Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen 2025
Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
.png)
Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen 2025 - 2026 theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026:

Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen 2024 - 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 18 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên. |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 16 | |
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 17 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 6 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên. |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 6 | |
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 6 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 67 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 67 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 67 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 67 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 67 | ||
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 67 | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 67 | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 67 | ||
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 67 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 67 | ||
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | 67 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 67 | ||
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 67 | ||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 67 | ||
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 67 | ||
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 67 | ||
| 17 | 7340301 | Kế toán | 67 | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 67 | ||
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 67 | ||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 67 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 67 | ||
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | 67 | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 67 | ||
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 67 | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 67 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 67 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 67 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 67 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 67 | ||
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | 67 | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 67 | ||
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | 67 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 600 | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 600 | ||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 600 | ||
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 17 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | 600 | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 600 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 600 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | 600 | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | 600 |
Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen 2023 - 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01;D01;D09;D14 | 15 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01;D01;D09;D14 | 16 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01;D01;D09;D14 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D09;D14;D15 | 15 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
| 5 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00;A01;D01;D03;D09 | 19 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | A01;D01;D08;D09 | 15 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 9 | 7340114 | Digital Marketing | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện từ | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 13 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 17 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 18 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D03;D07 | 15 | |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00;A01;D01;D03;D07 | 16 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D03;D07 | 15 | |
| 23 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 24 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01;D01;D09;D14 | 15 | |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 27 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 28 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 29 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01;D01;D09;D14 | 6 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01;D01;D09;D14 | 6 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01;D01;D09;D14 | 6 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D09;D14;D15 | 6 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
| 5 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | A01;D01;D08;D09 | 6 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 9 | 7340114 | Digital Marketing | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện từ | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 13 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 17 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 18 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D03;D07 | 6 | |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00;A01;D01;D03;D07 | 6 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D03;D07 | 6 | |
| 23 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 24 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01;D01;D09;D14 | 6 | |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 27 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 28 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 29 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 67 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 67 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 67 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 67 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. | |
| 5 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 67 | ||
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 67 | ||
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 67 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 67 | ||
| 9 | 7340114 | Digital Marketing | 67 | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | 67 | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 67 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện từ | 67 | ||
| 13 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | 67 | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 67 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 67 | ||
| 16 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 67 | ||
| 17 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 67 | ||
| 18 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 67 | ||
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | 67 | ||
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 67 | ||
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 67 | ||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 67 | ||
| 23 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | 67 | ||
| 24 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 67 | ||
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | 67 | ||
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 67 | ||
| 27 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | 67 | ||
| 28 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 67 | ||
| 29 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | 67 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. | |
| 5 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 600 | ||
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 9 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 600 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện từ | 600 | ||
| 13 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | 600 | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 16 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 17 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 18 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | 600 | ||
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 23 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 24 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 600 | ||
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | 600 | ||
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 27 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | 600 | ||
| 28 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 29 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | 600 |
Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
2. Dựa trên học bạ THPT
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
3. Yếu tố bổ sung
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.