Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2025

AN HỘI02/07/2025 11:34

Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2025
Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2025

Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Mở Hà Nội năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H0622.38
27210404Thiết kế thời trangH00; H01; H0619.75
37220201Ngôn ngữ AnhD0132.03
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0433.19
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0123.52
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D0124.91
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0123.48
87340204Bảo hiểmA00; A01; D0120.5
97340301Kế toánA00; A01; D0123.75
107380101LuậtA00; D0123.77
117380101LuậtC0025.52
127380107Luật kinh tếA00; D0124.12
137380107Luật kinh tếC0026.12
147380108Luật quốc tếC0025.24
157380108Luật quốc tếA00; D0122.99
167420201Công nghệ sinh họcB00; A00; D0717
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0122.95
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0122.05
197510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D0122.55
207540101Công nghệ thực phẩmB00; A00; D0717
217580101Kiến trúcV00; V01; V0222.5
227580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H0620.45
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0128.53
247810201Quản trị khách sạnD0128.13

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H0621.5
27210404Thiết kế thời trangH00; H01; H0621
37420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D0722
47540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D0722
57580101Kiến trúcV00; V01; V0228
67580108Thiết kế nội thấtH00; H01; H0621.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhQ0018Thang điểm 30
27340122Thương mại điện tửQ0018Thang điểm 30
37340201Tài chính - Ngân hàngQ0018Thang điểm 30
47380107Luật kinh tếQ0018Thang điểm 30
57420201Công nghệ sinh họcQ0018Thang điểm 30
67480201Công nghệ thông tinQ0018Thang điểm 30
77510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thôngQ0018Thang điểm 30
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQ0018Thang điểm 30
97540101Công nghệ thực phẩmQ0018Thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhK0018Thang điểm 30
27340122Thương mại điện tửK0018Thang điểm 30
37340201Tài chính - Ngân hàngK0018Thang điểm 30
47380107Luật kinh tếK0018Thang điểm 30
57420201Công nghệ sinh họcK0018Thang điểm 30
67480201Công nghệ thông tinK0018Thang điểm 30
77510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thôngK0018Thang điểm 30
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáK0018Thang điểm 30
97540101Công nghệ thực phẩmK0018Thang điểm 30

Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210402Thiết kế công nghiệpH00;H01;H0619.45
27220201Ngôn ngữ AnhD0131.51
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01;D0432.82
47340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D0123.62
57340122Thương mại điện tửA00;A01;D0125.07
67340201Tài chính - Ngân hàngA00;A01;D0123.33
77340301Kế toánA00;A01;D0123.43
87380101Luật (THXT C00)C0023.96
97380101LuậtA00;D0122.55
107380107Luật kinh tếA00;D0122.8
117380107Luật kinh tế (THXT C00)C0024.82
127380108Luật quốc tếA00;D0120.63
137380108Luật quốc tế (THXT C00)C0023.7
147420201Công nghệ sinh họcB00;A00;D0717.25
157480201Công nghệ thông tinA00;A01;D0123.38
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00;A01;D0122.1
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D0122.45
187540101Công nghệ thực phẩmB00;A00;D0717.25
197580101Kiến trúcV00;V01;V0223
207810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0130.53
217810201Quản trị khách sạnD0129.28

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210402Thiết kế công nghiệpH00;H01;H0621
27420201Công nghệ sinh họcA00;B00;D0721
37540101Công nghệ thực phẩmA00;B00;D0721
47580101Kiến trúcV00;V01;V0221

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhQ0017.5
27340122Thương mại điện tửQ0018.5
37380107Luật kinh tếQ0017.5
47480201Công nghệ thông tinQ0017.5

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI