Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2025 - 2026: Cập nhật mới nhất, thí sinh tham khảo thêm điểm chuẩn năm trước để chọn nguyện vọng phù hợp.
Điểm chuẩn Trường Đại học Luật - ĐHQGHN 2025 - 2026 theo từng mã ngành:

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | D01 | 25.4 | |
| 2 | 7380101 | Luật | C00 | 28.36 | |
| 3 | 7380101 | Luật | D82 | 25 | |
| 4 | 7380101 | Luật | D03 | 25 | |
| 5 | 7380101 | Luật | A01 | 24.5 | |
| 6 | 7380101 | Luật | D78 | 26.52 | |
| 7 | 7380101CLC | Luật chất lượng cao | D01 | 25.4 | |
| 8 | 7380101CLC | Luật chất lượng cao | D78 | 26.52 | |
| 9 | 7380101CLC | Luật chất lượng cao | A01 | 24.5 | |
| 10 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D82 | 26.5 | |
| 11 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D01 | 26.5 | |
| 12 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | A00 | 26.5 | |
| 13 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | D78 | 26.5 | |
| 14 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | A01 | 26.5 | |
| 15 | 7380110 | Luật Kinh doanh | D03 | 25.8 | |
| 16 | 7380110 | Luật Kinh doanh | A01 | 25.8 | |
| 17 | 7380110 | Luật Kinh doanh | D78 | 25.8 | |
| 18 | 7380110 | Luật Kinh doanh | D01 | 25.8 | |
| 19 | 7380110 | Luật Kinh doanh | A00 | 25.8 | |
| 20 | 7380110 | Luật Kinh doanh | D82 | 25.8 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | 18 | ||
| 2 | 7380101CLC | Luật chất lượng cao | 18 | 6 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương | |
| 3 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 18 | ||
| 4 | 7380110 | Luật kinh doanh | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | 19.7 | ||
| 2 | 7380101CLC | Luật chất lượng cao | 19.7 | 6 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương | |
| 3 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 19.7 | ||
| 4 | 7380110 | Luật kinh doanh | 19.7 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | 21.38 | SAT | |
| 2 | 7380101CLC | Luật chất lượng cao | 21.75 | SAT, 6 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương | |
| 3 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 21.75 | SAT | |
| 4 | 7380110 | Luật kinh doanh | 22.63 | SAT |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | D03 | 24.6 | |
| 2 | 7380101 | Luật | A00 | 24.35 | |
| 3 | 7380101 | Luật | D78 | 25.1 | |
| 4 | 7380101 | Luật | D01 | 25.1 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C00 | 27.5 | |
| 6 | 7380101 | Luật | D82 | 24.28 | |
| 7 | 7380101CLC | Luật chất lượng cao | A01;D01;D07;D78 | 25.1 | |
| 8 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00;A01;D01;D78;D82 | 25.7 | |
| 9 | 7380110 | Luật kinh doanh | A00;A01;D01;D03;D78;D82 | 25.29 |
Điểm xét tuyển đại học 2025 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Dưới đây là các cách tính phổ biến, ngắn gọn và dễ hiểu:
Ngành không nhân hệ số: Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán 7, Lý 7.5, Hóa 8) = 7 + 7.5 + 8 = 22.5.
Ngành có môn nhân hệ số: Môn chính nhân hệ số 2.
Công thức: (Điểm môn chính × 2) + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.
Tính điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Ví dụ: Tổ hợp D01 (Toán 8, Văn 7.5, Anh 7) = (8 + 7.5 + 7) ÷ 3 = 7.5.
Điểm ưu tiên: Cộng tối đa 2 điểm theo khu vực hoặc đối tượng ưu tiên.
Một số trường nhân đôi tổng điểm 3 môn: (Tổng 3 môn) × 2 + Điểm ưu tiên.
Ngành đặc thù (nghệ thuật, thể thao) có thể áp dụng tiêu chí riêng.
Ví dụ minh họa:
Thí sinh thi A00 (Toán 8, Lý 7.5, Hóa 8.5), khu vực KV2 (+0.5 điểm):
Điểm xét tuyển = 8 + 7.5 + 8.5 + 0.5 = 24.5.
Lưu ý: Kiểm tra công thức chính xác trên website của trường, vì quy định có thể khác nhau.