Điểm chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)
Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Mở Hà Nội năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H06 | 22.38 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H06 | 19.75 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 32.03 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 33.19 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 23.52 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01 | 24.91 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 23.48 | |
| 8 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01 | 20.5 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 23.75 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; D01 | 23.77 | |
| 11 | 7380101 | Luật | C00 | 25.52 | |
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; D01 | 24.12 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | C00 | 26.12 | |
| 14 | 7380108 | Luật quốc tế | C00 | 25.24 | |
| 15 | 7380108 | Luật quốc tế | A00; D01 | 22.99 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A00; D07 | 17 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01 | 22.95 | |
| 18 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01 | 22.05 | |
| 19 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01 | 22.55 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07 | 17 | |
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 22.5 | |
| 22 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H06 | 20.45 | |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 28.53 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01 | 28.13 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H00; H01; H06 | 21.5 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H00; H01; H06 | 21 | |
| 3 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D07 | 22 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07 | 22 | |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 28 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H00; H01; H06 | 21.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 4 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 7 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 8 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | Q00 | 18 | Thang điểm 30 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 4 | 7380107 | Luật kinh tế | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 5 | 7420201 | Công nghệ sinh học | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 7 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 8 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | K00 | 18 | Thang điểm 30 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H00;H01;H06 | 19.45 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 31.51 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01;D04 | 32.82 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01 | 23.62 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00;A01;D01 | 25.07 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00;A01;D01 | 23.33 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01 | 23.43 | |
| 8 | 7380101 | Luật (THXT C00) | C00 | 23.96 | |
| 9 | 7380101 | Luật | A00;D01 | 22.55 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | A00;D01 | 22.8 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế (THXT C00) | C00 | 24.82 | |
| 12 | 7380108 | Luật quốc tế | A00;D01 | 20.63 | |
| 13 | 7380108 | Luật quốc tế (THXT C00) | C00 | 23.7 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00;A00;D07 | 17.25 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01 | 23.38 | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00;A01;D01 | 22.1 | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00;A01;D01 | 22.45 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00;A00;D07 | 17.25 | |
| 19 | 7580101 | Kiến trúc | V00;V01;V02 | 23 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 30.53 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01 | 29.28 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | H00;H01;H06 | 21 | |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00;B00;D07 | 21 | |
| 3 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00;B00;D07 | 21 | |
| 4 | 7580101 | Kiến trúc | V00;V01;V02 | 21 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 17.5 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | 18.5 | |
| 3 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | 17.5 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | 17.5 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.