Giá cao su 3/7/2025: Tocom-SGX tăng mạnh, RSS3 đạt 317-318 yên/kg. SHFE giảm 40-85 NDT/tấn. Mang Yang giảm sâu, Phú Riềng-Bà Rịa ổn định.

Cụ thể, tại kỳ hạn tháng 7/2025 hiện ở mức 315.10 yên/kg, tăng 2.20 yên (0.70%).
Kỳ hạn tháng 8/2025 ở mức 318.20 yên/kg, tăng 2.30 yên (0.73%).
Tương tự, kỳ hạn tháng 9/2025 đạt 317.90 yên/kg, tăng 2.30 yên (0.73%).
Kỳ hạn tháng 10/2025 ở mức 317.10 yên/kg, tăng 3.90 yên (1.25%).
Và kỳ hạn tháng 11/2025 ở mức 317.10 yên/kg, tăng 2.10 yên (0.67%).

Tương tự, giá cao su tự nhiên trên sàn SHFR giảm ở tất cả các kỳ hạn.
Cụ thể, kỳ hạn tháng 7/2025 giảm 55 NDT/tấn, còn 13.910 NDT/tấn.
Kỳ hạn tháng 8/2025 giảm 40 NDT/tấn, xuống mức 13.980 NDT/tấn.
Kỳ hạn tháng 9/2025 giảm 60 NDT/tấn, hiện ở mức 13.985 NDT/tấn.
Tiếp theo, kỳ hạn tháng 10/2025 giảm mạnh 85 NDT/tấn, còn 13.995 NDT/tấn.
Và kỳ hạn tháng 11/2025 giảm 45 NDT/tấn, giữ ở mức 14.005 NDT/tấn.
.png)
Tại sàn TOCOM, giá cao su TSR20 biến động nhẹ với một số kỳ hạn giảm nhẹ.
Cụ thể, kỳ hạn tháng 8/2025 giảm 0,20 yên/kg, còn 165,10 yên/kg.
Kỳ hạn tháng 9/2025 giảm 0,30 yên/kg, xuống mức 165,00 yên/kg.
Kỳ hạn tháng 10/2025 giữ nguyên ở mức 165,30 yên/kg, không thay đổi.
Tương tự, kỳ hạn tháng 11/2025 giảm 0,20 yên/kg, còn 165,50 yên/kg.
Và kỳ hạn tháng 12/2025 không đổi, giữ ở mức 165,90 yên/kg.
.png)
Giá mủ cao su trong nước cho thấy sự sụt giảm đáng kể tại Công ty Cao su Mang Yang, trong khi các doanh nghiệp khác duy trì ổn định:
| Công ty | Loại mủ | Giá cũ (đồng/kg) | Giá mới (đồng/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Cao su Mang Yang | Mủ nước loại 1 | 400 đồng/TSC/kg | 393 đồng/TSC/kg | Giảm 7 đồng/TSC/kg |
| Mủ nước loại 2 | 395 đồng/TSC/kg | 389 đồng/TSC/kg | Giảm 6 đồng/TSC/kg | |
| Mủ đông tạp loại 1 | 399 đồng/DRC/kg | 388 đồng/DRC/kg | Giảm 11 đồng/DRC/kg | |
| Mủ đông tạp loại 2 | 351 đồng/DRC/kg | 340 đồng/DRC/kg | Giảm 11 đồng/DRC/kg | |
| Cao su Phú Riềng | Mủ nước | - | 415 đồng/TSC/kg | Giá ổn định |
| Mủ tạp | - | 380 đồng/TSC/kg | Giá ổn định | |
| Cao su Bà Rịa (Nhà máy Xà Bang) | Mủ nước mức 1 | - | 415 đồng/TSC/kg | Độ TSC từ 30 trở lên |
| Mủ nước mức 2 | - | 410 đồng/TSC/kg | Độ TSC từ 25 đến dưới 30 | |
| Mủ nước mức 3 | - | 405 đồng/TSC/kg | Độ TSC từ 20 đến dưới 25 | |
| Mủ chén, mủ đông DRC ≥ 50% | - | 18.500 đồng/kg | Giá ổn định | |
| Mủ chén, mủ đông DRC 45%-50% | - | 17.200 đồng/kg | Giá ổn định | |
| Mủ đông DRC 35%-45% | - | 13.800 đồng/kg | Giá ổn định | |
| Cao su Bình Long | Mủ nước | - | 386 - 396 đồng/TSC/kg | Giá ổn định |
| Mủ tạp DRC 60% | - | 14.000 đồng/kg | Giá ổn định |