- Từ tháng 10/1954: Học sinh các trường Học sinh miền Nam số 21, 28.
- Từ năm 1964: Sinh viên khoa Ngữ văn - Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội.
- Từ tháng 8/1968: Cán bộ biên tập Tiểu ban Văn giáo - Bộ biên tập Tạp chí Học tập (nay là Tạp chí Cộng sản).
- Từ tháng 10/1972: Về lại miền Nam, chuyên viên Văn phòng Ban Tổ chức Khu ủy 5, Thư ký đồng chí Nguyễn Xuân Nhĩ (Tám Tâm), Trưởng ban Tổ chức Khu ủy 5; cán bộ nghiên cứu Văn phòng Khu ủy 5, Thư ký đồng chí Nguyễn Xuân Hữu, Trưởng ban Dân vận Khu ủy 5.
- Từ tháng 5/1975: Chuyên viên Văn phòng Tỉnh ủy, Thư ký đồng chí Hồ Nghinh, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Nam - Đà Nẵng.
- Từ tháng 10/1976: Huyện ủy viên, Chánh Văn phòng Huyện ủy Duy Xuyên.
- Từ tháng 12/1979: Chuyên gia kiêm Chánh Văn phòng Đoàn chuyên gia Việt Nam tại tỉnh Battomboong (Campuchia) thuộc Đoàn B68.
- Từ tháng 8/1983: Chuyên viên Ban Tổ chức Tỉnh ủy Quảng Nam - Đà Nẵng, học viên trường Đảng Nguyễn Ái Quốc Trung ương (Hà Nội).
- Từ tháng 7/1985: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Duy Xuyên.
- Từ tháng 3/1994: Tỉnh ủy viên khóa XV (bổ sung), Bí thư Huyện ủy Duy Xuyên.
- Từ tháng 5/1995: Phó trưởng Ban Thường trực Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Nam - Đà Nẵng.
- Từ tháng 4/1996: Tỉnh ủy viên khóa XVI (Đại hội bầu), Quyền Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Nam - Đà Nẵng.
- Từ tháng 9/1996: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (bổ sung), Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Quảng Nam - Đà Nẵng.
- Từ tháng 1/1997: Ủy viên Ban Thường vụ lâm thời Tỉnh ủy Quảng Nam (chỉ định);
- Từ tháng 10/1997: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XVII (Đại hội bầu), Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy (từ tháng 12/1999 kiêm nhiệm Trưởng ban Văn hóa - xã hội HĐND tỉnh Quảng Nam).
- Từ tháng 1/2001: Đại biểu HĐND tỉnh, Trưởng ban Văn hóa - xã hội HĐND tỉnh khóa VI.
- Từ tháng 2/2003: Phó Chủ tịch Hội Khuyến học tỉnh Quảng Nam.
- Từ tháng 4/2003: Phó Chủ tịch chuyên trách Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Quảng Nam.