữ vàng.
Dữ liệu lạm phát tiêu dùng và sản xuất tháng 9 của Mỹ đều cao hơn dự báo, càng củng cố lo ngại về chính sách tiền tệ. Theo công cụ FedWatch của CME, thị trường đang định giá khả năng Fed tăng lãi suất trong tháng 10 ở mức 9%, trong khi xác suất cho tháng 12 lên tới 81%.