Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Đô 2025

AN HỘI17/07/2025 11:34

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Đô 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Đô 2025 - 2026

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Đô năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Đô 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaC04; D01; D10; D1515
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6615
37229030Văn họcC04; C00; D14; D1515
47310630Việt Nam họcD01; C00; D14; D1515
57320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1515
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0415
77340115MarketingA00; A01; D01; C0415
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0415
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; C0415
107340301Kế toánA00; A01; D01; C0415
117380107Luật kinh tếC00; D14; D84; D6615
127480201Công nghệ thông tinA00; A02; A01; C0115
137510102Công nghệ kỹ thuật công trình XDA00; A02; A01; C0115
147510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A02; A01; C0115
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0115
167540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; A01; C0115
177620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; D0715
187640101Thú yB00; A06; B02; C0215
197720201Dược họcA00; B00; D07; C0221
207720301Điều dưỡngA02; B00; D08; B0319
217720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D0815
227810101Du lịchD01; C00; D14; D1515
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0415
247810201Quản trị khách sạnD01; C00; D14; D1515
257850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaC04; D01; D10; D1516.5
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; D6616.5
37229030Văn họcC04; C00; D14; D1516.5
47310630Việt Nam họcD01; C00; D14; D1516.5
57320104Truyền thông đa phương tiệnA01; C00; D01; D1516.5
67340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C0416.5
77340115MarketingA00; A01; D01; C0416.5
87340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; C0416.5
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; C0416.5
107340301Kế toánA00; A01; D01; C0416.5
117380107Luật kinh tếC00; D14; D84; D6616.5
127480201Công nghệ thông tinA00; A02; A01; C0116.5
137510102Công nghệ kỹ thuật công trình XDA00; A02; A01; C0116.5
147510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A02; A01; C0116.5
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C0116.5
167540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; A01; C0116.5
177620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; D0716.5
187640101Thú yB00; A06; B02; C0216.5
197720201Dược họcA00; B00; D07; C020HL lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
207720301Điều dưỡngA02; B00; D08; B030HL lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5
217720401Dinh dưỡngA00; B00; D07; D0816.5
227810101Du lịchD01; C00; D14; D1516.5
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C0416.5
247810201Quản trị khách sạnD01; C00; D14; D1516.5
257850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0116.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họa500
27220201Ngôn ngữ Anh500
37229030Văn học500
47310630Việt Nam học500
57320104Truyền thông đa phương tiện500
67340101Quản trị kinh doanh500
77340115Marketing500
87340120Kinh doanh quốc tế500
97340201Tài chính ngân hàng500
107340301Kế toán500
117380107Luật kinh tế500
127480201Công nghệ thông tin500
137510102Công nghệ kỹ thuật công trình XD500
147510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử500
157510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng500
167540101Công nghệ thực phẩm500
177620301Nuôi trồng thủy sản500
187640101Thú y500
197720201Dược học600HL lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8.0
207720301Điều dưỡng550HL lớp 12: Khá hoặc điểm xét TN THPT từ 6.5
217720401Dinh dưỡng500
227810101Du lịch500
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành500
247810201Quản trị khách sạn500
257850103Quản lý đất đai500

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Đô 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaC04;D01;D10;D1515
27220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D6615
37229030Văn họcC04;C00;D14;D1515
47229040Văn hóa họcC04;C00;D14;D1515
57310630Việt Nam họcD01;C00;D14;D1515
67320104Truyền thông đa phương tiệnA01;C00;D01;D1515
77340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;C0415
87340115MarketingA00;A01;D01;C0415
97340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;C0415
107340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;C0415
117340301Kế toánA00;A01;D01;C0415
127380107Luật kinh tếC00;D14;D84;D6615
137440112Hóa học chuyên ngành hóa dượcA00;A01;B00;D0715
147480201Công nghệ thông tinA00;A02;A01;C0115
157510102Công nghệ kỹ thuật công trình XDA00;A02;A01;C0115
167510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;A02;A01;C0115
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;C0115
187540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;A01;C0115
197620301Nuôi trồng thủy sảnA00;A01;B00;D0715
207640101Thú yB00;A06;B02;C0215
217720201Dược họcA00;B00;D07;C0221
227720301Điều dưỡngA02;B00;D08;B0319
237720401Dinh dưỡngA00;B00;D07;D0815
247810101Du lịchD01;C00;D14;D1515
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;C0415
267810201Quản trị khách sạnD01;C00;D14;D1515
277850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0115

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaC04;D01;D10;D1516.5
27220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D6616.5
37229030Văn họcC04;C00;D14;D1516.5
47229040Văn hóa họcC04;C00;D14;D1516.5
57310630Việt Nam họcD01;C00;D14;D1516.5
67320104Truyền thông đa phương tiệnA01;C00;D01;D1516.5
77340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;C0416.5
87340115MarketingA00;A01;D01;C0416.5
97340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;C0416.5
107340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;C0416.5
117340301Kế toánA00;A01;D01;C0416.5
127380107Luật kinh tếC00;D14;D84;D6616.5
137440112Hóa học chuyên ngành hóa dượcA00;A01;B00;D0716.5
147480201Công nghệ thông tinA00;A02;A01;C0116.5
157510102Công nghệ kỹ thuật công trình XDA00;A02;A01;C0116.5
167510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;A02;A01;C0116.5
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;C0116.5
187540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;A01;C0116.5
197620301Nuôi trồng thủy sảnA00;A01;B00;D0716.5
207640101Thú yB00;A06;B02;C0216.5
217720201Dược họcA00;B00;D07;C020Học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
227720301Điều dưỡngA02;B00;D08;B030Học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
237720401Dinh dưỡngA00;B00;D07;D0816.5
247810101Du lịchD01;C00;D14;D1516.5
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;C0416.5
267810201Quản trị khách sạnD01;C00;D14;D1516.5
277850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D0116.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17210403Thiết kế đồ họaC04;D01;D10;D15500
27220201Ngôn ngữ AnhD01;D14;D15;D66500
37229030Văn họcC04;C00;D14;D15500
47229040Văn hóa họcC04;C00;D14;D15500
57310630Việt Nam họcD01;C00;D14;D15500
67320104Truyền thông đa phương tiệnA01;C00;D01;D15500
77340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;C04500
87340115MarketingA00;A01;D01;C04500
97340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;C04500
107340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;C04500
117340301Kế toánA00;A01;D01;C04500
127380107Luật kinh tếC00;D14;D84;D66500
137440112Hóa học chuyên ngành hóa dượcA00;A01;B00;D07500
147480201Công nghệ thông tinA00;A02;A01;C01500
157510102Công nghệ kỹ thuật công trình XDA00;A02;A01;C01500
167510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00;A02;A01;C01500
177510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00;A01;D01;C01500
187540101Công nghệ thực phẩmA00;A02;A01;C01500
197620301Nuôi trồng thủy sảnA00;A01;B00;D07500
207640101Thú yB00;A06;B02;C02500
217720201Dược họcA00;B00;D07;C02600Học lực lớp 12: Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0
227720301Điều dưỡngA02;B00;D08;B03550Học lực lớp 12: Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5
237720401Dinh dưỡngA00;B00;D07;D08500
247810101Du lịchD01;C00;D14;D15500
257810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;C04500
267810201Quản trị khách sạnD01;C00;D14;D15500
277850103Quản lý đất đaiA00;A01;B00;D01500

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI