Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
.png)
Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen 2025 - 2026 theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026:

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 18 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên. |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 16 | |
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 17 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 18 | |
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 15 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 16 | |
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D15 | 6 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ số đạt từ 5.0 điểm trở lên. |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09 | 6 | |
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01; D08; D09 | 6 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07; D28 | 6 | |
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01; D01; D09; D14 | 6 | |
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 | |
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | A00; A01; D01; D03; D09 | 6 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 67 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 67 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 67 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 67 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 67 | ||
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 67 | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 67 | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 67 | ||
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 67 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 67 | ||
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | 67 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 67 | ||
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 67 | ||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 67 | ||
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 67 | ||
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 67 | ||
| 17 | 7340301 | Kế toán | 67 | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 67 | ||
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 67 | ||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 67 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 67 | ||
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | 67 | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 67 | ||
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 67 | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 67 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 67 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 67 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 67 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 67 | ||
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | 67 | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 67 | ||
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | 67 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 6 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 600 | ||
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 9 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 11 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 13 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 600 | ||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 600 | ||
| 16 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 17 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 18 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 19 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 22 | 7380107 | Luật Kinh tế | 600 | ||
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 24 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 26 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 27 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 600 | ||
| 28 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 600 | ||
| 29 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 30 | 7810201E | Quản trị khách sạn – Chương trình Elite | 600 | ||
| 31 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 32 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống – Chương trình Elite | 600 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01;D01;D09;D14 | 15 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01;D01;D09;D14 | 16 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01;D01;D09;D14 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D09;D14;D15 | 15 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
| 5 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00;A01;D01;D03;D09 | 19 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | A01;D01;D08;D09 | 15 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 9 | 7340114 | Digital Marketing | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện từ | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 13 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 17 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 18 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D03;D07 | 15 | |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00;A01;D01;D03;D07 | 16 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D03;D07 | 15 | |
| 23 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 24 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01;D01;D09;D14 | 15 | |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 27 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 28 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 | |
| 29 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | A00;A01;D01;D03;D09 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A01;D01;D09;D14 | 6 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A01;D01;D09;D14 | 6 | |
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | A01;D01;D09;D14 | 6 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;D09;D14;D15 | 6 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
| 5 | 7310113 | Kinh tế thể thao | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | A01;D01;D08;D09 | 6 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 9 | 7340114 | Digital Marketing | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 10 | 7340115 | Marketing | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện từ | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 13 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 17 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 18 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D03;D07 | 6 | |
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00;A01;D01;D03;D07 | 6 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D03;D07 | 6 | |
| 23 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 24 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | A01;D01;D09;D14 | 6 | |
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 27 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 28 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 | |
| 29 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | A00;A01;D01;D03;D09 | 6 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 67 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 67 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 67 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 67 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. | |
| 5 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 67 | ||
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 67 | ||
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 67 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 67 | ||
| 9 | 7340114 | Digital Marketing | 67 | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | 67 | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 67 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện từ | 67 | ||
| 13 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | 67 | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 67 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 67 | ||
| 16 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 67 | ||
| 17 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 67 | ||
| 18 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 67 | ||
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | 67 | ||
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 67 | ||
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 67 | ||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 67 | ||
| 23 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | 67 | ||
| 24 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 67 | ||
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | 67 | ||
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 67 | ||
| 27 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | 67 | ||
| 28 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 67 | ||
| 29 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | 67 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 3 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | Tiếng Anh nhân 2; điểm Tiếng Anh chưa nhân hệ sổ đạt từ 5,00 điểm trở lên. | |
| 5 | 7310113 | Kinh tế thể thao | 600 | ||
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 9 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 10 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 11 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 600 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện từ | 600 | ||
| 13 | 7340201 | Tài chinh - Ngân hàng | 600 | ||
| 14 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 16 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 17 | 7340410 | Quản trị công nghệ truyền thông | 600 | ||
| 18 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 19 | 7380107 | Luật Kinh tế | 600 | ||
| 20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600 | ||
| 21 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 23 | 7510605 | Logistic & Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 24 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 600 | ||
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lừ hành | 600 | ||
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 27 | 7810201E | Quản trị khách sạn - Chương trình Elite | 600 | ||
| 28 | 7810202 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 29 | 7810202E | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống -Chương trình Elite | 600 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.