Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Công thương TPHCM 2025

AN HỘI22/08/2025 17:04

Điểm chuẩn Trường Đại học Công thương TPHCM 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công thương TPHCM 2025 - 2026

Trường Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2025 theo nhiều phương thức xét tuyển.

Với phương thức thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn dao động từ 17 đến 24,5 điểm.

Phương thức xét học bạ THPT (lớp 10, 11, 12) có mức điểm từ 20,33 đến 26,5 điểm.

Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh, điểm chuẩn từ 607 đến 800 điểm.

Còn phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực chuyên biệt của Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh có điểm chuẩn từ 20,25 đến 26,25 điểm.

Cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Trường Đại học Công thương TPHCM 2025 - 2026
Điểm chuẩn Trường Đại học Công thương TPHCM 2025 - 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Công thương TPHCM 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D1023
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D09; D1023.25
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D1023
47340115MarketingA00; A01; D01; D1024.5
57340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D1023.25
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D1023.75
77340123Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00; A01; D01; D1018
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D1020
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D1023
107340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0720.75
117340301Kế toánA00; A01; D01; D1022.5
127380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D1522.75
137420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D07; B0017.75
147460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0720
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723
167480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D0720
177510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0718
187510203Công nghệ kỹ thuật - cơ điện tửA00; A01; D01; D0718.5
197510301Công nghệ kỹ thuật Điện;Điện tửA00; A01; D01; D0718
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D0718.75
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B0017
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B0017
237510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D1023.75
247520115Kỹ thuật nhiệtA00; A01; D01; D0717.5
257540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D07; B0023
267540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; D07; B0017
277540106Đảm bảo chất lượng & ATTPA00; A01; D07; B0018
287540204Công nghệ dệt; mayA00; A01; D01; D0717
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D1521
307810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1521
317810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D1521
327819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA00; A01; D07; B0017
337819010Khoa học chế biến món ănA00; A01; D07; B0017.5
347850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D07; B0017

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D09; D1024.25Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; A01; D09; D1024.5Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D1023.5Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
47340115MarketingA00; A01; D01; D1025Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
57340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D1024Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D1024Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
77340123Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00; A01; D01; D1020Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D1021Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D1024.5Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
107340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0723.5Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
117340301Kế toánA00; A01; D01; D1023.5Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
127380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D1523.5Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
137420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D07; B0020Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
147460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0722Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.75Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
167480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D0722Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
177510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0720Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0720Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
197510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00; A01; D01; D0721Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D0721Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B0020Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B0020Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
237510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D1024Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
247520115Kỹ thuật NhiệtA00; A01; D01; D0720Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
257540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D07; B0024.5Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
267540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; D07; B0020Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
277540106Đảm bảo chất lượng & ATTPA00; A01; D07; B0022Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
287540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; D01; D0720Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D1522Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
307810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1522Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
317810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D1522Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
327819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA00; A01; D07; B0020.5Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
337819010Khoa học chế biến món ănA00; A01; D07; B0020.5Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
347850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D07; B0020Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh700
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc650
37340101Quản trị kinh doanh700
47340115Marketing750
57340120Kinh doanh quốc tế750
67340122Thương mại điện tử750
77340123Kinh doanh thời trang và Dệt may600
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm600
97340201Tài chính ngân hàng700
107340205Công nghệ tài chính600
117340301Kế toán650
127380107Luật kinh tế650
137420201Công nghệ sinh học600
147460108Khoa học dữ liệu600
157480201Công nghệ thông tin700
167480202An toàn thông tin600
177510202Công nghệ chế tạo máy600
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử600
197510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử600
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa600
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa học600
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trường600
237510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng750
247520115Kỹ thuật Nhiệt600
257540101Công nghệ thực phẩm700
267540105Công nghệ chế biến thủy sản600
277540106Đảm bảo chất lượng & ATTP600
287540204Công nghệ dệt, may600
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành600
307810201Quản trị khách sạn600
317810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống600
327819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực600
337819010Khoa học chế biến món ăn600
347850101Quản lý tài nguyên và môi trường600

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D09; D1024
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; A01; D09; D1024
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D1024
47340115MarketingA00; A01; D01; D1024
57340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D1024
67340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D1024
77340123Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00; A01; D01; D1024
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmA00; A01; D01; D1024
97340201Tài chính ngân hàngA00; A01; D01; D1024
107340205Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D0724
117340301Kế toánA00; A01; D01; D1024
127380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D1524
137420201Công nghệ sinh họcA00; A01; D07; B0024
147460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D0724
157480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0724
167480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D0724
177510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; D01; D0724
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D0724
197510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00; A01; D01; D0724
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D0724
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B0024
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B0024
237510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D1024
247520115Kỹ thuật NhiệtA00; A01; D01; D0724
257540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D07; B0024
267540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00; A01; D07; B0024
277540106Đảm bảo chất lượng & ATTPA00; A01; D07; B0024
287540204Công nghệ dệt, mayA00; A01; D01; D0724
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D1524
307810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D1524
317810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D1524
327819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA00; A01; D07; B0024
337819010Khoa học chế biến món ănA00; A01; D07; B0024
347850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D07; B0024

Điểm chuẩn Trường Đại học Công thương TPHCM 2023 - 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D09;D1021
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D09;D1021
37340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D1021
47340115MarketingA00;A01;D01;D1022.5
57340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D1021.5
67340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D1022
77340123Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00;A01;D01;D1016
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmA00;A01;D01;D1018
97340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;D1020.5
107340205Công nghệ tài chínhA00;A01;D01;D0718.5
117340301Kế toánA00;A01;D01;D1020
127380107Luật kinh tếA00;A01;D01;D1519
137420201Công nghệ sinh họcA00;A01;D07;B0016
147460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D01;D0716.75
157480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0721
167480202An toàn thông tinA00;A01;D01;D0716.5
177510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;D01;D0716
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;D0716
197510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00;A01;D01;D0716
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;D0716.5
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A01;D07;B0016
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;D07;B0016
237520115Kỹ thuật NhiệtA00;A01;D01;D0716
247540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;D07;B0021
257540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00;A01;D07;B0016
267540110Đảm bảo chất lượng & ATTPA00;A01;D07;B0018
277540204Công nghệ dệt, mayA00;A01;D01;D0716
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;D1518
297810201Quản trị khách sạnA00;A01;D01;D1518
307810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00;A01;D01;D1518
317819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA00;A01;D07;B0016
327819010Khoa học chế biến món ănA00;A01;D07;B0016
337850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;D07;B0016

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01;D01;D09;D1024
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01;D01;D09;D1024
37340101Quản trị kinh doanhA00;A01;D01;D1023.5
47340115MarketingA00;A01;D01;D1023.5
57340120Kinh doanh quốc tếA00;A01;D01;D1023.5
67340122Thương mại điện tửA00;A01;D01;D1023
77340123Kinh doanh thời trang và Dệt mayA00;A01;D01;D1020
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩmA00;A01;D01;D1021
97340201Tài chính ngân hàngA00;A01;D01;D1023
107340205Công nghệ tài chínhA00;A01;D01;D0720
117340301Kế toánA00;A01;D01;D1023
127380107Luật kinh tếA00;A01;D01;D1523
137420201Công nghệ sinh họcA00;A01;D07;B0020
147460108Khoa học dữ liệuA00;A01;D01;D0720
157480201Công nghệ thông tinA00;A01;D01;D0723.5
167480202An toàn thông tinA00;A01;D01;D0721.25
177510202Công nghệ chế tạo máyA00;A01;D01;D0720
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00;A01;D01;D0720
197510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00;A01;D01;D0720
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00;A01;D01;D0720
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00;A01;D07;B0020
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00;A01;D07;B0020
237520115Kỹ thuật NhiệtA00;A01;D01;D0720
247540101Công nghệ thực phẩmA00;A01;D07;B0024
257540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00;A01;D07;B0020
267540110Đảm bảo chất lượng & ATTPA00;A01;D07;B0022
277540204Công nghệ dệt, mayA00;A01;D01;D0720
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00;A01;D01;D1522
297810201Quản trị khách sạnA00;A01;D01;D1522
307810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00;A01;D01;D1522
317819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA00;A01;D07;B0020.5
327819010Khoa học chế biến món ănA00;A01;D07;B0020.5
337850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00;A01;D07;B0020

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh650
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc650
37340101Quản trị kinh doanh700
47340115Marketing700
57340120Kinh doanh quốc tế650
67340122Thương mại điện tử600
77340123Kinh doanh thời trang và Dệt may600
87340129Quản trị kinh doanh thực phẩm600
97340201Tài chính ngân hàng600
107340205Công nghệ tài chính600
117340301Kế toán650
127380107Luật kinh tế600
137420201Công nghệ sinh học600
147460108Khoa học dữ liệu600
157480201Công nghệ thông tin700
167480202An toàn thông tin600
177510202Công nghệ chế tạo máy600
187510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử600
197510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử600
207510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa600
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa học600
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trường600
237520115Kỹ thuật Nhiệt600
247540101Công nghệ thực phẩm700
257540105Công nghệ chế biến thủy sản600
267540110Đảm bảo chất lượng & ATTP600
277540204Công nghệ dệt, may600
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành600
297810201Quản trị khách sạn600
307810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống600
317819009Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực600
327819010Khoa học chế biến món ăn600
337850101Quản lý tài nguyên và môi trường600

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI