Giáo dục - Việc làm

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2025

AN HỘI18/07/2025 12:22

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2025 - 2026

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2025 - 2026 theo từng mã ngành:

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2025
Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2025

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2024 - 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17380101LuậtD0125.4
27380101LuậtC0028.36
37380101LuậtD8225
47380101LuậtD0325
57380101LuậtA0124.5
67380101LuậtD7826.52
77380101CLCLuật chất lượng caoD0125.4
87380101CLCLuật chất lượng caoD7826.52
97380101CLCLuật chất lượng caoA0124.5
107380109Luật Thương mại quốc tếD8226.5
117380109Luật Thương mại quốc tếD0126.5
127380109Luật Thương mại quốc tếA0026.5
137380109Luật Thương mại quốc tếD7826.5
147380109Luật Thương mại quốc tếA0126.5
157380110Luật Kinh doanhD0325.8
167380110Luật Kinh doanhA0125.8
177380110Luật Kinh doanhD7825.8
187380110Luật Kinh doanhD0125.8
197380110Luật Kinh doanhA0025.8
207380110Luật Kinh doanhD8225.8

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17380101Luật18
27380101CLCLuật chất lượng cao186 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương
37380109Luật thương mại quốc tế18
47380110Luật kinh doanh18

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17380101Luật19.7
27380101CLCLuật chất lượng cao19.76 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương
37380109Luật thương mại quốc tế19.7
47380110Luật kinh doanh19.7

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17380101Luật21.38SAT
27380101CLCLuật chất lượng cao21.75SAT, 6 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương
37380109Luật thương mại quốc tế21.75SAT
47380110Luật kinh doanh22.63SAT

Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2023 - 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
17380101LuậtD0324.6
27380101LuậtA0024.35
37380101LuậtD7825.1
47380101LuậtD0125.1
57380101LuậtC0027.5
67380101LuậtD8224.28
77380101CLCLuật chất lượng caoA01;D01;D07;D7825.1
87380109Luật thương mại quốc tếA00;A01;D01;D78;D8225.7
97380110Luật kinh doanhA00;A01;D01;D03;D78;D8225.29

Cách tính điểm thi Đại học, tính điểm xét tuyển Đại học 2025 - 2026 mới nhất

Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:

1. Dựa trên điểm thi THPT Quốc gia

Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.

Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.

Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

2. Dựa trên học bạ THPT

Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.

3. Yếu tố bổ sung

Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.

Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.

Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.

Ví dụ minh họa:

Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):

Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.

Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.

AN HỘI