Tài chính - Thị trường

Giá cao su hôm nay 3/7/2025: Tocom-SGX tăng vọt, Mang Yang một mình một chiều

AN HỘI 03/07/2025 07:54

Giá cao su 3/7/2025: Tocom-SGX tăng mạnh, RSS3 đạt 317-318 yên/kg. SHFE giảm 40-85 NDT/tấn. Mang Yang giảm sâu, Phú Riềng-Bà Rịa ổn định.

Giá cao su hôm nay 3 7 2025 Tocom-SGX tăng vọt, Mang Yang một mình một chiều
Giá cao su hôm nay 3/7/2025: Tocom-SGX tăng vọt, Mang Yang một mình một chiều

Chuỗi tăng mạnh tại sàn Tocom và SGX

Giá cao su RSS3 sàn Tocom - Tokyo hôm nay

Cụ thể, tại kỳ hạn tháng 7/2025 hiện ở mức 315.10 yên/kg, tăng 2.20 yên (0.70%).

Kỳ hạn tháng 8/2025 ở mức 318.20 yên/kg, tăng 2.30 yên (0.73%).

Tương tự, kỳ hạn tháng 9/2025 đạt 317.90 yên/kg, tăng 2.30 yên (0.73%).

Kỳ hạn tháng 10/2025 ở mức 317.10 yên/kg, tăng 3.90 yên (1.25%).

Và kỳ hạn tháng 11/2025 ở mức 317.10 yên/kg, tăng 2.10 yên (0.67%).

Giá cao su tự nhiên sàn SHFE - Thượng Hải hôm nay

Tương tự, giá cao su tự nhiên trên sàn SHFR giảm ở tất cả các kỳ hạn.

Cụ thể, kỳ hạn tháng 7/2025 giảm 55 NDT/tấn, còn 13.910 NDT/tấn.

Kỳ hạn tháng 8/2025 giảm 40 NDT/tấn, xuống mức 13.980 NDT/tấn.

Kỳ hạn tháng 9/2025 giảm 60 NDT/tấn, hiện ở mức 13.985 NDT/tấn.

Tiếp theo, kỳ hạn tháng 10/2025 giảm mạnh 85 NDT/tấn, còn 13.995 NDT/tấn.

Và kỳ hạn tháng 11/2025 giảm 45 NDT/tấn, giữ ở mức 14.005 NDT/tấn.

Giá cao su TSR20 sàn SGX - Singapore hôm nay

Tại sàn TOCOM, giá cao su TSR20 biến động nhẹ với một số kỳ hạn giảm nhẹ.

Cụ thể, kỳ hạn tháng 8/2025 giảm 0,20 yên/kg, còn 165,10 yên/kg.

Kỳ hạn tháng 9/2025 giảm 0,30 yên/kg, xuống mức 165,00 yên/kg.

Kỳ hạn tháng 10/2025 giữ nguyên ở mức 165,30 yên/kg, không thay đổi.

Tương tự, kỳ hạn tháng 11/2025 giảm 0,20 yên/kg, còn 165,50 yên/kg.

Và kỳ hạn tháng 12/2025 không đổi, giữ ở mức 165,90 yên/kg.

Mang Yang giảm sâu, Phú Riềng - Bà Rịa vẫn "đứng vững"

Giá mủ cao su trong nước cho thấy sự sụt giảm đáng kể tại Công ty Cao su Mang Yang, trong khi các doanh nghiệp khác duy trì ổn định:

Công tyLoại mủGiá cũ (đồng/kg)Giá mới (đồng/kg)Ghi chú
Cao su Mang YangMủ nước loại 1400 đồng/TSC/kg393 đồng/TSC/kgGiảm 7 đồng/TSC/kg
Mủ nước loại 2395 đồng/TSC/kg389 đồng/TSC/kgGiảm 6 đồng/TSC/kg
Mủ đông tạp loại 1399 đồng/DRC/kg388 đồng/DRC/kgGiảm 11 đồng/DRC/kg
Mủ đông tạp loại 2351 đồng/DRC/kg340 đồng/DRC/kgGiảm 11 đồng/DRC/kg
Cao su Phú RiềngMủ nước-415 đồng/TSC/kgGiá ổn định
Mủ tạp-380 đồng/TSC/kgGiá ổn định
Cao su Bà Rịa (Nhà máy Xà Bang)Mủ nước mức 1-415 đồng/TSC/kgĐộ TSC từ 30 trở lên
Mủ nước mức 2-410 đồng/TSC/kgĐộ TSC từ 25 đến dưới 30
Mủ nước mức 3-405 đồng/TSC/kgĐộ TSC từ 20 đến dưới 25
Mủ chén, mủ đông DRC ≥ 50%-18.500 đồng/kgGiá ổn định
Mủ chén, mủ đông DRC 45%-50%-17.200 đồng/kgGiá ổn định
Mủ đông DRC 35%-45%-13.800 đồng/kgGiá ổn định
Cao su Bình LongMủ nước-386 - 396 đồng/TSC/kgGiá ổn định
Mủ tạp DRC 60%-14.000 đồng/kgGiá ổn định

AN HỘI