Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025

AN HỘI16/07/2025 12:13

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025 - 2026

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025 - 2026 theo điểm từng mã ngành:

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025
Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2025

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210110Mỹ thuật đô thịH01; H06; V00; V0218.01
27340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; D0721
37480101Khoa học Máy tínhA00; A01; D01; D0724.6
47480101_QTKhoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0722
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0724.75
67480201_01Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; D0724
77510105Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựngA00; A01; B00; D0719.75
87510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0724.8
97510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịA00; A01; D01; D0723.9
107520101_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; D0720.75
117520101_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; D0723.95
127520101_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; D0724.35
137520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D0724
147520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; D0723.8
157520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0721.2
167520320Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; B00; D0717
177580101Kiến trúcV00; V02; V1021.9
187580101_01Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệV00; V0221.3
197580101_02Kiến trúc nội thấtV00; V0221.5
207580102Kiến trúc cảnh quanV00; V02; V0621.2
217580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0221.1
227580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0721.9
237580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; D07; D24; D2922.5
247580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; D0722.3
257580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00; A01; D01; D0723.2
267580201_04Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình thủyA00; A01; D01; D0717
277580201_05Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA00; A01; D01; D0717
287580201_CLCKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV)A00; A01; D01; D0720
297580201_QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0722
307580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; D01; D0721.45
317580205_02Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00; A01; B00; D0717
327580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0723.9
337580302_01Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; D01; D0723.45
347580302_02Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; D01; D0723.25
357580302_03Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng. đất đai đô thịA00; A01; D01; D0722.5
367580302_04Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngA00; A01; D01; D0722.9

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; D0726.5
27480101Khoa học Máy tínhA00; A0l; D01; D0727.25
37480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0727.25
47480201_01Công nghệ thông tin/ Công nghê đa phương tiệnA00; A01; D01; D0727.25
57510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựngA00; A01; B00; D0722.5
67510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0727.5
77510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịA00; A01; D01; D0726.75
87520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D0726.25
97520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; D0722.5
107520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; D0726.5
117520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; D0727
127520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D0726.5
137520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0722.5
147520320Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; B00; D0722.5
157580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0724.75
167580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpA00; A01; D07; D24; D2924.75
177580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; D0723
187580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00; A01; D01; D0724.75
197580201_04Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật Công trình thủyA00; A01; D01; D0722.5
207580201_05Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnA00; A01; D01; D0722.5
217580201_CLCKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt _ Pháp PFIEV)A00; A01; D01; D07; D24; D2924
227580201_QTKhoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi _ Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0725.5
237580201_QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi _ Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0722.5
247580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; D01; D0724.75
257580213_01Kỹ thuật cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước _ Môi trường nướcA00; A01; B00; D0722.5
267580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0726
277580302_01Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; D01; D0725.5
287580302_02Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; D01; D0725.5
297580302_03Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng. đất đai đô thịA00; A01; D01; D0724.75
307580302_04Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngA00; A01; D01; D0725

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17340409Quản lý dự ánK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
27480101Khoa học Máy tínhK0060Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
37480101_QTKhoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)K0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
47480201Công nghệ thông tinK0060Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
57480201_01Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
67510105Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựngK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
77510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK0060Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
87510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
97520101_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
107520101_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
117520101_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôK0060Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
127520103Kỹ thuật cơ khíK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
137520201Kỹ thuật điệnK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
147520309Kỹ thuật vật liệuK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
157520320Kỹ thuật Môi trườngK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
167580201Kỹ thuật xây dựngK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
177580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
187580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng kỹ thuật trong công trìnhK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
197580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
207580201_04Kỹ thuật xây dựng/Kỹ thuật công trình thủyK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
217580201_05Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
227580201_CLCKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV)K0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
237580201_QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)K0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
247580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
257580205_02Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
267580301Kinh tế xây dựngK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
277580302_01Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
287580302_02Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
297580302_03Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng. đất đai đô thịK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
307580302_04Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210110Mỹ thuật đô thịX06; X0823CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
27340409Quản lý dự ánX01; X03; X0526CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
37480101Khoa học Máy tínhX01; X03; X0527CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
47480101_QTKhoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)X01; X03; X0523.5CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
57480201Công nghệ thông tinX01; X03; X0526.9CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
67480201_01Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnX01; X03; X0526.6CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
77510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựngX01; X0322CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
87510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX01; X03; X0527CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
97510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịX01; X03; X0526CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
107520103Kỹ thuật cơ khíX01; X0324CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
117520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngX01; X0322CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
127520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnX01; X0325.75CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
137520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôX01; X0325.5CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
147520201Kỹ thuật điệnX01; X0324.75CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
157520309Kỹ thuật vật liệuX01; X0322CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
167520320Kỹ thuật Môi trườngX01; X0322CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
177580101Kiến trúcX06; X0725.75CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
187580101_02Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệX0625CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
197580102Kiến trúc cảnh quanX0624.5CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
207580103Kiến trúc Nội thấtX0626CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
217580105Quy hoạch vùng và đô thịX0622CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
227580201Kỹ thuật xây dựngX01; X03; X0522CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
237580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và công nghiệpX01; X02; X03; X0422CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
247580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhX01; X0322CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
257580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngX01; X03; X0524.5CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
267580201_04Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyX01; X03; X0522CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
277580201_05Kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình biểnX01; X03; X0522CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
287580201_CLCKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV)X01; X02; X03; X04; X0522CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
297580201_QTKỹ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)X01; X03; X0522CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
307580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngX01; X03; X0522CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
317580213_01Kỹ thuật cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcX01; X0322CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
327580301Kinh tế xây dựngX01; X03; X0526CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
337580302_01Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịX01; X03; X0525.75CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
347580302_02Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnX01; X03; X0526.25CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
357580302_03Quản lý xây dựng/ Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịX01; X03; X0524CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
367580302_04Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngX01; X03; X0525.65CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210110Mỹ thuật đô thịH01; H06; V00; V0217
27340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; D0720
37480101Khoa học Máy tínhA00; A01; D01; D0722
47480101_QTKhoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0718
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0722
67480201_01Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; D0720
77510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựngA00; A01; B00; D0717
87510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D0722
97510605_01Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thịA00; A01; D01; D0720
107520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D0720
117520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00; A01; D0717
127520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00; A01; D0720
137520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00; A01; D0722
147520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D0720
157520309Kỹ thuật vật liệuA00; A01; B00; D0717
167520320Kỹ thuật Môi trườngA00; A01; B00; D0717
177580101Kiến trúcV00; V02; V1020
187580101_02Kiến trúc/ Kiến trúc công nghệV00; V0220
197580102Kiến trúc cảnh quanV00; V02; V0618
207580103Kiến trúc Nội thấtV00; V0220
217580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0217
227580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0718
237580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và công nghiệpA00; A01; D07; D24; D2920
247580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00; A01; D0720
257580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00; A01; D01; D0720
267580201_04Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyA00; A01; D01; D0717
277580201_05Kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình biểnA00; A01; D01; D0717
287580201_CLCKỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV)A00; A0A1; D01; D07; D24; D2920
297580201_QTKỹ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00; A01; D01; D0717
307580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; D01; D0718
317580213_01Kỹ thuật cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00; A01; B00; D0717
327580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D0720
337580302_01Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; D01; D0720
347580302_02Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnA00; A01; D01; D0720
357580302_03Quản lý xây dựng/ Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịA00; A01; D01; D0718
367580302_04Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựngA00; A01; D01; D0718

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17480101Khoa học Máy tínhA00;A01;D01;D0723.91
27480101_QTKhoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00;A01;D01;D0722.9
37480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0724.25
47510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựngA00;A01;B00;D0717
57510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;D0724.49
67520103Kỹ thuật cơ khíA00;A01;D0722.65
77520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Máy xây dựngA00;A01;D0717
87520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỳ thuật cơ điệnA00;A01;D0722.4
97520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật ô tôA00;A01;D072337
107520201Kỹ thuật điệnA00;A01;D07193
117520309Kỹ thuật vật liệuA00;A01;B00;D0717
127520320Kỹ thuật Môi trườngA00;A01;B00;D0717
137580101Kiến trúcV00;V02;V1021.05
147580101_02Kiến trúc/ Chuyên Kiến trúc công nghệV00;V0220.64
157580102Kiến trúc cảnh quanV00;V02;V0619.23
167580103Kiến trúc Nội thấtV00;V0221.53
177580105Quy hoạch vùng và đô thịV00;V01;V0217
187580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;D01;D0717
197580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Xây dựng Dân dụng và công nghiệpA00;A01;D07;D24;D2920
207580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00;A01;D0720
217580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Tin học xây dựngA00;A01;D01;D0721.2
227580201_QTKỳ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)A00;A01;D01;D0717
237580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Chuyên Xây dựng cầu đườngA00;A01;D01;D0718
247580213_01Kỹ thuật cấp thoát nước/ Chuyên Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00;A01;B00;D0717
257580301Kinh tế xây dựngA00;A01;D01;D0722.4
267580302_01Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quàn lý đô thịA00;A01;D01;D0721.25
277580302_02Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tề và quản lý bất động sảnA00;A01;D01;D0721.5
287580302_03Quản lý xây dựng/ Chuyên Quàn lý hạ tầng, đất đai đô thịA00;A01;D01;D0719.4

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17480101_QTKhoa học máy tính ( Chương trình đào tạo liên kết với Đại Học Mississipi - Hoa Kỳ)A00;A01;D01;D0723.63
27510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựngA00;A01;B00;D0726.45
37520103Kỹ thuật cơ khíA00;A01;D0726
47520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngA00;A01;D0724
57520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnA00;A01;D0725.88
67520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôA00;A01;D0726.73
77520201Kỹ thuật điệnA00;A01;D0726.13
87520309Kỹ thuật vật liệuA00;A01;B00;D0724.91
97520320Kỹ thuật Môi trườngA00;A01;B00;D0724.83
107580201Kỹ thuật xây dựngA00;A01;D01;D0725.55
117580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhA00;A01;D0725.13
127580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngA00;A01;D01;D0726.13
137580201_QTKỹ thuật xây dựng ( Chương trình đào tạo liên kết với Đại Học Mississipi - Hoa Kỳ)A00;A01;D01;D0723.02
147580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00;A01;D01;D0724.62
157580213_01Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00;A01;B00;D0723.63
167580302_03Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thịA00;A01;D01;D0726.86

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17480101Khoa học Máy tínhK0050
27480101_QTKhoa học máy tính (Chương trinh đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)K0050
37480201Công nghệ thông tinK0050
47510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựngK0050
57510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngK0050
67520103Kỹ thuật cơ khíK0050
77520103_01Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Máy xây dựngK0050
87520103_03Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỳ thuật cơ điệnK0050
97520103_04Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật ô tôK0050
107520201Kỹ thuật điệnK0050
117520309Kỹ thuật vật liệuK0050
127520320Kỹ thuật Môi trườngK0050
137580201Kỹ thuật xây dựngK0050
147580201_01Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Xây dựng Dân dụng và công nghiệpK0050
157580201_02Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhK0050
167580201_03Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Tin học xây dựngK0050
177580201_QTKỳ thuật xây dựng (Chương trinh đảo tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)K0050
187580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Chuyên Xây dựng cầu đườngK0050
197580213_01Kỹ thuật cấp thoát nước/ Chuyên Kỹ thuật nước - Môi trường nướcK0050
207580301Kinh tế xây dựngK0050
217580302_01Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quàn lý đô thịK0050
227580302_02Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tề và quản lý bất động sảnK0050
237580302_03Quản lý xây dựng/ Chuyên Quàn lý hạ tầng, đất đai đô thịK0050

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI