Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2025

AN HỘI02/07/2025 15:59

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2025
Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2025

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C15; D0117
27310101TAKinh tế (ĐT bằng Tiếng Anh)A00; A01; C15; D0118
37310102Kinh tế chính trịA00; A01; C15; D0117
47310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C15; D0117
57310107Thống kê kinh tếA00; A01; C15; D0117
67310109Kinh tế sốA00; A01; C15; D0117
77340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C15; D0119
87340101TAQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; C15; D0118
97340115MarketingA00; A01; C15; D0123
107340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C15; D0117
117340122Thương mại điện tửA00; A01; C15; D0121
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; D01; D03; D9618
137340301Kế toánA00; A01; C15; D0119
147340301TAKế toán (đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C15; D0118
157340302Kiểm toánA00; A01; C15; D0117
167340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C15; D0117
177340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C15; D0117
187349001Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)A00; D96; D01; D0317
197510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C15; D0122
207620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C15; D0117
217903124Song ngành Kinh tế - Tài chính (CT tiên tiến)A00; A01; C15; D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C15; D01700
27310101Kinh tếA00; A01; C15; D01700
37310101TAKinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C15; D01700
47310101TAKinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C15; D01700
57310102Kinh tế chính trịA00; A01; C15; D01700
67310102Kinh tế chính trịA00; A01; C15; D01700
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C15; D01700
87310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C15; D01700
97310107Thống kê kinh tếA00; A01; C15; D01700
107310107Thống kê kinh tếA00; A01; C15; D01700
117310109Kinh tế sốA00; A01; C15; D01700
127310109Kinh tế sốA00; A01; C15; D01700
137340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C15; D01700
147340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C15; D01700
157340101TAQuản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C15; D01700
167340101TAQuản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C15; D01700
177340115MarketingA00; A01; C15; D01700
187340115MarketingA00; A01; C15; D01700
197340121Kinh doanh thưong mạiA00; A01; C15; D01700
207340121Kinh doanh thưong mạiA00; A01; C15; D01700
217340122Thương mại điện tửA00; A01; C15; D01700
227340122Thương mại điện tửA00; A01; C15; D01700
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; D01; D03; D96700
247340201Tài chính - Ngân hàngA00; D01; D03; D96700
257340301Kế toánA00; A01; C15; D01700
267340301Kế toánA00; A01; C15; D01700
277340301TAKế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C15; D01700
287340301TAKế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A01; C15; D01700
297340302Kiểm toánA00; A01; C15; D01700
307340302Kiểm toánA00; A01; C15; D01700
317340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C15; D01700
327340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C15; D01700
337340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C15; D01700
347340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C15; D01700
357349001Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)A00; D01; D03; D96700
367349001Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)A00; D01; D03; D96700
377510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C15; D01700
387510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C15; D01700
397620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C15; D01700
407620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; C15; D01700
417903124Song ngành Kinh tế - Tài chính (CT tiên tiến)A00; A01; C15; D01700
427903124Song ngành Kinh tế - Tài chính (CT tiên tiến)A00; A01; C15; D01700

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế 2023 - 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17310101Kinh tếA00;A01;C15;D0117
27310101CLKinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đẩu tư) - Chất lượng caoA00;A01;C15;D0117
37310102Kinh tế chính trịA00;A01;C15;D0117
47310106Kinh tế quốc tếA00;A01;C15;D0117
57310107Thống kê kinh tếA00;A01;C15;D0117
67310109Kinh tế sốA00;A01;C15;D0118
77340101Quản trị kinh doanhA00;A01;C15;D0119
87340101 TAQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh)A00;A01;C15;D0123
97340101CLQuản trị kinh doanh - Chất lượng caoA00;A01;C15;D0119
107340115MarketingA00;A01;C15;D0123
117340121Kinh doanh thương mạiA00;A01;C15;D0118
127340122Thương mại điện tửA00;A01;C15;D0122
137340201Tài chính - Ngân hàngA00;D01;D03;D9618
147340301Kế toánA00;A01;C15;D0119
157340302Kiểm toánA00;A01;C15;D0117
167340302CLKiểm toán - Chất lượng caoA00;A01;C15;D0117
177340404Quản trị nhân lựcA00;A01;C15;D0118
187340405Hệ thống thông tin quản lýA00;A01;C15;D0117
197349001Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bang với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)A00;D01;D03;D9617
207510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;C15;D0121
217620115Kinh tế nông nghiệpA00;A01;C15;D0117
227903124Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiền, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydncy, Australia)A00;A01;C15;D0117

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI